Thứ Năm, 29/01/2026
Wilfried Kanga (Kiến tạo: Abdelkahar Kadri)
11
Wilfried Kanga (Kiến tạo: Atsuki Ito)
31
Bernard Nguene (Thay: Adnane Abid)
46
Dennis Eckert (Thay: Nayel Mehssatou)
46
Rene Mitongo Muteba (Thay: Thomas Henry)
62
Hyllarion Goore (Thay: Hyun-Seok Hong)
66
Tobias Mohr (Thay: Daan Dierckx)
70
Marco Ilaimaharitra
76
Tobias Mohr
78
Aime Omgba (Thay: Atsuki Ito)
82
Wilfried Kanga (Kiến tạo: Michal Skoras)
84
David Bates (Thay: Henry Lawrence)
85
Maksim Paskotsi (Kiến tạo: Abdelkahar Kadri)
88
Max Dean (Thay: Tiago Araujo)
89
Abdul Rachid Ayinde (Thay: Abdelkahar Kadri)
89
Momodou Sonko (Thay: Wilfried Kanga)
89

Thống kê trận đấu Standard Liege vs Gent

số liệu thống kê
Standard Liege
Standard Liege
Gent
Gent
60 Kiểm soát bóng 40
13 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Standard Liege vs Gent

Tất cả (24)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Wilfried Kanga rời sân và được thay thế bởi Momodou Sonko.

89'

Abdelkahar Kadri rời sân và được thay thế bởi Abdul Rachid Ayinde.

89'

Tiago Araujo rời sân và được thay thế bởi Max Dean.

88'

Abdelkahar Kadri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A A O O O - Maksim Paskotsi đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Maksim Paskotsi đã ghi bàn!

85'

Henry Lawrence rời sân và được thay thế bởi David Bates.

84'

Michal Skoras đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A A O O O - Wilfried Kanga đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Wilfried Kanga đã ghi bàn!

82'

Atsuki Ito rời sân và được thay thế bởi Aime Omgba.

78' Thẻ vàng cho Tobias Mohr.

Thẻ vàng cho Tobias Mohr.

76' Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

70'

Daan Dierckx rời sân và được thay thế bởi Tobias Mohr.

66'

Hyun-Seok Hong rời sân và được thay thế bởi Hyllarion Goore.

62'

Thomas Henry rời sân và được thay thế bởi Rene Mitongo Muteba.

46'

Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi Dennis Eckert.

46'

Adnane Abid rời sân và được thay thế bởi Bernard Nguene.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31'

Atsuki Ito đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Wilfried Kanga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wilfried Kanga đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Standard Liege vs Gent

Standard Liege (3-4-1-2): Matthieu Epolo (1), Daan Dierckx (29), Ibe Hautekiet (25), Gustav Mortensen (3), Henry Lawrence (18), Nayel Mehssatou (8), Marco Ilaimaharitra (23), Rafiki Said (17), Teddy Teuma (80), Thomas Henry (9), Adnane Abid (11)

Gent (4-2-3-1): Davy Roef (33), Matties Volckaert (57), Maksim Paskotsi (3), Siebe Van der Heyden (44), Tiago Araujo (20), Atsuki Ito (15), Leonardo Lopes (22), Abdelkahar Kadri (37), Hong Hyeon-seok (24), Michał Skóraś (8), Wilfried Kanga (7)

Standard Liege
Standard Liege
3-4-1-2
1
Matthieu Epolo
29
Daan Dierckx
25
Ibe Hautekiet
3
Gustav Mortensen
18
Henry Lawrence
8
Nayel Mehssatou
23
Marco Ilaimaharitra
17
Rafiki Said
80
Teddy Teuma
9
Thomas Henry
11
Adnane Abid
7
Wilfried Kanga
8
Michał Skóraś
24
Hong Hyeon-seok
37
Abdelkahar Kadri
22
Leonardo Lopes
15
Atsuki Ito
20
Tiago Araujo
44
Siebe Van der Heyden
3
Maksim Paskotsi
57
Matties Volckaert
33
Davy Roef
Gent
Gent
4-2-3-1
Thay người
46’
Adnane Abid
Bernard Nguene
66’
Hyun-Seok Hong
Hyllarion Goore
46’
Nayel Mehssatou
Dennis Eckert Ayensa
82’
Atsuki Ito
Aime Omgba
62’
Thomas Henry
Rene Mitongo Muteba
89’
Wilfried Kanga
Momodou Lamin Sonko
70’
Daan Dierckx
Tobias Mohr
89’
Tiago Araujo
Max Dean
85’
Henry Lawrence
David Bates
89’
Abdelkahar Kadri
Abdul Rachid Ayinde
Cầu thủ dự bị
Lucas Pirard
Kjell Peersman
David Bates
Aime Omgba
Josue Homawoo
Momodou Lamin Sonko
Tobias Mohr
Max Dean
Leandre Kuavita
Mohammed Jamel El Adfaoui
Charli Spoden
Jean-Kevin Duverne
Bernard Nguene
Gilles De Meyer
Rene Mitongo Muteba
Abdul Rachid Ayinde
Dennis Eckert Ayensa
Hyllarion Goore
Bas Evers
Mamadou Diallo
Wout Asselman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
03/11 - 2013
24/02 - 2014
10/08 - 2014
21/12 - 2014
20/09 - 2015
29/11 - 2021
Cúp quốc gia Bỉ
23/12 - 2021
VĐQG Bỉ
28/02 - 2022
23/07 - 2022
24/12 - 2022
30/10 - 2023
03/03 - 2024
10/11 - 2024
22/12 - 2024
26/10 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
24/01 - 2026
19/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
03/12 - 2025
VĐQG Bỉ
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Gent

VĐQG Bỉ
24/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-2
Cúp quốc gia Bỉ
16/01 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Bỉ
28/12 - 2025
H1: 2-0
21/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
04/12 - 2025
VĐQG Bỉ
01/12 - 2025
H1: 1-0
23/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2213722546H T H T H
2St.TruidenSt.Truiden221435945B T T T T
3Club BruggeClub Brugge2214261444T T T B T
4AnderlechtAnderlecht221066436T H B B H
5GentGent22958532B B T T T
6KV MechelenKV Mechelen22886232T B H B H
7Sporting CharleroiSporting Charleroi22868130H H T T T
8Standard LiegeStandard Liege228311-1127B T B B B
9Royal AntwerpRoyal Antwerp22769027T H T B B
10Zulte WaregemZulte Waregem22688-326H B B T B
11GenkGenk22688-526H H B B H
12WesterloWesterlo22679-425H T B B H
13Raal La LouviereRaal La Louviere22589-623H B H T B
14Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven225611-1121T B H B H
15Cercle BruggeCercle Brugge22499-321B T H T H
16FCV Dender EHFCV Dender EH223811-1717B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow