Hiệp hai kết thúc, Stevenage 0, MK Dons 1.
A. Gilbey 7 | |
J. Magennis 9 | |
A. Collins 25 | |
C. Piergianni 35 | |
J. Sanders 44 | |
K. Casey (Thay: L. James-Wildin) 62 | |
O. Sanderson (Thay: B. Broggio) 63 | |
S. Nombe (Kiến tạo: A. Collins) 81 | |
B. Wiles (Thay: D. Crowley) 82 | |
C. Paterson (Thay: S. Nombe) 82 | |
T. Taylor (Thay: D. Phillips) 84 | |
P. Patterson (Thay: M. Mellon) 85 | |
C. Campbell (Thay: D. Kemp) 90 | |
G. Jones (Thay: S. Silvera) 90 | |
I. Fullah (Thay: A. Collins) 90 |
Thống kê trận đấu Stevenage vs MK Dons


Diễn biến Stevenage vs MK Dons
Callum Paterson (MK Dons) phạm lỗi.
Saxon Earley (Stevenage) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Gethin Jones (MK Dons) phạm lỗi.
Phoenix Patterson (Stevenage) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Phạt góc cho MK Dons. Carl Piergianni là người phá bóng ra ngoài.
Thay người bên phía MK Dons. Gethin Jones vào sân thay cho Sam Silvera.
Thay người bên phía MK Dons. Ibrahim Fullah vào sân thay cho Aaron Collins.
Phạt góc cho Stevenage. Jack Sanders là người đã phá bóng ra ngoài.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Thay người, Stevenage. Chem Campbell vào sân thay cho Dan Kemp do chấn thương.
Trận đấu đã tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút được cứu. Dan Kemp (Stevenage) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm được Will Dennis (MK Dons) cứu thua ở trung tâm khung thành. Được hỗ trợ bởi Terence Vancooten.
Trận đấu bị trì hoãn do chấn thương của Dan Kemp (Stevenage).
Thay người, Stevenage. Phoenix Patterson vào thay Michael Mellon.
Cú đánh đầu bị chặn. Oliver Sanderson (Stevenage) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Phoenix Patterson với một quả tạt.
Phạm lỗi bởi Callum Paterson (MK Dons).
Kaelan Casey (Stevenage) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Thay người, Stevenage. Terry Taylor vào thay Daniel Phillips.
Phạt góc cho Stevenage. Charlie Goode là người phá bóng.
Đội hình xuất phát Stevenage vs MK Dons
Stevenage (4-4-1-1): Tommy Setford (1), Luther James-Wildin (2), Terence Vancooten (15), Carl Piergianni (5), Saxon Earley (14), Dan Kemp (10), Louis Thompson (23), Daniel Phillips (8), Ben Broggio (27), Michael Mellon (28), Josh Magennis (9)
MK Dons (3-1-4-2): Will Dennis (23), Marvin Ekpiteta (21), Charlie Goode (5), Jack Sanders (32), Ryan Wintle (24), Sam Silvera (17), Dan Crowley (7), Alex Gilbey (8), Elijah Campbell (20), Sam Nombe (9), Aaron Collins (10)


| Thay người | |||
| 62’ | L. James-Wildin Kaelan Casey | 82’ | S. Nombe Callum Paterson |
| 63’ | B. Broggio Oliver Sanderson | 82’ | D. Crowley Ben Wiles |
| 84’ | D. Phillips Terry Taylor | 90’ | S. Silvera Gethin Jones |
| 85’ | M. Mellon Phoenix Patterson | 90’ | A. Collins Ibrahim Fullah |
| 90’ | D. Kemp Chem Campbell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel James Barden | Sebastian Stacey | ||
Terry Taylor | Gethin Jones | ||
Kaelan Casey | Daniel Barlaser | ||
Oliver Sanderson | Callum Paterson | ||
Tugra Turhan | Cohen Bramall | ||
Chem Campbell | Ibrahim Fullah | ||
Phoenix Patterson | Ben Wiles | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stevenage
Thành tích gần đây MK Dons
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch