Thứ Tư, 28/10/2026
Jackson Ragen
14
Eduard Loewen
15
Jesus Ferreira
45+1'
Simon Becher (Thay: Cedric Teuchert)
62
Alfredo Morales (Thay: Eduard Loewen)
62
Joshua Yaro (Thay: Jannes-Kilian Horn)
63
Obed Vargas
64
Danny Musovski (Thay: Jesus Ferreira)
64
Tomas Ostrak (Thay: Tomas Totland)
67
Henry Kessler
71
Danny Leyva (Thay: Cristian Roldan)
79
Kalani Rienzi (Thay: Paul Rothrock)
80
Simon Becher
81
Alex Roldan
83
Joakim Nilsson (Thay: Akil Watts)
90

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Seattle Sounders FC

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Seattle Sounders FC
Seattle Sounders FC
34 Kiểm soát bóng 66
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến St. Louis City vs Seattle Sounders FC

Tất cả (113)
90+10'

Seattle cần cẩn trọng. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90+9'

Fotis Bazakos cho Saint Louis hưởng quả phát bóng lên.

90+9'

Liệu Seattle có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

90+8'

Ném biên cho Seattle tại Citypark.

90+7'

Saint Louis được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Đá phạt cho Seattle ở phần sân nhà.

90+6'

Bóng an toàn khi Seattle được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

90+1'

Phát bóng lên cho Seattle tại Citypark.

90+1'

Saint Louis được hưởng phạt góc do Fotis Bazakos trao.

90+1'

Joakim Nilsson thay Akil Watts cho đội nhà.

90'

Kyle Hiebert của Saint Louis tiến về phía khung thành tại Citypark. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

89'

Saint Louis được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Seattle được hưởng phạt góc.

88'

Seattle được hưởng phạt góc do Fotis Bazakos trao.

86'

Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

85'

Ném biên cho Saint Louis ở phần sân của Seattle.

83' Alex Roldan (Seattle) đã nhận thẻ vàng từ Fotis Bazakos.

Alex Roldan (Seattle) đã nhận thẻ vàng từ Fotis Bazakos.

83'

Tại St. Louis, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.

82'

Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả ném biên của Seattle ở phần sân của Saint Louis.

81'

Liệu Seattle có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Seattle Sounders FC

St. Louis City (5-4-1): Ben Lundt (39), Ben Lundt (39), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Henry Kessler (5), Jannes Horn (38), Conrad Wallem (6), Akil Watts (20), Chris Durkin (8), Eduard Lowen (10), Marcel Hartel (17), Cedric Teuchert (36)

Seattle Sounders FC (3-4-3): Stefan Frei (24), Jackson Ragen (25), Jon Bell (15), Nouhou Tolo (5), Alex Roldan (16), Cristian Roldan (7), Obed Vargas (18), Paul Rothrock (14), Georgi Minoungou (93), Jesus Ferreira (9), Albert Rusnak (11)

St. Louis City
St. Louis City
5-4-1
39
Ben Lundt
39
Ben Lundt
14
Tomas Totland
22
Kyle Hiebert
5
Henry Kessler
38
Jannes Horn
6
Conrad Wallem
20
Akil Watts
8
Chris Durkin
10
Eduard Lowen
17
Marcel Hartel
36
Cedric Teuchert
11
Albert Rusnak
9
Jesus Ferreira
93
Georgi Minoungou
14
Paul Rothrock
18
Obed Vargas
7
Cristian Roldan
16
Alex Roldan
5
Nouhou Tolo
15
Jon Bell
25
Jackson Ragen
24
Stefan Frei
Seattle Sounders FC
Seattle Sounders FC
3-4-3
Thay người
62’
Eduard Loewen
Alfredo Morales
64’
Jesus Ferreira
Danny Musovski
62’
Cedric Teuchert
Simon Becher
79’
Cristian Roldan
Danny Leyva
63’
Jannes-Kilian Horn
Joshua Yaro
80’
Paul Rothrock
Kalani Kossa-Rienzi
67’
Tomas Totland
Tomas Ostrak
80’
Paul Rothrock
Kalani Kossa-Rienzi
90’
Akil Watts
Joakim Nilsson
Cầu thủ dự bị
Christian Olivares
Andrew Thomas
Alfredo Morales
Jacob Castro
Simon Becher
Danny Musovski
Joshua Yaro
Joao Paulo
Celio Pompeu
Danny Leyva
Klauss
Travian Sousa
Joakim Nilsson
Cody Baker
Tomas Ostrak
Stuart Russell Hawkins
Timo Baumgartl
Kalani Kossa-Rienzi
Kalani Kossa-Rienzi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
US Open Cup
22/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
12/10 - 2026
01/10 - 2026
20/09 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Seattle Sounders FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
13/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow