Thứ Bảy, 12/09/2026
Magnus Lankhof-Dahlby (Kiến tạo: William Wendt)
19
Maurice Sylva
21
Haakon Gangstad
24
Andreas Solstrand Fossli (Kiến tạo: Mikael Toerset Johnsen)
33
Aleksa Matic (Kiến tạo: Magnus Lankhof-Dahlby)
35
N. Pallas (Thay: H. Gangstad)
46
Aleksa Matic (Kiến tạo: William Wendt)
58
Gottfrid Rapp (Thay: Axel Oestvold Aamodt)
61
Maill Lundgren (Thay: Franklin Nyenetue)
61
Sebastian Heimvik Haugland (Thay: Andreas Solstrand Fossli)
61
Alagie Sanyang (Thay: Jacob Hanstad)
62
Christian Eggen Rismark
69
Christian Eggen Rismark
73
Leander Skammelsrud (Thay: Stian Sjoevold Thorstensen)
75
Fredrik Krogstad (Thay: Aleksa Matic)
77
Andreas Hoven (Thay: Fillip Jenssen Riise)
77
Magnus Lankhof-Dahlby
81
Alagie Sanyang (Kiến tạo: Nicolai Naess)
82
Danilo Santos (Thay: William Wendt)
83
Elias Johnsson Solberg (Thay: Maurice Sylva)
83

Thống kê trận đấu Stabaek vs Ranheim

số liệu thống kê
Stabaek
Stabaek
Ranheim
Ranheim
54 Kiểm soát bóng 46
10 Sút trúng đích 5
14 Sút không trúng đích 9
8 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Stabaek vs Ranheim

Tất cả (31)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Maurice Sylva rời sân và được thay thế bởi Elias Johnsson Solberg.

83'

William Wendt rời sân và được thay thế bởi Danilo Santos.

82'

Nicolai Naess đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Alagie Sanyang đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alagie Sanyang đã ghi bàn!

81' Thẻ vàng cho Magnus Lankhof-Dahlby.

Thẻ vàng cho Magnus Lankhof-Dahlby.

77'

Fillip Jenssen Riise rời sân và được thay thế bởi Andreas Hoven.

77'

Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi Fredrik Krogstad.

75'

Stian Sjoevold Thorstensen rời sân và được thay thế bởi Leander Skammelsrud.

73' THẺ ĐỎ! - Christian Eggen Rismark nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Christian Eggen Rismark nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

69' Thẻ vàng cho Christian Eggen Rismark.

Thẻ vàng cho Christian Eggen Rismark.

62'

Jacob Hanstad rời sân và được thay thế bởi Alagie Sanyang.

61'

Andreas Solstrand Fossli rời sân và được thay thế bởi Sebastian Heimvik Haugland.

61'

Franklin Nyenetue rời sân và được thay thế bởi Maill Lundgren.

61'

Axel Oestvold Aamodt rời sân và được thay thế bởi Gottfrid Rapp.

58'

William Wendt đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Aleksa Matic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksa Matic đã ghi bàn!

46'

Haakon Gangstad rời sân và được thay thế bởi Noah Pallas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Magnus Lankhof-Dahlby đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Stabaek vs Ranheim

Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Olav Lilleøren Veum (15), Karsten Arman Ekorness (29), Aleksa Matic (6), Oscar Solnrdal (7), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof Dahlby (8), Axel Aamodt (33)

Ranheim (4-4-2): Jacob Storevik (1), Karl Rolstad (15), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Tage Bjordal Haukeberg (22), Hakon Gangstad (24), Franklin Nyenetue (17), Stian Sjovold Thorstensen (26), Oliver Kvendbo Holden (8), Maurice Sylva (11), Mikael Torset Johnsen (10), Andreas Fossli (20)

Stabaek
Stabaek
4-3-3
22
Marius Ulla
2
Fillip Jenssen Riise
4
Nicolai Naess
15
Olav Lilleøren Veum
29
Karsten Arman Ekorness
6
Aleksa Matic
7
Oscar Solnrdal
23
William Nicolai Wendt
24
Jacob Hanstad
8
Magnus Lankhof Dahlby
33
Axel Aamodt
20
Andreas Fossli
10
Mikael Torset Johnsen
11
Maurice Sylva
8
Oliver Kvendbo Holden
26
Stian Sjovold Thorstensen
17
Franklin Nyenetue
24
Hakon Gangstad
22
Tage Bjordal Haukeberg
19
Jonas Austin Nilsen Pereira
15
Karl Rolstad
1
Jacob Storevik
Ranheim
Ranheim
4-4-2
Thay người
61’
Axel Oestvold Aamodt
Gottfrid Rapp
46’
Haakon Gangstad
Noah Pallas
62’
Jacob Hanstad
Alagie Sanyang
61’
Franklin Nyenetue
Maill Lundgren
77’
Fillip Jenssen Riise
Andreas Hoven
61’
Andreas Solstrand Fossli
Sebastian Heimvik Haugland
75’
Stian Sjoevold Thorstensen
Leander Skammelsrud
Cầu thủ dự bị
Kimi Lokkevik
Elias Johnsson Solberg
Alagie Sanyang
Olivier Andreas Madsen
Eirik Lereng
Thomas Kongerud
Andreas Hoven
Noah Pallas
Gottfrid Rapp
Maill Lundgren
Fredrik Krogstad
Sebastian Heimvik Haugland
Danilo dos Santos Jonker
Leander Skammelsrud

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Na Uy
23/05 - 2024
H1: 2-0
10/08 - 2024
H1: 3-0
28/06 - 2025
H1: 0-1
23/08 - 2025
H1: 0-1
04/07 - 2026
H1: 0-2
27/08 - 2026
H1: 2-2

Thành tích gần đây Stabaek

Hạng 2 Na Uy
06/09 - 2026
H1: 2-2
30/08 - 2026
H1: 0-0
27/08 - 2026
H1: 2-2
Cúp quốc gia Na Uy
22/08 - 2026
H1: 0-0
Hạng 2 Na Uy
16/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 1-2
02/08 - 2026
H1: 0-0
28/07 - 2026
H1: 3-0
04/07 - 2026
H1: 0-2
27/06 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Ranheim

Hạng 2 Na Uy
05/09 - 2026
H1: 1-0
30/08 - 2026
27/08 - 2026
H1: 2-2
Cúp quốc gia Na Uy
22/08 - 2026
Hạng 2 Na Uy
15/08 - 2026
09/08 - 2026
04/08 - 2026
26/07 - 2026
H1: 1-0
04/07 - 2026
H1: 0-2
27/06 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KongsvingerKongsvinger2114432946T T T H T
2FK HaugesundFK Haugesund2115152846T B T T T
3StabaekStabaek2113352942T T T B B
4StroemsgodsetStroemsgodset2112632442B T T T H
5HoeddHoedd211047-134T T B T H
6Odds BallklubbOdds Ballklubb21966833H B B T H
7BryneBryne219210-529T T T B B
8EgersundEgersund21849-428T B B H H
9LynLyn217410-825B T T H H
10RanheimRanheim217311-524T B B B H
11SandnesSandnes217311-624B B B T H
12StroemmenStroemmen217311-1524B B T T T
13MossMoss216411-1222H B H B T
14SogndalSogndal216411-1422B T H B B
15AasaneAasane215412-1418B T B H H
16RaufossRaufoss215115-3416B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow