Thứ Hai, 26/10/2026
(Pen) Ralf Seuntjens
24
J. Talvitie (Thay: S. Nypan)
49
Zalan Vancsa (Thay: Stredair Appuah)
57
Ilias Sebaoui (Kiến tạo: Nelson Ishiwatari)
64
Kaito Matsuzawa (Thay: Ryan Merlen)
68
Shawn Adewoye (Thay: Henry Oware)
73
Lars Beirinckx (Thay: Ralf Seuntjens)
73
Nelson Ishiwatari
75
Oumar Diouf (Thay: Frederic Soelle Soelle)
76
Shion Shinkawa (Thay: Joedrick Pupe)
89

Thống kê trận đấu St.Truiden vs Lommel

số liệu thống kê
St.Truiden
St.Truiden
Lommel
Lommel
66 Kiểm soát bóng 34
4 Sút trúng đích 2
14 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 2
3 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
14 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến St.Truiden vs Lommel

Tất cả (16)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' V À A A O O O - Oumar Diouf đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oumar Diouf đã ghi bàn!

89'

Joedrick Pupe rời sân và được thay thế bởi Shion Shinkawa.

76'

Frederic Soelle Soelle rời sân và được thay thế bởi Oumar Diouf.

75' Thẻ vàng cho Nelson Ishiwatari.

Thẻ vàng cho Nelson Ishiwatari.

73'

Ralf Seuntjens rời sân và được thay thế bởi Lars Beirinckx.

73'

Henry Oware rời sân và được thay thế bởi Shawn Adewoye.

68'

Ryan Merlen rời sân và được thay thế bởi Kaito Matsuzawa.

64'

Nelson Ishiwatari đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Ilias Sebaoui đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ilias Sebaoui đã ghi bàn!

57'

Stredair Appuah rời sân và được thay thế bởi Zalan Vancsa.

49'

Sverre Halseth Nypan rời sân và được thay thế bởi Juho Talvitie.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

24' V À A A O O O - Ralf Seuntjens từ Lommel đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ralf Seuntjens từ Lommel đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát St.Truiden vs Lommel

St.Truiden (4-2-3-1): Leo Kokubo (16), Taiga Hata (3), Loïc Mbe Soh (4), Visar Musliu (26), Joedrick Pupe (23), Nelson Ishiwatari (18), Abdoulaye Sissako (8), Robert-Jan Vanwesemael (60), Ryan Merlen (14), Ilias Sebaoui (10), Frederic Soelle Soelle (19)

Lommel (4-2-3-1): Matthias Pieklak (23), Jason van Duiven (2), Timothy Eyoma (3), Dries Wouters (5), Henry Oware (34), Lucas Schoofs (15), Joey Pelupessy (6), Tom Reyners (10), Sverre Nypan (41), Stredair Appuah (21), Ralf Seuntjens (30)

St.Truiden
St.Truiden
4-2-3-1
16
Leo Kokubo
3
Taiga Hata
4
Loïc Mbe Soh
26
Visar Musliu
23
Joedrick Pupe
18
Nelson Ishiwatari
8
Abdoulaye Sissako
60
Robert-Jan Vanwesemael
14
Ryan Merlen
10
Ilias Sebaoui
19
Frederic Soelle Soelle
30
Ralf Seuntjens
21
Stredair Appuah
41
Sverre Nypan
10
Tom Reyners
6
Joey Pelupessy
15
Lucas Schoofs
34
Henry Oware
5
Dries Wouters
3
Timothy Eyoma
2
Jason van Duiven
23
Matthias Pieklak
Lommel
Lommel
4-2-3-1
Thay người
68’
Ryan Merlen
Kaito Matsuzawa
49’
Sverre Halseth Nypan
Juho Talvitie
73’
Henry Oware
Shawn Adewoye
Cầu thủ dự bị
Ryotaro Araki
Dorde Gordic
Oumar Diouf
Mohamed Salah
Alouis Diriken
Nikola Ivezic
Wolke Janssens
Shawn Adewoye
Matt Lendfers
Juho Talvitie
Kaito Matsuzawa
Nicolas Rommens
Shion Shinkawa
Zalán Vancsa
Shogo Taniguchi
Isaiah Dada-Mascoll
Rune Verheyden

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
09/08 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026

Thành tích gần đây St.Truiden

VĐQG Bỉ
25/10 - 2026
Europa Conference League
23/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026
Europa Conference League
16/10 - 2026
VĐQG Bỉ
12/10 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Lommel

VĐQG Bỉ
24/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026
VĐQG Bỉ
10/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
H1: 2-0
17/08 - 2026
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GentGent98101525T H T T T
2Club BruggeClub Brugge98011624T T T T T
3Union St.GilloiseUnion St.Gilloise97202123T T T H T
4Sporting CharleroiSporting Charleroi9702621B T T T B
5AnderlechtAnderlecht9513-116H T T T B
6GenkGenk9432515H H B T T
7WesterloWesterlo9423314T T T T H
8LommelLommel9333012B B H T H
9Standard LiegeStandard Liege9324-111T B B B B
10Zulte WaregemZulte Waregem9324-211T B B B B
11Royal AntwerpRoyal Antwerp9315-510B B B B T
12SK BeverenSK Beveren9315-610T T B B H
13St.TruidenSt.Truiden9225-28T B B B B
14Raal La LouviereRaal La Louviere9216-77B T B B T
15KV MechelenKV Mechelen8134-86H B B H T
16Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven9135-86B H T H H
17KortrijkKortrijk8107-163B B B T B
18Cercle BruggeCercle Brugge9036-103B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow