Hayden Coulson rời sân và được thay thế bởi Reuell Walters.
Harvey White 66 | |
Karoy Anderson (Thay: Leighton Clarkson) 68 | |
Tom Bloxham (Thay: Ashley Fletcher) 69 | |
Dale Taylor (Thay: Niall Ennis) 69 | |
Reuell Walters (Thay: Hayden Coulson) 74 |
Đang cập nhậtDiễn biến Stevenage vs Blackpool
Niall Ennis rời sân và được thay thế bởi Dale Taylor.
Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Tom Bloxham.
Leighton Clarkson rời sân và được thay thế bởi Karoy Anderson.
V À A A O O O - Harvey White đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Stevenage ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Stevenage vs Blackpool


Đội hình xuất phát Stevenage vs Blackpool
Stevenage (3-4-2-1): Filip Marschall (1), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (16), Jasper Pattenden (17), Daniel Phillips (8), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Matt Phillips (25), Jamie Reid (19)
Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), James Husband (3), Jordan Brown (6), CJ Hamilton (22), George Honeyman (10), Leighton Clarkson (7), Hayden Coulson (15), Ashley Fletcher (11), Niall Ennis (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Taye Ashby-Hammond | Franco Ravizzoli | ||
Jordan Houghton | Tom Bloxham | ||
Dan Sweeney | Joel Randall | ||
Louis Thompson | Dale Taylor | ||
Beryly Lubala | Karoy Anderson | ||
Lenny Brown | Reuell Walters | ||
Phoenix Patterson | Zac Ashworth | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stevenage
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 27 | 9 | 5 | 42 | 90 | T T H T T | |
| 2 | 40 | 23 | 9 | 8 | 32 | 78 | B H T B H | |
| 3 | 41 | 21 | 8 | 12 | 7 | 71 | T B H B T | |
| 4 | 41 | 18 | 15 | 8 | 16 | 69 | T H H B T | |
| 5 | 40 | 20 | 9 | 11 | 10 | 69 | B T H T T | |
| 6 | 40 | 18 | 10 | 12 | 4 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 42 | 16 | 14 | 12 | 8 | 62 | H T B T H | |
| 8 | 41 | 19 | 5 | 17 | 7 | 62 | T H T T B | |
| 9 | 41 | 17 | 10 | 14 | 6 | 61 | H T T H T | |
| 10 | 42 | 16 | 11 | 15 | 12 | 59 | B T B T B | |
| 11 | 41 | 16 | 11 | 14 | 8 | 59 | T H H B H | |
| 12 | 39 | 13 | 14 | 12 | 8 | 53 | T H H T T | |
| 13 | 40 | 15 | 6 | 19 | 4 | 51 | H B T H B | |
| 14 | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | H H H B H | |
| 15 | 41 | 14 | 9 | 18 | -7 | 51 | T T T H H | |
| 16 | 41 | 14 | 8 | 19 | -12 | 50 | B B H B B | |
| 17 | 41 | 14 | 8 | 19 | -21 | 50 | T H T T B | |
| 18 | 41 | 12 | 13 | 16 | -11 | 49 | T H T B H | |
| 19 | 42 | 12 | 12 | 18 | -11 | 48 | T B T B H | |
| 20 | 42 | 13 | 9 | 20 | -16 | 48 | B T H T T | |
| 21 | 42 | 12 | 10 | 20 | -9 | 46 | B B B H B | |
| 22 | 39 | 9 | 10 | 20 | -23 | 37 | B H B B H | |
| 23 | 41 | 9 | 8 | 24 | -26 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 38 | 7 | 10 | 21 | -25 | 31 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch