Thứ Sáu, 30/01/2026

Trực tiếp kết quả Stevenage vs Mansfield Town hôm nay 24-01-2026

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 24/1

Kết thúc

Stevenage

Stevenage

1 : 1

Mansfield Town

Mansfield Town

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 24/01/2026
Vòng 28 - Hạng 3 Anh
The Lamex Stadium
 
D. Phillips
3
Daniel Phillips
3
Jordan Roberts
23
Dan Sweeney (Thay: Charlie Goode)
42
Dan Kemp (Thay: Louis Thompson)
46
Beryly Lubala
49
Ryan Sweeney
51
Regan Hendry (Thay: Jonathan Russell)
58
Luke Bolton (Thay: Oliver Irow)
68
Phoenix Patterson (Thay: Jordan Roberts)
70
Harry Cornick (Thay: Jamie Reid)
76
Chem Campbell (Thay: Beryly Lubala)
76
(Pen) Lucas Akins
78
Victor Adeboyejo (Thay: Will Evans)
83
Elliott Hewitt (Thay: Aaron Lewis)
83
Frazer Blake-Tracy (Thay: Rhys Oates)
83
Regan Hendry
90+1'
Dan Sweeney
90+2'
Chem Campbell
90+7'

Thống kê trận đấu Stevenage vs Mansfield Town

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Mansfield Town
Mansfield Town
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 18
35 Ném biên 25
1 Việt vị 0
6 Chuyền dài 2
5 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Mansfield Town

Tất cả (37)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7' V À A A A O O O - Chem Campbell đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Chem Campbell đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Dan Sweeney.

Thẻ vàng cho Dan Sweeney.

90+1' Thẻ vàng cho Regan Hendry.

Thẻ vàng cho Regan Hendry.

83'

Rhys Oates rời sân và được thay thế bởi Frazer Blake-Tracy.

83'

Aaron Lewis rời sân và được thay thế bởi Elliott Hewitt.

83'

Will Evans rời sân và được thay thế bởi Victor Adeboyejo.

78' V À A A A O O O - Lucas Akins đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Lucas Akins đã ghi bàn!

78' V À A A O O O - Lucas Akins từ Mansfield đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Lucas Akins từ Mansfield đã thực hiện thành công quả phạt đền!

76'

Beryly Lubala rời sân và được thay thế bởi Chem Campbell.

76'

Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

70'

Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.

68'

Oliver Irow rời sân và được thay thế bởi Luke Bolton.

58'

Jonathan Russell rời sân và được thay thế bởi Regan Hendry.

51' Thẻ vàng cho Ryan Sweeney.

Thẻ vàng cho Ryan Sweeney.

49' Thẻ vàng cho Beryly Lubala.

Thẻ vàng cho Beryly Lubala.

46'

Louis Thompson rời sân và Dan Kemp vào thay thế.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Charlie Goode rời sân và được thay thế bởi Dan Sweeney.

23' Thẻ vàng cho Jordan Roberts.

Thẻ vàng cho Jordan Roberts.

Đội hình xuất phát Stevenage vs Mansfield Town

Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Jasper Pattenden (17), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (16), Daniel Phillips (8), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Louis Thompson (23), Beryly Lubala (30), Jamie Reid (19)

Mansfield Town (4-2-3-1): Liam Roberts (1), Lucas Akins (7), Deji Oshilaja (23), Ryan Sweeney (5), Baily Cargill (6), Louis Reed (25), Aaron Lewis (8), Rhys Oates (18), Jon Russell (13), Oliver Irow (44), Will Evans (11)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
1
Filip Marschall
17
Jasper Pattenden
15
Charlie Goode
5
Carl Piergianni
16
Lewis Freestone
8
Daniel Phillips
18
Harvey White
11
Jordan Roberts
23
Louis Thompson
30
Beryly Lubala
19
Jamie Reid
11
Will Evans
44
Oliver Irow
13
Jon Russell
18
Rhys Oates
8
Aaron Lewis
25
Louis Reed
6
Baily Cargill
5
Ryan Sweeney
23
Deji Oshilaja
7
Lucas Akins
1
Liam Roberts
Mansfield Town
Mansfield Town
4-2-3-1
Thay người
42’
Charlie Goode
Dan Sweeney
58’
Jonathan Russell
Regan Hendry
46’
Louis Thompson
Dan Kemp
68’
Oliver Irow
Luke Bolton
70’
Jordan Roberts
Phoenix Patterson
83’
Aaron Lewis
Elliott Hewitt
76’
Jamie Reid
Harry Cornick
83’
Rhys Oates
Frazer Blake-Tracy
76’
Beryly Lubala
Chem Campbell
83’
Will Evans
Victor Adeboyejo
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Elliott Hewitt
Dan Sweeney
Frazer Blake-Tracy
Harry Cornick
Regan Hendry
Dan Kemp
Nathan Moriah-Welsh
Chem Campbell
Luke Bolton
Ryan Doherty
Dom Dwyer
Phoenix Patterson
Victor Adeboyejo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
Cúp FA
30/11 - 2024
Hạng 3 Anh
08/03 - 2025
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Mansfield Town

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow