Seluleko Mahlambi rời sân và được thay thế bởi Veluyeke Zulu.
Junior Zindoga 1 | |
Henri Stanic 3 | |
Victor Letsoalo 16 | |
Ibraheem Jabaar 40 | |
Igor Salatiel 42 | |
T. Moloisane (Thay: H. Stanic) 46 | |
T. Mabasa (Thay: C. Butsaka) 46 | |
Thabo Moloisane (Thay: Henri Stanic) 46 | |
Tshegofatso John Mabasa (Thay: Chumani Butsaka) 46 | |
Wonderboy Makhubu (Kiến tạo: Devin Titus) 57 | |
Sphesihle Maduna (Thay: Mpho Mvelase) 75 | |
Ashley Cupido (Thay: Wonderboy Makhubu) 76 | |
Tshegofatso John Mabasa 78 | |
Sedwyn George (Thay: Victor Letsoalo) 78 | |
Thapelo Mokobodi (Thay: Langelihle Phili) 83 | |
Sphesihle Maduna 84 | |
Veluyeke Zulu (Thay: Seluleko Mahlambi) 86 |
Thống kê trận đấu Stellenbosch FC vs TS Galaxy


Diễn biến Stellenbosch FC vs TS Galaxy
Thẻ vàng cho Sphesihle Maduna.
Langelihle Phili rời sân và được thay thế bởi Thapelo Mokobodi.
Victor Letsoalo rời sân và được thay thế bởi Sedwyn George.
Victor Letsoalo rời sân và được thay thế bởi Sedwyn George.
Thẻ vàng cho Tshegofatso John Mabasa.
Wonderboy Makhubu rời sân và được thay thế bởi Ashley Cupido.
Mpho Mvelase rời sân và được thay thế bởi Sphesihle Maduna.
Devin Titus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Wonderboy Makhubu đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Chumani Butsaka rời sân và được thay thế bởi Tshegofatso John Mabasa.
Henri Stanic rời sân và được thay thế bởi Thabo Moloisane.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Igor Salatiel.
Thẻ vàng cho Ibraheem Jabaar.
Thẻ vàng cho Victor Letsoalo.
Thẻ vàng cho Henri Stanic.
V À A A O O O - Junior Zindoga đã ghi bàn!
V À A A A O O O TS Galaxy ghi bàn.
Đội hình xuất phát Stellenbosch FC vs TS Galaxy
Stellenbosch FC (4-4-2): Sage Stephens (17), Kazie Godswill (16), Henri Stanic (4), Henri Stanic (4), Mosa Lebusa (31), Asekho Tiwani (13), Devon Titus (34), Mthetheleli Mthiyane (21), Ibraheem Jabaar (27), Chumani Thembile Butsaka (33), Chumani Thembile Butsaka (33), Wonderboy Makhubu (36), Langelihle Phili (11)
TS Galaxy (4-2-3-1): Tape Ira (16), Lentswe Motaung (22), MacBeth Kamogelo Mahlangu (4), Igor Salatiel Silva (5), Kganyane Letsoenyo (3), Tshepo Kakora (24), Mlungisi Mbunjana (8), Junior Zindoga (9), Mpho Mvelase (2), Seluleko Mahlambi (27), Sepana Victor Letsoalo (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Henri Stanic Brendon Moloisane | 75’ | Mpho Mvelase Sphesihle Maduna |
| 46’ | Chumani Butsaka Tshegofatso John Mabasa | 78’ | Victor Letsoalo Sedwyn George |
| 76’ | Wonderboy Makhubu Ashley Cupido | 86’ | Seluleko Mahlambi Veluyeke Zulu |
| 83’ | Langelihle Phili Thapelo Paulos Mokobodi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oscarine Masuluke | Melusi Mathebula | ||
Omega Mdaka | Jeffrey Mzwandile Dlamini | ||
Brendon Moloisane | Patrick Fischer | ||
Genino Palace | Sedwyn George | ||
Thapelo Paulos Mokobodi | Mory Keita | ||
Kobamelo Kodisang | Sphesihle Maduna | ||
Faiz Abrahams | Nhlanhla Mgaga | ||
Ashley Cupido | Siphamandla Ngwenya | ||
Tshegofatso John Mabasa | Veluyeke Zulu | ||
Brendon Moloisane | |||
Tshegofatso John Mabasa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stellenbosch FC
Thành tích gần đây TS Galaxy
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 2 | 3 | 25 | 47 | T B T T T | |
| 2 | 20 | 14 | 5 | 1 | 24 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 9 | 6 | 5 | 7 | 33 | B T T B H | |
| 4 | 20 | 9 | 5 | 6 | 5 | 32 | T B T T H | |
| 5 | 20 | 9 | 4 | 7 | 1 | 31 | T B B B H | |
| 6 | 18 | 8 | 6 | 4 | 4 | 30 | T T B B B | |
| 7 | 19 | 7 | 7 | 5 | 3 | 28 | B H H T B | |
| 8 | 21 | 7 | 4 | 10 | 1 | 25 | B B B B H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H T T H H | |
| 10 | 20 | 5 | 8 | 7 | -6 | 23 | H B H T B | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -4 | 22 | H H H T H | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | 0 | 21 | B H T H B | |
| 13 | 20 | 4 | 7 | 9 | -10 | 19 | T T T H B | |
| 14 | 20 | 4 | 6 | 10 | -11 | 18 | B B B B T | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -19 | 18 | H B H T B | |
| 16 | 19 | 2 | 7 | 10 | -15 | 13 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch