Thứ Bảy, 14/03/2026
Junior Zindoga
1
Henri Stanic
3
Victor Letsoalo
16
Ibraheem Jabaar
40
Igor Salatiel
42
T. Moloisane (Thay: H. Stanic)
46
T. Mabasa (Thay: C. Butsaka)
46
Thabo Moloisane (Thay: Henri Stanic)
46
Tshegofatso John Mabasa (Thay: Chumani Butsaka)
46
Wonderboy Makhubu (Kiến tạo: Devin Titus)
57
Sphesihle Maduna (Thay: Mpho Mvelase)
75
Ashley Cupido (Thay: Wonderboy Makhubu)
76
Tshegofatso John Mabasa
78
Sedwyn George (Thay: Victor Letsoalo)
78
Thapelo Mokobodi (Thay: Langelihle Phili)
83
Sphesihle Maduna
84
Veluyeke Zulu (Thay: Seluleko Mahlambi)
86

Thống kê trận đấu Stellenbosch FC vs TS Galaxy

số liệu thống kê
Stellenbosch FC
Stellenbosch FC
TS Galaxy
TS Galaxy
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 0
2 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stellenbosch FC vs TS Galaxy

Tất cả (22)
86'

Seluleko Mahlambi rời sân và được thay thế bởi Veluyeke Zulu.

84' Thẻ vàng cho Sphesihle Maduna.

Thẻ vàng cho Sphesihle Maduna.

83'

Langelihle Phili rời sân và được thay thế bởi Thapelo Mokobodi.

79'

Victor Letsoalo rời sân và được thay thế bởi Sedwyn George.

78'

Victor Letsoalo rời sân và được thay thế bởi Sedwyn George.

78' Thẻ vàng cho Tshegofatso John Mabasa.

Thẻ vàng cho Tshegofatso John Mabasa.

76'

Wonderboy Makhubu rời sân và được thay thế bởi Ashley Cupido.

75'

Mpho Mvelase rời sân và được thay thế bởi Sphesihle Maduna.

57'

Devin Titus đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Wonderboy Makhubu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wonderboy Makhubu đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Chumani Butsaka rời sân và được thay thế bởi Tshegofatso John Mabasa.

46'

Henri Stanic rời sân và được thay thế bởi Thabo Moloisane.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Igor Salatiel.

Thẻ vàng cho Igor Salatiel.

40' Thẻ vàng cho Ibraheem Jabaar.

Thẻ vàng cho Ibraheem Jabaar.

16' Thẻ vàng cho Victor Letsoalo.

Thẻ vàng cho Victor Letsoalo.

3' Thẻ vàng cho Henri Stanic.

Thẻ vàng cho Henri Stanic.

1' V À A A O O O - Junior Zindoga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Junior Zindoga đã ghi bàn!

1' V À A A A O O O TS Galaxy ghi bàn.

V À A A A O O O TS Galaxy ghi bàn.

Đội hình xuất phát Stellenbosch FC vs TS Galaxy

Stellenbosch FC (4-4-2): Sage Stephens (17), Kazie Godswill (16), Henri Stanic (4), Henri Stanic (4), Mosa Lebusa (31), Asekho Tiwani (13), Devon Titus (34), Mthetheleli Mthiyane (21), Ibraheem Jabaar (27), Chumani Thembile Butsaka (33), Chumani Thembile Butsaka (33), Wonderboy Makhubu (36), Langelihle Phili (11)

TS Galaxy (4-2-3-1): Tape Ira (16), Lentswe Motaung (22), MacBeth Kamogelo Mahlangu (4), Igor Salatiel Silva (5), Kganyane Letsoenyo (3), Tshepo Kakora (24), Mlungisi Mbunjana (8), Junior Zindoga (9), Mpho Mvelase (2), Seluleko Mahlambi (27), Sepana Victor Letsoalo (17)

Stellenbosch FC
Stellenbosch FC
4-4-2
17
Sage Stephens
16
Kazie Godswill
4
Henri Stanic
4
Henri Stanic
31
Mosa Lebusa
13
Asekho Tiwani
34
Devon Titus
21
Mthetheleli Mthiyane
27
Ibraheem Jabaar
33
Chumani Thembile Butsaka
33
Chumani Thembile Butsaka
36
Wonderboy Makhubu
11
Langelihle Phili
17
Sepana Victor Letsoalo
27
Seluleko Mahlambi
2
Mpho Mvelase
9
Junior Zindoga
8
Mlungisi Mbunjana
24
Tshepo Kakora
3
Kganyane Letsoenyo
5
Igor Salatiel Silva
4
MacBeth Kamogelo Mahlangu
22
Lentswe Motaung
16
Tape Ira
TS Galaxy
TS Galaxy
4-2-3-1
Thay người
46’
Henri Stanic
Brendon Moloisane
75’
Mpho Mvelase
Sphesihle Maduna
46’
Chumani Butsaka
Tshegofatso John Mabasa
78’
Victor Letsoalo
Sedwyn George
76’
Wonderboy Makhubu
Ashley Cupido
86’
Seluleko Mahlambi
Veluyeke Zulu
83’
Langelihle Phili
Thapelo Paulos Mokobodi
Cầu thủ dự bị
Oscarine Masuluke
Melusi Mathebula
Omega Mdaka
Jeffrey Mzwandile Dlamini
Brendon Moloisane
Patrick Fischer
Genino Palace
Sedwyn George
Thapelo Paulos Mokobodi
Mory Keita
Kobamelo Kodisang
Sphesihle Maduna
Faiz Abrahams
Nhlanhla Mgaga
Ashley Cupido
Siphamandla Ngwenya
Tshegofatso John Mabasa
Veluyeke Zulu
Brendon Moloisane
Tshegofatso John Mabasa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Nam Phi
25/08 - 2021
22/12 - 2021
08/01 - 2023
20/05 - 2023
05/10 - 2023
21/04 - 2024
07/11 - 2024
19/02 - 2025
02/11 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Stellenbosch FC

VĐQG Nam Phi
14/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
19/02 - 2026
21/01 - 2026
04/12 - 2025
27/11 - 2025
06/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây TS Galaxy

VĐQG Nam Phi
14/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
14/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
07/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Orlando PiratesOrlando Pirates2015232547T B T T T
2Mamelodi Sundowns FCMamelodi Sundowns FC2014512447T T T T T
3Sekhukhune UnitedSekhukhune United20965733B T T B H
4Durban City F.CDurban City F.C20956532T B T T H
5AmaZulu FCAmaZulu FC20947131T B B B H
6Kaizer ChiefsKaizer Chiefs18864430T T B B B
7Polokwane CityPolokwane City19775328B H H T B
8TS GalaxyTS Galaxy217410125B B B B H
9Stellenbosch FCStellenbosch FC20668-524H T T H H
10Richards BayRichards Bay20587-623H B H T B
11Siwelele F.C.Siwelele F.C.19577-422H H H T H
12Lamontville Golden ArrowsLamontville Golden Arrows196310021B H T H B
13Chippa UnitedChippa United20479-1019T T T H B
14Marumo GallantsMarumo Gallants204610-1118B B B B T
15Orbit CollegeOrbit College215313-1918H B H T B
16Magesi FCMagesi FC192710-1513B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow