Thứ Sáu, 30/01/2026

Trực tiếp kết quả Stevenage vs Doncaster Rovers hôm nay 22-11-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 22/11

Kết thúc

Stevenage

Stevenage

0 : 0

Doncaster Rovers

Doncaster Rovers

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 22/11/2025
Khác - Hạng 3 Anh
The Lamex Stadium
 
Louis Thompson (Thay: Jordan Houghton)
26
Carl Piergianni
44
Phoenix Patterson (Thay: Chem Campbell)
64
Billy Sharp (Thay: Jordan Gibson)
75
Glenn Middleton (Thay: Harry Clifton)
75
Jovan Malcolm (Thay: Jordan Roberts)
76
Jake Young (Thay: Beryly Lubala)
76
Glenn Middleton
87
Luke Molyneux
90+1'

Thống kê trận đấu Stevenage vs Doncaster Rovers

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
44 Kiểm soát bóng 57
10 Phạm lỗi 16
26 Ném biên 32
8 Việt vị 3
6 Chuyền dài 5
4 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Doncaster Rovers

Tất cả (36)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

87' Thẻ vàng cho Glenn Middleton.

Thẻ vàng cho Glenn Middleton.

76'

Beryly Lubala rời sân và được thay thế bởi Jake Young.

76'

Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Jovan Malcolm.

75'

Harry Clifton rời sân và được thay thế bởi Glenn Middleton.

75'

Jordan Gibson rời sân và được thay thế bởi Billy Sharp.

64'

Chem Campbell rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Carl Piergianni.

Thẻ vàng cho Carl Piergianni.

26'

Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Louis Thompson.

22'

Việt vị, Stevenage. Beryly Lubala bị bắt việt vị.

21'

Harvey White (Stevenage) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

21'

Phạm lỗi bởi Brandon Hanlan (Doncaster Rovers).

19'

Cú sút không thành công. Jordan Roberts (Stevenage) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch cột dọc bên phải sau một quả phạt góc.

18'

Phạt góc, Stevenage. James Maxwell đã phá bóng ra ngoài.

17'

Beryly Lubala (Stevenage) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

17'

Phạm lỗi bởi Connor O'Riordan (Doncaster Rovers).

16'

Việt vị, Doncaster Rovers. Brandon Hanlan bị bắt lỗi việt vị.

14'

Việt vị, Stevenage. Carl Piergianni bị bắt lỗi việt vị.

Đội hình xuất phát Stevenage vs Doncaster Rovers

Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Dan Butler (3), Jordan Houghton (4), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Chem Campbell (20), Beryly Lubala (30)

Doncaster Rovers (4-1-4-1): Thimothée Lo-Tutala (29), Jamie Sterry (2), Jay McGrath (6), Connor O'Riordan (12), James Maxwell (3), George Broadbent (8), Luke Molyneux (7), Owen Bailey (4), Harry Clifton (15), Jordan Gibson (11), Brandon Hanlan (9)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
1
Filip Marschall
2
Luther James-Wildin
15
Charlie Goode
5
Carl Piergianni
3
Dan Butler
4
Jordan Houghton
18
Harvey White
11
Jordan Roberts
10
Dan Kemp
20
Chem Campbell
30
Beryly Lubala
9
Brandon Hanlan
11
Jordan Gibson
15
Harry Clifton
4
Owen Bailey
7
Luke Molyneux
8
George Broadbent
3
James Maxwell
12
Connor O'Riordan
6
Jay McGrath
2
Jamie Sterry
29
Thimothée Lo-Tutala
Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
4-1-4-1
Thay người
26’
Jordan Houghton
Louis Thompson
75’
Jordan Gibson
Billy Sharp
64’
Chem Campbell
Phoenix Patterson
75’
Harry Clifton
Glenn Middleton
76’
Beryly Lubala
Jake Young
76’
Jordan Roberts
Jovan Malcolm
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Ian Lawlor
Lewis Freestone
Billy Sharp
Jasper Pattenden
Tom Nixon
Jake Young
Glenn Middleton
Louis Thompson
Charlie Crew
Jovan Malcolm
Robbie Gotts
Phoenix Patterson
Seán Grehan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Doncaster Rovers

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow