Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Preston Judd (Kiến tạo: Nick Fernandez) 8 | |
Daniel (Thay: Earl Edwards Jr.) 24 | |
Eduard Loewen (Thay: Sergio Cordova) 46 | |
Ronaldo Vieira (Thay: Jonathan Gonzalez) 46 | |
Niko Tsakiris (Thay: Jack Skahan) 46 | |
Sergio Cordova (Kiến tạo: Marcel Hartel) 52 | |
Marcel Hartel (Kiến tạo: Simon Becher) 53 | |
Preston Judd 59 | |
Ousseni Bouda (Thay: Nick Fernandez) 61 | |
(Pen) Timo Werner 69 | |
Jamar Ricketts (Thay: Max Floriani) 70 | |
Daniel 75 | |
Brendan McSorley (Thay: Sergio Cordova) 75 | |
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher) 81 | |
Timo Werner (Kiến tạo: Ousseni Bouda) 83 | |
Christopher Durkin 84 | |
Jamar Ricketts 84 | |
Rafael Santos (Thay: Tomas Totland) 85 | |
Eduard Loewen (Thay: Daniel Edelman) 85 | |
Dante Polvara 90+5' |
Thống kê trận đấu St. Louis City vs San Jose Earthquakes


Diễn biến St. Louis City vs San Jose Earthquakes
Thẻ vàng cho Dante Polvara.
Daniel Edelman rời sân và được thay thế bởi Eduard Loewen.
Tomas Totland rời sân và được thay thế bởi Rafael Santos.
Thẻ vàng cho Jamar Ricketts.
Thẻ vàng cho Christopher Durkin.
Ousseni Bouda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Timo Werner đã ghi bàn!
Simon Becher rời sân và được thay thế bởi Cedric Teuchert.
Thẻ vàng cho Daniel.
Sergio Cordova rời sân và được thay thế bởi Brendan McSorley.
Max Floriani rời sân và được thay thế bởi Jamar Ricketts.
V À A A O O O - Timo Werner từ San Jose Earthquakes đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Nick Fernandez rời sân và được thay thế bởi Ousseni Bouda.
Thẻ vàng cho Preston Judd.
Simon Becher đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcel Hartel đã ghi bàn!
Marcel Hartel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergio Cordova đã ghi bàn!
Jonathan Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ronaldo Vieira.
Jack Skahan rời sân và được thay thế bởi Niko Tsakiris.
Đội hình xuất phát St. Louis City vs San Jose Earthquakes
St. Louis City (3-4-3): Roman Bürki (1), Lukas MacNaughton (5), Timo Baumgartl (32), Dante Polvara (21), Conrad Wallem (6), Chris Durkin (8), Daniel Edelman (24), Tomas Totland (14), Simon Becher (11), Sergio Cordova (16), Marcel Hartel (17)
San Jose Earthquakes (4-2-3-1): Earl Edwards Jr. (36), Jack Jasinski (17), Daniel Munie (5), Max Floriani (25), Dave Romney (4), Ian Harkes (6), Jonathan Gonzalez (40), Jack Skahan (16), Nick Fernandez (20), Timo Werner (11), Preston Judd (19)


| Thay người | |||
| 75’ | Sergio Cordova Brendan McSorley | 24’ | Earl Edwards Jr. Daniel |
| 81’ | Simon Becher Cedric Teuchert | 46’ | Jack Skahan Niko Tsakiris |
| 85’ | Tomas Totland Rafael Santos | 46’ | Jonathan Gonzalez Ronaldo Vieira |
| 85’ | Daniel Edelman Eduard Lowen | 61’ | Nick Fernandez Ousseni Bouda |
| 70’ | Max Floriani Jamar Ricketts | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Lundt | Daniel | ||
Miguel Perez | Paul Marie | ||
MyKhi Joyner | Noel Buck | ||
Rafael Santos | Niko Tsakiris | ||
Eduard Lowen | Ousseni Bouda | ||
Brendan McSorley | Jamar Ricketts | ||
Cedric Teuchert | Beau Leroux | ||
Mamadou Fall | Reid Roberts | ||
Fallou Fall | Ronaldo Vieira | ||
Nhận định St. Louis City vs San Jose Earthquakes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Louis City
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 5 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 7 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 9 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 10 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 15 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 16 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 17 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 18 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 19 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 21 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 23 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 24 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 25 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 26 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 27 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 28 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 29 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| 30 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 13 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 15 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 4 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 9 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 13 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
