Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Gottfrid Rapp (Kiến tạo: William Wendt) 19 | |
William Wendt (Kiến tạo: Fillip Jenssen Riise) 28 | |
William Wendt 33 | |
Eirik Espelid Blikstad (Thay: Sondre Fosnaess Hanssen) 41 | |
Magnus Lankhof-Dahlby (Kiến tạo: William Wendt) 45+1' |
Đang cập nhậtDiễn biến Stabaek vs Hoedd
William Wendt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Magnus Lankhof-Dahlby ghi bàn!
Sondre Fosnaess Hanssen rời sân và anh được thay thế bởi Eirik Espelid Blikstad.
Thẻ vàng cho William Wendt.
Fillip Jenssen Riise đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - William Wendt đã ghi bàn!
William Wendt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gottfrid Rapp ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stabaek vs Hoedd
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Jørgen Skjelvik (5), Karsten Arman Ekorness (29), Aleksa Matic (6), Marius Lundemo (19), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Gottfrid Rapp (20)
Hoedd (5-3-2): Thomas Kinn (1), Jesper Bergset Robertsen (24), Mirza Mulac (5), Sondre Fosnaess Hanssen (3), Marcus Mikhail (14), Halvard Urnes (6), Isak Gabriel Skotheim (10), Matthew Angelo Scarcella (7), Torbjorn Kallevag (8), Cameron Anthony Streete (9), Martin Haaheim Elveseter (15)


| Cầu thủ dự bị | |||
Kimi Loekkevik | Christian Hansen | ||
Oscar Solnrdal | Eirik Espelid Blikstad | ||
Eirik Lereng | Manaf Rawufu | ||
Olav Lilleøren Veum | Sebastian Biller Mikkelsen | ||
Andreas Hoven | Fredrik Dimmen Gjerde | ||
Oskar Daehli Oppedal | Jon Berisha | ||
Axel Oestvold Aamodt | |||
Lucas Myklebust | |||
Alfred Gustad Lie | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stabaek
Thành tích gần đây Hoedd
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 3 | 2 | 20 | 33 | T H B T T | |
| 2 | 15 | 10 | 1 | 4 | 16 | 31 | T B T T B | |
| 3 | 15 | 9 | 3 | 3 | 19 | 30 | H T B T T | |
| 4 | 15 | 8 | 5 | 2 | 19 | 29 | T H H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | B H H B H | |
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | 0 | 21 | B B H T T | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -1 | 20 | B T B B B | |
| 8 | 15 | 6 | 2 | 7 | -1 | 20 | B T B T H | |
| 9 | 15 | 6 | 2 | 7 | -3 | 20 | T T T H B | |
| 10 | 15 | 6 | 2 | 7 | -3 | 20 | T T B H T | |
| 11 | 15 | 5 | 3 | 7 | -10 | 18 | B B T B T | |
| 12 | 15 | 5 | 2 | 8 | -10 | 17 | T B B B B | |
| 13 | 15 | 5 | 1 | 9 | -13 | 16 | B T B T T | |
| 14 | 15 | 4 | 2 | 9 | -13 | 14 | B B B T H | |
| 15 | 15 | 4 | 2 | 9 | -10 | 13 | T B T B H | |
| 16 | 15 | 3 | 3 | 9 | -18 | 12 | B T T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch