Thomas Isherwood (Darmstadt) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Luca Pfeiffer (Kiến tạo: Phillip Tietz) 9 | |
Jackson Irvine 18 | |
Fabian Holland (Kiến tạo: Matthias Bader) 35 | |
Tim Skarke 43 | |
Lukas Daschner (Thay: Etienne Amenyido) 46 | |
Luca-Milan Zander (Thay: Adam Dzwigala) 46 | |
Marcel Hartel 50 | |
Mathias Honsak (Thay: Luca Pfeiffer) 60 | |
Frank Ronstadt (Thay: Tim Skarke) 75 | |
Nemanja Celic (Thay: Marvin Mehlem) 75 | |
Christopher Buchtmann (Thay: Marcel Hartel) 75 | |
Lukas Daschner (Kiến tạo: Guido Burgstaller) 81 | |
Igor Matanovic (Thay: Jackson Irvine) 83 | |
Simon Makienok (Thay: Finn Becker) 83 | |
Phillip Tietz 86 | |
Emir Karic (Thay: Tobias Kempe) 87 | |
Clemens Riedel (Thay: Phillip Tietz) 87 | |
Mathias Honsak 90 | |
Philipp Ziereis 90 | |
Thomas Isherwood 90 | |
Mathias Honsak 90+2' | |
Philipp Ziereis 90+5' | |
Thomas Isherwood 90+5' |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs SV Darmstadt 98


Diễn biến St.Pauli vs SV Darmstadt 98
Philipp Ziereis (St. Pauli) nhận thẻ vàng.
St. Pauli được hưởng quả phạt góc của Sascha Stegemann.
Mathias Honsak (Darmstadt) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Mathias Honsak (St. Pauli) nhận thẻ vàng.
Thomas Isherwood (Darmstadt) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Philipp Ziereis (St. Pauli) nhận thẻ vàng.
Sascha Stegemann ra hiệu cho St. Pauli ném biên bên phần sân của Darmstadt.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
St. Pauli's Guido Burgstaller đang nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Sascha Stegemann thực hiện quả ném biên cho St. Pauli, gần khu vực của Darmstadt.
Mathias Honsak của Darmstadt đã được đặt ở Hamburg.
Đá phạt St. Pauli.
Liệu St. Pauli có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Darmstadt?
Sascha Stegemann cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt tại Millerntor-Stadion.
Lukas Daschner của St. Pauli thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Darmstadt thay người thứ năm với Emir Karic thay Tobias Kempe.
Đội chủ nhà thay Phillip Tietz bằng Clemens Riedel.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs SV Darmstadt 98
St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Philipp Ziereis (4), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Jackson Irvine (7), Finn Becker (20), Marcel Hartel (30), Daniel-Kofi Kyereh (17), Guido Burgstaller (9), Etienne Amenyido (27)
SV Darmstadt 98 (4-5-1): Marcel Schuhen (1), Matthias Bader (26), Patric Pfeiffer (5), Thomas Isherwood (3), Fabian Holland (32), Tim Skarke (27), Marvin Mehlem (6), Klaus Gjasula (23), Tobias Kempe (11), Luca Pfeiffer (16), Phillip Tietz (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Etienne Amenyido Lukas Daschner | 60’ | Luca Pfeiffer Mathias Honsak |
| 46’ | Adam Dzwigala Luca-Milan Zander | 75’ | Marvin Mehlem Nemanja Celic |
| 75’ | Marcel Hartel Christopher Buchtmann | 75’ | Tim Skarke Frank Ronstadt |
| 83’ | Finn Becker Simon Makienok | 87’ | Phillip Tietz Clemens Riedel |
| 83’ | Jackson Irvine Igor Matanovic | 87’ | Tobias Kempe Emir Karic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dennis Smarsch | Leon Mueller | ||
James Lawrence | Nemanja Celic | ||
Christopher Buchtmann | Andre Leipold | ||
Maximilian Dittgen | Clemens Riedel | ||
Lukas Daschner | Jannik Mueller | ||
Aremu Afeez | Emir Karic | ||
Simon Makienok | Mathias Honsak | ||
Luca-Milan Zander | Frank Ronstadt | ||
Igor Matanovic | Morten Behrens | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây SV Darmstadt 98
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch