Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Enyinnaya Kazie 24 | |
Genino Palace 39 | |
Daniel Cardoso (Thay: Rivaldo Coetzee) 57 | |
Tshepo Mokoane (Thay: Shaune Mogaila) 57 | |
Bright Ndlovu (Kiến tạo: Keletso Makgalwa) 66 | |
Chumani Butsaka (Kiến tạo: Devin Titus) 68 | |
Toaster Nsabata (Thay: Renaldo Leaner) 80 | |
Olerato Mandi (Thay: Lehlohonolo Mojela) 80 | |
Ashley Cupido (Thay: Tshegofatso John Mabasa) 83 | |
Omega Mdaka (Thay: Asekho Tiwani) 83 | |
Wayde Jooste (Thay: Devin Titus) 87 |
Thống kê trận đấu Stellenbosch FC vs Sekhukhune United


Diễn biến Stellenbosch FC vs Sekhukhune United
Devin Titus rời sân và được thay thế bởi Wayde Jooste.
Asekho Tiwani rời sân và được thay thế bởi Omega Mdaka.
Tshegofatso John Mabasa rời sân và được thay thế bởi Ashley Cupido.
Lehlohonolo Mojela rời sân và được thay thế bởi Olerato Mandi.
Renaldo Leaner rời sân và được thay thế bởi Toaster Nsabata.
Devin Titus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Chumani Butsaka đã ghi bàn!
Devin Titus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Chumani Butsaka đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Keletso Makgalwa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bright Ndlovu ghi bàn!
Shaune Mogaila rời sân và được thay thế bởi Tshepo Mokoane.
Rivaldo Coetzee rời sân và được thay thế bởi Daniel Cardoso.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
V À A A O O O - Genino Palace đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Enyinnaya Kazie đã ghi bàn!
V À A A A O O O Stellenbosch FC ghi bàn.
Đội hình xuất phát Stellenbosch FC vs Sekhukhune United
Stellenbosch FC (4-4-2): Sage Stephens (17), Kazie Godswill (16), Brendon Moloisane (24), Olisa Ndah (99), Asekho Tiwani (13), Thapelo Paulos Mokobodi (29), Mthetheleli Mthiyane (21), Genino Palace (19), Chumani Thembile Butsaka (33), Devon Titus (34), Tshegofatso John Mabasa (37)
Sekhukhune United (4-2-3-1): Renaldo Leaner (16), Tshepho Mashiloane (2), Tresor Yamba (29), Rivaldo Coetzee (44), Vuyo Letlapa (25), Thabang Monare (8), Siphesihle Mkhize (15), Lehlogonolo Mojela (21), Shaune Mokete Mogaila (12), Matlala Makgalwa (7), Bright Ndlovu (3)


| Thay người | |||
| 83’ | Asekho Tiwani Omega Mdaka | 57’ | Rivaldo Coetzee Daniel Antonio Cardoso |
| 83’ | Tshegofatso John Mabasa Ashley Cupido | 57’ | Shaune Mogaila Tshepo Mokoane |
| 87’ | Devin Titus Wayde Russel Jooste | 80’ | Renaldo Leaner Toaster Nsabata |
| 80’ | Lehlohonolo Mojela Mandi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oscarine Masuluke | Toaster Nsabata | ||
Omega Mdaka | Sikhosonke Langa | ||
Henri Stanic | Daniel Antonio Cardoso | ||
Wayde Russel Jooste | Lebogang Phiri | ||
Kobamelo Kodisang | Mandi | ||
Khomotjo Lekoloane | Vusumuzi William Mncube | ||
Langelihle Phili | Tshepo Mokoane | ||
Muzomuhle Khanyi | Thato Khiba | ||
Ashley Cupido | Andy Bobwa Boyeli | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stellenbosch FC
Thành tích gần đây Sekhukhune United
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 17 | 5 | 1 | 30 | 56 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 17 | 4 | 3 | 36 | 55 | T H T T H | |
| 3 | 23 | 13 | 6 | 4 | 14 | 45 | T T T T T | |
| 4 | 24 | 11 | 6 | 7 | 3 | 39 | H T T H H | |
| 5 | 25 | 10 | 8 | 7 | 5 | 38 | H B H T B | |
| 6 | 24 | 10 | 5 | 9 | 3 | 35 | H B T B B | |
| 7 | 23 | 8 | 9 | 6 | 3 | 33 | B H B T H | |
| 8 | 24 | 9 | 4 | 11 | -2 | 31 | T H T B T | |
| 9 | 24 | 8 | 7 | 9 | -3 | 31 | H H T B T | |
| 10 | 23 | 6 | 9 | 8 | -4 | 27 | H H T B H | |
| 11 | 24 | 6 | 9 | 9 | -7 | 27 | B B B T H | |
| 12 | 24 | 7 | 4 | 13 | -8 | 25 | B H B B B | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -13 | 24 | H B B T H | |
| 14 | 24 | 4 | 7 | 13 | -17 | 19 | T B B B H | |
| 15 | 24 | 5 | 4 | 15 | -22 | 19 | T B B B H | |
| 16 | 24 | 3 | 8 | 13 | -18 | 17 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch