Thứ Hai, 04/05/2026
Callum Marshall (Kiến tạo: Ruben Roosken)
3
Brandon Hanlan
11
Nigel Lonwijk (Kiến tạo: Antony Evans)
24
Antony Evans
33
Jonathan Hogg (Thay: Tawanda Chirewa)
59
Jamie Reid (Thay: Jordan Roberts)
60
Dan Butler (Thay: Kyle Edwards)
60
Nigel Lonwijk
66
Jonathan Hogg
71
Lasse Soerensen (Thay: Ruben Roosken)
73
Joe Taylor (Thay: Josh Koroma)
73
Ben Wiles (Thay: Antony Evans)
82
Eli King (Thay: Harvey White)
82
Daniel Phillips (Thay: Louis Thompson)
82
Jake Young (Thay: Brandon Hanlan)
84

Thống kê trận đấu Stevenage vs Huddersfield

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Huddersfield
Huddersfield
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
34 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Huddersfield

Tất cả (22)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Brandon Hanlan rời sân và được thay thế bởi Jake Young.

82'

Louis Thompson rời sân và được thay thế bởi Daniel Phillips.

82'

Harvey White rời sân và được thay thế bởi Eli King.

82'

Antony Evans rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

73'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.

73'

Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.

71' Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

66' Thẻ vàng cho Nigel Lonwijk.

Thẻ vàng cho Nigel Lonwijk.

60'

Kyle Edwards rời sân và được thay thế bởi Dan Butler.

60'

Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Jamie Reid.

59'

Tawanda Chirewa rời sân và được thay thế bởi Jonathan Hogg.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Antony Evans.

Thẻ vàng cho Antony Evans.

33' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

24'

Antony Evans đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Nigel Lonwijk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nigel Lonwijk đã ghi bàn!

11' V À A A O O O - Brandon Hanlan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Brandon Hanlan đã ghi bàn!

3'

Ruben Roosken đã kiến tạo cho bàn thắng.

3' V À A A O O O - Callum Marshall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Marshall đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Stevenage vs Huddersfield

Stevenage (4-2-3-1): Murphy Cooper (13), Nick Freeman (7), Dan Sweeney (6), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (16), Louis Thompson (23), Harvey White (18), Kyle Edwards (29), Dan Kemp (10), Jordan Roberts (11), Brandon Hanlan (27)

Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (1), Brodie Spencer (17), Nigel Lonwijk (23), Josh Ruffels (3), Ollie Turton (20), Joe Hodge (41), Antony Evans (21), Ruben Roosken (26), Callum Marshall (7), Tawanda Chirewa (27), Josh Koroma (10)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
13
Murphy Cooper
7
Nick Freeman
6
Dan Sweeney
5
Carl Piergianni
16
Lewis Freestone
23
Louis Thompson
18
Harvey White
29
Kyle Edwards
10
Dan Kemp
11
Jordan Roberts
27
Brandon Hanlan
10
Josh Koroma
27
Tawanda Chirewa
7
Callum Marshall
26
Ruben Roosken
21
Antony Evans
41
Joe Hodge
20
Ollie Turton
3
Josh Ruffels
23
Nigel Lonwijk
17
Brodie Spencer
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-3
Thay người
60’
Kyle Edwards
Dan Butler
59’
Tawanda Chirewa
Jonathan Hogg
60’
Jordan Roberts
Jamie Reid
73’
Ruben Roosken
Lasse Sørensen
82’
Louis Thompson
Daniel Phillips
73’
Josh Koroma
Joe Taylor
82’
Harvey White
Eli King
82’
Antony Evans
Ben Wiles
84’
Brandon Hanlan
Jake Young
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Lasse Sørensen
Dan Butler
Jonathan Hogg
Charlie Goode
Ben Wiles
Jamie Reid
Dion Charles
Daniel Phillips
Freddie Ladapo
Eli King
Joe Taylor
Jake Young
Francis Hurl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
17/08 - 2024
01/03 - 2025
23/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow