Chủ Nhật, 15/03/2026
Lars Ritzka (Thay: Manolis Saliakas)
48
Tomoya Ando
62
Ritsu Doan (Thay: Oscar Hoejlund)
66
Adam Dzwigala (Thay: Tomoya Ando)
66
Ritsu Doan
76
Connor Metcalfe (Thay: James Sands)
81
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga)
83
Love Arrhov (Thay: Fares Chaibi)
87
Connor Metcalfe
89
Alexander Blessin
90+3'

Thống kê trận đấu St. Pauli vs E.Frankfurt

số liệu thống kê
St. Pauli
St. Pauli
E.Frankfurt
E.Frankfurt
28 Kiểm soát bóng 73
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 15
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Pauli vs E.Frankfurt

Tất cả (428)
90+9'

Số lượng khán giả hôm nay là 29546 người.

90+9'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 27%, Eintracht Frankfurt: 73%.

90+8'

Jackson Irvine từ St. Pauli cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+8'

Ritsu Doan thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+8'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+8'

Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+8'

Eric Smith của St. Pauli đã cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Cú phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.

90+7'

St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Joel Chima Fujita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Nathaniel Brown giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Adam Dzwigala giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Nnamdi Collins giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Nikola Vasilj bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Hauke Wahl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Robin Koch giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 27%, Eintracht Frankfurt: 73%.

Đội hình xuất phát St. Pauli vs E.Frankfurt

St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Tomoya Ando (15), Manolis Saliakas (2), James Sands (6), Jackson Irvine (7), Arkadiusz Pyrka (11), Joel Chima Fujita (16), Mathias Pereira Lage (28), Danel Sinani (10)

E.Frankfurt (4-3-3): Michael Zetterer (23), Nathaniel Brown (21), Aurele Amenda (5), Robin Koch (4), Nnamdi Collins (34), Fares Chaibi (8), Hugo Larsson (16), Oscar Højlund (6), Arnaud Kalimuendo (25), Jonathan Burkardt (9), Jean Matteo Bahoya (19)

St. Pauli
St. Pauli
3-4-2-1
22
Nikola Vasilj
5
Hauke Wahl
8
Eric Smith
15
Tomoya Ando
2
Manolis Saliakas
6
James Sands
7
Jackson Irvine
11
Arkadiusz Pyrka
16
Joel Chima Fujita
28
Mathias Pereira Lage
10
Danel Sinani
19
Jean Matteo Bahoya
9
Jonathan Burkardt
25
Arnaud Kalimuendo
6
Oscar Højlund
16
Hugo Larsson
8
Fares Chaibi
34
Nnamdi Collins
4
Robin Koch
5
Aurele Amenda
21
Nathaniel Brown
23
Michael Zetterer
E.Frankfurt
E.Frankfurt
4-3-3
Thay người
48’
Manolis Saliakas
Lars Ritzka
66’
Oscar Hoejlund
Ritsu Doan
66’
Tomoya Ando
Adam Dzwigala
81’
James Sands
Conor Metcalfe
Cầu thủ dự bị
Ben Voll
Jens Grahl
Lars Ritzka
Elias Baum
Louis Oppie
Fousseny Max Doumbia
Adam Dzwigala
Ellyes Skhiri
Jannik Robatsch
Mahmoud Dahoud
Conor Metcalfe
Ritsu Doan
Abdoulie Ceesay
Mario Götze
Taichi Hara
Love Arrhov
Martijn Kaars
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
Tình hình lực lượng

Simon Spari

Chấn thương mắt cá

Kauã Santos

Chấn thương đầu gối

Karol Mets

Chấn thương bắp chân

Rasmus Kristensen

Chấn thương mắt cá

David Nemeth

Chấn thương cơ

Arthur Theate

Chấn thương đầu gối

Mathias Rasmussen

Chấn thương cơ

Can Uzun

Chấn thương đùi

Andreas Hountondji

Không xác định

Michy Batshuayi

Chấn thương bàn chân

Ricky-Jade Jones

Chấn thương mắt cá

Ansgar Knauff

Không xác định

Younes Ebnoutalib

Va chạm

Huấn luyện viên

Alexander Blessin

Albert Riera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
11/01 - 2025
11/05 - 2025
25/10 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây St. Pauli

Bundesliga
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
04/02 - 2026
Bundesliga
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Bundesliga
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2514561647B T H T H
5RB LeipzigRB Leipzig2514561447T H H T T
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg25979-534T B T B H
9AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
10Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
11Union BerlinUnion Berlin257711-1228H B T B B
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
14BremenBremen256712-1625B B B T T
15Mainz 05Mainz 05255911-1224T B H H H
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow