Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jacob Hanstad (Kiến tạo: Andreas Hoven) 26 | |
Kasper Skaanes 49 | |
Axel Oestvold Aamodt (Thay: Fillip Jenssen Riise) 54 | |
Danilo Santos (Thay: Fredrik Krogstad) 70 | |
Jacob Hanstad (Kiến tạo: Danilo Santos) 83 | |
Eirik Lereng (Thay: Andreas Hoven) 85 | |
Oscar Solnoerdal 86 | |
Elias Svedal Flo (Thay: Lukas Hjelleset Gausdal) 90 | |
Fredrik Flo (Thay: Emil Lunde Hillestad) 90 | |
Preben Asp (Thay: Mathias Oeren) 90 | |
Aleksa Matic 90+3' |
Thống kê trận đấu Stabaek vs Sogndal


Diễn biến Stabaek vs Sogndal
Thẻ vàng cho Aleksa Matic.
Mathias Oeren rời sân và được thay thế bởi Preben Asp.
Emil Lunde Hillestad rời sân và được thay thế bởi Fredrik Flo.
Lukas Hjelleset Gausdal rời sân và được thay thế bởi Elias Svedal Flo.
Thẻ vàng cho Oscar Solnoerdal.
Andreas Hoven rời sân và được thay thế bởi Eirik Lereng.
Danilo Santos đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jacob Hanstad đã ghi bàn!
Fredrik Krogstad rời sân và được thay thế bởi Danilo Santos.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Fillip Jenssen Riise rời sân và được thay thế bởi Axel Oestvold Aamodt.
V À A A O O O - Kasper Skaanes đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Andreas Hoven đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jacob Hanstad đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stabaek vs Sogndal
Stabaek (4-2-3-1): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Jørgen Skjelvik (5), Karsten Arman Ekorness (29), Aleksa Matic (6), Oscar Solnrdal (7), Andreas Hoven (16), Fredrik Krogstad (21), Jacob Hanstad (24), Alagie Sanyang (9)
Sogndal (3-5-2): Lars Larsson Jendal (1), Mathias Oren (32), Even Hovland (4), Emil Hillestad (35), Rooney Onyango (88), Lukas Hjelleset Gausdal (8), Lukass Vapne (16), Harald Woxen (7), Kasper Skaanes (10), Kparobo Arierhi (9), Tuomas Pippola (19)


| Thay người | |||
| 85’ | Andreas Hoven Eirik Lereng | 90’ | Mathias Oeren Preben Asp |
| 90’ | Emil Lunde Hillestad Fredrik Flo | ||
| 90’ | Lukas Hjelleset Gausdal Elias Svedal Flo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oskar Oppedal | Preben Asp | ||
Mats Hansen | Kacper Bieszczad | ||
Eirik Lereng | Fredrik Flo | ||
Olav Lilleøren Veum | Onni Helén | ||
Kimi Lokkevik | David Kongelf | ||
Lucas Myklebust | Elias Svedal Flo | ||
Gottfrid Rapp | |||
Danilo dos Santos Jonker | |||
Axel Aamodt | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stabaek
Thành tích gần đây Sogndal
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 17 | 1 | 5 | 33 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 23 | 15 | 5 | 3 | 33 | 50 | T H T H T | |
| 3 | 23 | 14 | 6 | 3 | 29 | 48 | T T H T T | |
| 4 | 23 | 14 | 3 | 6 | 28 | 45 | T B B B T | |
| 5 | 23 | 10 | 6 | 7 | 11 | 36 | B T H B T | |
| 6 | 23 | 11 | 2 | 10 | 1 | 35 | T B B T T | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | -7 | 34 | B T H B B | |
| 8 | 23 | 8 | 5 | 10 | -8 | 29 | B H H H B | |
| 9 | 23 | 8 | 4 | 11 | -2 | 28 | B B H H T | |
| 10 | 23 | 8 | 4 | 11 | -9 | 28 | T H H T B | |
| 11 | 23 | 7 | 4 | 12 | -14 | 25 | H B T B T | |
| 12 | 23 | 7 | 4 | 12 | -17 | 25 | T T T H B | |
| 13 | 23 | 7 | 3 | 13 | -10 | 24 | B T H B B | |
| 14 | 23 | 6 | 5 | 12 | -15 | 23 | H B B H B | |
| 15 | 23 | 5 | 5 | 13 | -18 | 19 | B H H H B | |
| 16 | 23 | 6 | 1 | 16 | -35 | 19 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch