Hiệp hai bắt đầu.
Allan Campbell (Thay: Jayden Richardson) 18 | |
Tuur Rommens (Kiến tạo: Nicolas Raskin) 31 | |
Andreas Skov Olsen (Thay: Djeidi Gassama) 58 |
Đang cập nhậtDiễn biến St. Mirren vs Rangers
46'
45+4'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
31'
Nicolas Raskin đã kiến tạo cho bàn thắng.
31' 
V À A A O O O - Tuur Rommens đã ghi bàn!
18'
Jayden Richardson rời sân và được thay thế bởi Allan Campbell.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu St. Mirren vs Rangers
số liệu thống kê

St. Mirren

Rangers
43 Kiểm soát bóng 57
1 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 8
4 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
15 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0
Đội hình xuất phát St. Mirren vs Rangers
St. Mirren (3-5-2): Shamal George (1), Richard King (5), Alexander Gogic (13), Miguel Freckleton (21), Jayden Richardson (2), Liam Donnelly (4), Jacob Devaney (8), Mark O'Hara (6), Scott Tanser (3), Killian Phillips (88), Dan Nlundulu (14)
Rangers (4-2-2-2): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Tuur Rommens (25), Nicolas Raskin (43), Tochi Chukwuani (42), Djeidi Gassama (23), Mikey Moore (47), Chermiti (9), Ryan Don Naderi (20)

St. Mirren
3-5-2
1
Shamal George
5
Richard King
13
Alexander Gogic
21
Miguel Freckleton
2
Jayden Richardson
4
Liam Donnelly
8
Jacob Devaney
6
Mark O'Hara
3
Scott Tanser
88
Killian Phillips
14
Dan Nlundulu
20
Ryan Don Naderi
9
Chermiti
47
Mikey Moore
23
Djeidi Gassama
42
Tochi Chukwuani
43
Nicolas Raskin
25
Tuur Rommens
37
Emmanuel Fernandez
24
Nasser Djiga
2
James Tavernier
1
Jack Butland

Rangers
4-2-2-2
| Thay người | |||
| 18’ | Jayden Richardson Allan Campbell | 58’ | Djeidi Gassama Andreas Skov Olsen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Mullen | Liam Kelly | ||
Grant Tamosevicius | Jayden Meghoma | ||
Allan Campbell | John Souttar | ||
Roland Idowu | Dujon Sterling | ||
Jalmaro Tyreese Calvin | Connor Barron | ||
Kion Etete | Oliver Antman | ||
Jake Young | Andreas Skov Olsen | ||
Jonah Ayunga | Thelo Aasgaard | ||
Thomas Falconer | Bojan Miovski | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
VĐQG Scotland
Thành tích gần đây St. Mirren
Cúp quốc gia Scotland
VĐQG Scotland
Cúp quốc gia Scotland
VĐQG Scotland
Thành tích gần đây Rangers
Cúp quốc gia Scotland
VĐQG Scotland
Cúp quốc gia Scotland
VĐQG Scotland
Europa League
VĐQG Scotland
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | T B T T B | |
| 2 | 30 | 19 | 4 | 7 | 24 | 61 | T B H T T | |
| 3 | 30 | 16 | 12 | 2 | 27 | 60 | T H T H H | |
| 4 | 30 | 14 | 11 | 5 | 26 | 53 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 12 | 11 | 7 | 13 | 47 | B T T H H | |
| 6 | 30 | 12 | 7 | 11 | 0 | 43 | T B B T H | |
| 7 | 29 | 7 | 12 | 10 | -10 | 33 | T H H B T | |
| 8 | 29 | 8 | 7 | 14 | -17 | 31 | B H T H T | |
| 9 | 30 | 8 | 6 | 16 | -12 | 30 | B H B B H | |
| 10 | 30 | 5 | 9 | 16 | -23 | 24 | B B B H B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -27 | 24 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 1 | 12 | 17 | -28 | 15 | B H H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch