Thứ Năm, 29/01/2026
Adam Dzwigala
7
Fabio Baldé (Thay: A. Røssing-Lelesiit)
14
Fabio Balde (Thay: Alexander Roessing)
14
Nicolai Remberg
24
Ricky-Jade Jones (Thay: Martijn Kaars)
46
Danel Sinani (Thay: Mathias Pereira Lage)
65
Jackson Irvine (Thay: Adam Dzwigala)
65
Jean-Luc Dompe (Thay: Fabio Balde)
68
Robert Glatzel (Thay: Damion Downs)
68
Rayan Philippe (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
68
Albert Sambi Lokonga (Thay: Fabio Vieira)
88

Thống kê trận đấu St. Pauli vs Hamburger SV

số liệu thống kê
St. Pauli
St. Pauli
Hamburger SV
Hamburger SV
43 Kiểm soát bóng 57
15 Phạm lỗi 13
23 Ném biên 15
0 Việt vị 3
4 Chuyền dài 1
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Pauli vs Hamburger SV

Tất cả (308)
90+3'

Số lượng khán giả hôm nay là 29546.

90+3'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: St. Pauli: 43%, Hamburger SV: 57%.

90+2'

Phạt góc cho St. Pauli.

90+2'

Louis Oppie chiến thắng trong pha không chiến với Luka Vuskovic.

90+2'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Louis Oppie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

90+1'

Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Louis Oppie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Louis Oppie của St. Pauli cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

90'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: St. Pauli: 44%, Hamburger SV: 56%.

90'

Joel Chima Fujita bị phạt vì đẩy Luka Vuskovic.

90'

Joel Chima Fujita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Joel Chima Fujita của St. Pauli cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.

90'

Hamburger SV bắt đầu một pha phản công.

90'

Miro Muheim của Hamburger SV cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.

89'

Jordan Torunarigha của Hamburger SV đã đi quá xa khi kéo ngã Danel Sinani.

Đội hình xuất phát St. Pauli vs Hamburger SV

St. Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Hauke Wahl (5), Karol Mets (3), Arkadiusz Pyrka (11), James Sands (6), Eric Smith (8), Louis Oppie (23), Joel Chima Fujita (16), Martijn Kaars (19), Mathias Pereira Lage (28)

Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Bakery Jatta (18), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Damion Downs (19), Alexander Rossing Lelesiit (38)

St. Pauli
St. Pauli
3-4-3
22
Nikola Vasilj
25
Adam Dzwigala
5
Hauke Wahl
3
Karol Mets
11
Arkadiusz Pyrka
6
James Sands
8
Eric Smith
23
Louis Oppie
16
Joel Chima Fujita
19
Martijn Kaars
28
Mathias Pereira Lage
38
Alexander Rossing Lelesiit
19
Damion Downs
11
Ransford Konigsdorffer
28
Miro Muheim
21
Nicolai Remberg
20
Fábio Vieira
18
Bakery Jatta
25
Jordan Torunarigha
44
Luka Vuskovic
24
Nicolas Capaldo
1
Daniel Fernandes
Hamburger SV
Hamburger SV
3-4-3
Thay người
46’
Martijn Kaars
Ricky-Jade Jones
68’
Fabio Balde
Jean-Luc Dompe
65’
Adam Dzwigala
Jackson Irvine
68’
Damion Downs
Robert Glatzel
65’
Mathias Pereira Lage
Danel Sinani
68’
Ransford Koenigsdoerffer
Rayan Philippe
88’
Fabio Vieira
Albert Sambi Lokonga
Cầu thủ dự bị
Jackson Irvine
Fabio Baldé
Danel Sinani
Sander Tangvik
Ben Voll
William Mikelbrencis
Manolis Saliakas
Giorgi Gocholeishvili
Tomoya Ando
Daniel Elfadli
Lars Ritzka
Jean-Luc Dompe
Jannik Robatsch
Robert Glatzel
Abdoulie Ceesay
Rayan Philippe
Ricky-Jade Jones
Albert Sambi Lokonga
Tình hình lực lượng

Simon Spari

Chấn thương mắt cá

Silvan Hefti

Chấn thương cơ

David Nemeth

Chấn thương cơ

Warmed Omari

Chấn thương đầu gối

Conor Metcalfe

Chấn thương đầu gối

Aboubaka Soumahoro

Chấn thương đầu gối

Andreas Hountondji

Không xác định

Yussuf Poulsen

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Alexander Blessin

Merlin Polzin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
31/10 - 2020
02/03 - 2021
13/08 - 2021
22/01 - 2022
14/10 - 2022
21/04 - 2023
02/12 - 2023
03/05 - 2024
Bundesliga
30/08 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây St. Pauli

Bundesliga
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
Giao hữu
04/01 - 2026
Bundesliga
21/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
DFB Cup
03/12 - 2025
Bundesliga
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
Bundesliga
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1916215650T T T T B
2DortmundDortmund1912612142T H T T T
3HoffenheimHoffenheim1912341839H T T T T
4RB LeipzigRB Leipzig1911351236B T B T H
5StuttgartStuttgart1911351036H T T H T
6LeverkusenLeverkusen1810261032T T B B T
7FreiburgFreiburg19766-127T T B H T
8E.FrankfurtE.Frankfurt19766-327H H B H B
9Union BerlinUnion Berlin19667-624T H H H B
10FC CologneFC Cologne19559-420B H B T B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach19559-920B T B H B
12WolfsburgWolfsburg195410-1319B B T H B
13AugsburgAugsburg195410-1419H B H H T
14Hamburger SVHamburger SV18468-1018B H B H H
15BremenBremen19469-1618H B H B B
16Mainz 05Mainz 05193610-1115H H T B T
17St. PauliSt. Pauli193511-1514H B B H H
18FC HeidenheimFC Heidenheim193412-2513B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow