Số lượng khán giả hôm nay là 29546.
Adam Dzwigala 7 | |
Fabio Baldé (Thay: A. Røssing-Lelesiit) 14 | |
Fabio Balde (Thay: Alexander Roessing) 14 | |
Nicolai Remberg 24 | |
Ricky-Jade Jones (Thay: Martijn Kaars) 46 | |
Danel Sinani (Thay: Mathias Pereira Lage) 65 | |
Jackson Irvine (Thay: Adam Dzwigala) 65 | |
Jean-Luc Dompe (Thay: Fabio Balde) 68 | |
Robert Glatzel (Thay: Damion Downs) 68 | |
Rayan Philippe (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 68 | |
Albert Sambi Lokonga (Thay: Fabio Vieira) 88 |
Thống kê trận đấu St. Pauli vs Hamburger SV


Diễn biến St. Pauli vs Hamburger SV
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: St. Pauli: 43%, Hamburger SV: 57%.
Phạt góc cho St. Pauli.
Louis Oppie chiến thắng trong pha không chiến với Luka Vuskovic.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Louis Oppie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Louis Oppie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Louis Oppie của St. Pauli cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: St. Pauli: 44%, Hamburger SV: 56%.
Joel Chima Fujita bị phạt vì đẩy Luka Vuskovic.
Joel Chima Fujita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Joel Chima Fujita của St. Pauli cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.
Hamburger SV bắt đầu một pha phản công.
Miro Muheim của Hamburger SV cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.
Jordan Torunarigha của Hamburger SV đã đi quá xa khi kéo ngã Danel Sinani.
Đội hình xuất phát St. Pauli vs Hamburger SV
St. Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Hauke Wahl (5), Karol Mets (3), Arkadiusz Pyrka (11), James Sands (6), Eric Smith (8), Louis Oppie (23), Joel Chima Fujita (16), Martijn Kaars (19), Mathias Pereira Lage (28)
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Bakery Jatta (18), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Damion Downs (19), Alexander Rossing Lelesiit (38)


| Thay người | |||
| 46’ | Martijn Kaars Ricky-Jade Jones | 68’ | Fabio Balde Jean-Luc Dompe |
| 65’ | Adam Dzwigala Jackson Irvine | 68’ | Damion Downs Robert Glatzel |
| 65’ | Mathias Pereira Lage Danel Sinani | 68’ | Ransford Koenigsdoerffer Rayan Philippe |
| 88’ | Fabio Vieira Albert Sambi Lokonga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jackson Irvine | Fabio Baldé | ||
Danel Sinani | Sander Tangvik | ||
Ben Voll | William Mikelbrencis | ||
Manolis Saliakas | Giorgi Gocholeishvili | ||
Tomoya Ando | Daniel Elfadli | ||
Lars Ritzka | Jean-Luc Dompe | ||
Jannik Robatsch | Robert Glatzel | ||
Abdoulie Ceesay | Rayan Philippe | ||
Ricky-Jade Jones | Albert Sambi Lokonga | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Simon Spari Chấn thương mắt cá | Silvan Hefti Chấn thương cơ | ||
David Nemeth Chấn thương cơ | Warmed Omari Chấn thương đầu gối | ||
Conor Metcalfe Chấn thương đầu gối | Aboubaka Soumahoro Chấn thương đầu gối | ||
Andreas Hountondji Không xác định | Yussuf Poulsen Chấn thương mắt cá | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định St. Pauli vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Pauli
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
