Thẻ vàng cho Bruno Leite.
R. Møller 5 | |
Rasmus Moeller 6 | |
F. Stople (Thay: E. Fauskanger) 15 | |
Frank Stople (Thay: Einar Boee Fauskanger) 15 | |
Sory Diarra 20 | |
Magnus Lankhof-Dahlby (Kiến tạo: Sebastian Olderheim) 21 | |
Sivert Heltne Nilsen 22 | |
Sory Diarra 27 | |
Parfait Bizoza (Thay: Miika Koskela) 33 | |
William Wendt 45+4' | |
Bruno Leite (Thay: Ismael Petcho Camara) 46 | |
Sebastian Olderheim (Kiến tạo: Nicolai Naess) 54 | |
Oscar Solnoerdal 59 | |
Aleksa Matic (Thay: Brage Tobiassen) 64 | |
Alagie Sanyang (Thay: Sebastian Olderheim) 67 | |
Bruno Leite 71 |
Đang cập nhậtDiễn biến Stabaek vs FK Haugesund
Sebastian Olderheim rời sân và được thay thế bởi Alagie Sanyang.
Brage Tobiassen rời sân và được thay thế bởi Aleksa Matic.
Thẻ vàng cho Oscar Solnoerdal.
Nicolai Naess đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Olderheim đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Ismael Petcho Camara rời sân và anh được thay thế bởi Bruno Leite.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho William Wendt.
Miika Koskela rời sân và được thay thế bởi Parfait Bizoza.
V À A A O O O - Sory Diarra đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.
Sebastian Olderheim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Magnus Lankhof-Dahlby đã ghi bàn!
V À A A A O O O Stabaek ghi bàn.
Thẻ vàng cho Sory Diarra.
Einar Boee Fauskanger rời sân và được thay thế bởi Frank Stople.
Thẻ vàng cho Rasmus Moeller.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Stabaek vs FK Haugesund


Đội hình xuất phát Stabaek vs FK Haugesund
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Olav Lilleøren Veum (15), Karsten Arman Ekorness (29), Brage Tobiassen (28), Oscar Solnrdal (7), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Sebastian Olderheim (10)
FK Haugesund (4-3-3): Einar Boe Fauskanger (21), Einar Boe Fauskanger (21), Vegard Solheim (18), Miika Koskela (4), Rasmus Moeller (5), Anders Bondhus (42), Pyry Petteri Hannola (8), Sivert Heltne Nilsen (14), Lars Bjornerud Remmem (41), Ismael Petcho Camara (30), Sory Ibrahim Diarra (29), Niklas Sandberg (11)


| Thay người | |||
| 64’ | Brage Tobiassen Aleksa Matic | 15’ | Einar Boee Fauskanger Frank Stople |
| 67’ | Sebastian Olderheim Alagie Sanyang | 33’ | Miika Koskela Parfait Bizoza |
| 46’ | Ismael Petcho Camara Bruno Leite | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kimi Loekkevik | Frank Stople | ||
Jørgen Skjelvik | Parfait Bizoza | ||
Aleksa Matic | Bruno Leite | ||
Alagie Sanyang | Ismael Seone | ||
Andreas Hoven | Eirik Viland Andersen | ||
Oskar Daehli Oppedal | Stian Stray Molde | ||
Kristian Lønstad Onsrud | Almar Gjerd Grindhaug | ||
Mats Frimann Hansen | Frank Stople | ||
Axel Oestvold Aamodt | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stabaek
Thành tích gần đây FK Haugesund
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | T T T H | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | B T H | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | T B B | |
| 12 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 0 | 3 | -8 | 3 | B B B T | |
| 14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B B | |
| 15 | 4 | 0 | 0 | 4 | -6 | 0 | B B B B | |
| 16 | 4 | 0 | 0 | 4 | -8 | -1 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch