Số lượng khán giả hôm nay là 29147.
Christoph Baumgartner 49 | |
Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz) 64 | |
Yan Diomande 66 | |
Martijn Kaars (Thay: Ricky-Jade Jones) 67 | |
Mathias Pereira Lage (Thay: Danel Sinani) 76 | |
Mathias Rasmussen (Thay: Joel Chima Fujita) 77 | |
Jackson Irvine (Thay: James Sands) 77 | |
Tidiam Gomis (Thay: Antonio Nusa) 85 | |
Ezechiel Banzuzi (Thay: Christoph Baumgartner) 85 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Manolis Saliakas) 88 | |
Benjamin Henrichs (Thay: Yan Diomande) 90 | |
(Pen) Martijn Kaars 90+3' |
Thống kê trận đấu St. Pauli vs RB Leipzig


Diễn biến St. Pauli vs RB Leipzig
Số lượng khán giả hôm nay là 29000.
RB Leipzig chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: St. Pauli: 46%, RB Leipzig: 54%.
RB Leipzig thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
St. Pauli bắt đầu một pha phản công.
Eric Smith thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hauke Wahl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yan Diomande rời sân để được thay thế bởi Benjamin Henrichs trong một sự thay đổi chiến thuật.
Tomoya Ando giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
RB Leipzig thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
V À A A O O O - Martijn Kaars từ St. Pauli thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Peter Gulacsi đã rất gần để ngăn chặn cơ hội này.
PENALTY - David Raum từ RB Leipzig phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền cho Martijn Kaars.
St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
David Raum giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát St. Pauli vs RB Leipzig
St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Tomoya Ando (15), Hauke Wahl (5), Karol Mets (3), Manolis Saliakas (2), James Sands (6), Eric Smith (8), Arkadiusz Pyrka (11), Danel Sinani (10), Joel Chima Fujita (16), Ricky-Jade Jones (26)
RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Xaver Schlager (24), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Ricky-Jade Jones Martijn Kaars | 64’ | Romulo Cruz Conrad Harder |
| 76’ | Danel Sinani Mathias Pereira Lage | 85’ | Christoph Baumgartner Ezechiel Banzuzi |
| 77’ | James Sands Jackson Irvine | 85’ | Antonio Nusa Tidiam Gomis |
| 77’ | Joel Chima Fujita Mathias Rasmussen | 90’ | Yan Diomande Benjamin Henrichs |
| 88’ | Manolis Saliakas Abdoulie Ceesay | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Voll | Kosta Nedeljkovic | ||
Jannik Robatsch | Maarten Vandevoordt | ||
Jackson Irvine | Lukas Klostermann | ||
Mathias Rasmussen | Max Finkgrafe | ||
Abdoulie Ceesay | Benjamin Henrichs | ||
Lars Ritzka | Ezechiel Banzuzi | ||
Mathias Pereira Lage | Andrija Maksimovic | ||
Martijn Kaars | Conrad Harder | ||
Louis Oppie | Tidiam Gomis | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Simon Spari Chấn thương mắt cá | Castello Lukeba Chấn thương đầu gối | ||
Adam Dzwigala Kỷ luật | Assan Ouedraogo Chấn thương đầu gối | ||
David Nemeth Chấn thương cơ | Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | ||
Conor Metcalfe Chấn thương đầu gối | Johan Bakayoko Chấn thương cơ | ||
Andreas Hountondji Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định St. Pauli vs RB Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Pauli
Thành tích gần đây RB Leipzig
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
