Chủ Nhật, 01/11/2026
Ibe Hautekiet
5
Axel Drouhin
15
Alexis Trouillet
30
(Pen) Goduine Koyalipou
45+1'
Adnane Abid
45+2'
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Standard Liege vs Kortrijk

Tất cả (6)
45+2' Thẻ vàng cho Adnane Abid.

Thẻ vàng cho Adnane Abid.

45+1' V À A A O O O - Goduine Koyalipou từ Kortrijk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Goduine Koyalipou từ Kortrijk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

30' Thẻ vàng cho Alexis Trouillet.

Thẻ vàng cho Alexis Trouillet.

15' Thẻ vàng cho Axel Drouhin.

Thẻ vàng cho Axel Drouhin.

5' Thẻ vàng cho Ibe Hautekiet.

Thẻ vàng cho Ibe Hautekiet.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Standard Liege vs Kortrijk

Standard Liege (4-4-2): Lucas Pirard (21), Marlon Fossey (13), Ibrahim Karamoko (20), Ibe Hautekiet (25), Gustav Mortensen (3), Salieu Drammeh (15), Alexis Trouillet (22), Rayan Touzghar (84), Adnane Abid (11), Andi Zeqiri (9), Dennis Eckert Ayensa (10)

Kortrijk (5-4-1): Marko Ilic (31), Axel Drouhin (21), Harrison Murray-Campbell (4), James Ndjeungoue (5), Mohamed Fofana (15), Matthew Anderson (3), Jellert Van Landschoot (18), Boris Lambert (35), Anthony Philips (70), Thierry Ambrose (68), Goduine Koyalipou (10)

Standard Liege
Standard Liege
4-4-2
21
Lucas Pirard
13
Marlon Fossey
20
Ibrahim Karamoko
25
Ibe Hautekiet
3
Gustav Mortensen
15
Salieu Drammeh
22
Alexis Trouillet
84
Rayan Touzghar
11
Adnane Abid
9
Andi Zeqiri
10
Dennis Eckert Ayensa
10
Goduine Koyalipou
68
Thierry Ambrose
70
Anthony Philips
35
Boris Lambert
18
Jellert Van Landschoot
3
Matthew Anderson
15
Mohamed Fofana
5
James Ndjeungoue
4
Harrison Murray-Campbell
21
Axel Drouhin
31
Marko Ilic
Kortrijk
Kortrijk
5-4-1
Cầu thủ dự bị
Daan Dierckx
Lenn De Smet
Quentin Durka
Liam De Smet
Sylvester Jasper
Patrik Gunnarsson
Ryan Fosso
Rudy Kohon
Marco Ilaimaharitra
Ken Masui
Henry Lawrence
Sixtus Ogbuehi
Tobias Mohr
Suf Podgoreanu
Bernard Nguene
Gilles Ruyssen
Bruny Nsimba
Rok Storman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
30/10 - 2021
20/03 - 2022
28/08 - 2022
13/02 - 2023
27/08 - 2023
18/08 - 2024
11/01 - 2025

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
17/10 - 2026
VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Kortrijk

VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
H1: 2-0
21/09 - 2026
14/09 - 2026
06/09 - 2026
04/09 - 2026
29/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge109011827T T T T T
2GentGent98101525T H T T T
3Union St.GilloiseUnion St.Gilloise97202123T T T H T
4Sporting CharleroiSporting Charleroi9702621B T T T B
5AnderlechtAnderlecht9513-116H T T T B
6GenkGenk10433415H B T T B
7WesterloWesterlo9423314T T T T H
8LommelLommel9333012B B H T H
9Standard LiegeStandard Liege10334-112T B B B B
10Zulte WaregemZulte Waregem10325-411B B B B B
11Royal AntwerpRoyal Antwerp9315-510B B B B T
12SK BeverenSK Beveren9315-610T T B B H
13KV MechelenKV Mechelen9234-79B B H T T
14St.TruidenSt.Truiden9225-28T B B B B
15Raal La LouviereRaal La Louviere9216-77B T B B T
16Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven9135-86B H T H H
17KortrijkKortrijk9117-164B B B T B
18Cercle BruggeCercle Brugge9036-103B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow