Thứ Sáu, 11/09/2026
Simon Eastwood (Thay: Jamie Cumming)
9
Michal Helik
15
Jordan Houghton (Thay: Jasper Pattenden)
33
Lewis Freestone
56
Cameron Brannagan
60
Gatlin O'Donkor (Thay: Louie Sibley)
65
Stanley Mills (Thay: Siriki Dembele)
65
Gatlin O'Donkor (Kiến tạo: Stanley Mills)
67
Terry Taylor (Thay: Louis Thompson)
72
Phoenix Patterson (Thay: Saxon Earley)
72
Mark Harris
75
Jordan Roberts (Thay: Daniel Phillips)
80
Oliver Sanderson (Thay: Jamie Reid)
80
(Pen) Cameron Brannagan
88
Brodie Spencer (Thay: Jack Currie)
88
Tyler Goodrham (Thay: Mark Harris)
88
Stanley Mills
90+5'

Thống kê trận đấu Stevenage vs Oxford United

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Oxford United
Oxford United
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
22 Phạm lỗi 22
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
32 Ném biên 23
9 Chuyền dài 2
2 Cú sút bị chặn 5
8 Phát bóng 14

Diễn biến Stevenage vs Oxford United

Tất cả (31)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Thẻ vàng cho Stanley Mills.

88'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Tyler Goodrham.

88'

Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Brodie Spencer.

88' V À A A O O O - Cameron Brannagan từ Oxford đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Cameron Brannagan từ Oxford đã thực hiện thành công quả phạt đền!

80'

Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Oliver Sanderson.

80'

Daniel Phillips rời sân và được thay thế bởi Jordan Roberts.

75' Thẻ vàng cho Mark Harris.

Thẻ vàng cho Mark Harris.

72'

Saxon Earley rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.

72'

Louis Thompson rời sân và được thay thế bởi Terry Taylor.

67'

Stanley Mills đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Gatlin O'Donkor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gatlin O'Donkor đã ghi bàn!

65'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.

65'

Louie Sibley rời sân và được thay thế bởi Gatlin O'Donkor.

60' Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

56' Thẻ vàng cho Lewis Freestone.

Thẻ vàng cho Lewis Freestone.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Jasper Pattenden rời sân và được thay thế bởi Jordan Houghton.

15' Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

Đội hình xuất phát Stevenage vs Oxford United

Stevenage (3-4-1-2): Filip Marschall (1), Terence Vancooten (15), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (6), Jasper Pattenden (17), Louis Thompson (23), Daniel Phillips (8), Saxon Earley (14), Dan Kemp (10), Jamie Reid (19), Josh Magennis (9)

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Jamie McDonnell (18), Cameron Brannagan (8), Aidomo Emakhu (10), Louie Sibley (32), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)

Stevenage
Stevenage
3-4-1-2
1
Filip Marschall
15
Terence Vancooten
5
Carl Piergianni
6
Lewis Freestone
17
Jasper Pattenden
23
Louis Thompson
8
Daniel Phillips
14
Saxon Earley
10
Dan Kemp
19
Jamie Reid
9
Josh Magennis
9
Mark Harris
23
Siriki Dembélé
32
Louie Sibley
10
Aidomo Emakhu
8
Cameron Brannagan
18
Jamie McDonnell
26
Jack Currie
3
Ciaron Brown
6
Michał Helik
30
Peter Kioso
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
Thay người
33’
Jasper Pattenden
Jordan Houghton
9’
Jamie Cumming
Simon Eastwood
72’
Louis Thompson
Terry Taylor
65’
Siriki Dembele
Stanley Mills
72’
Saxon Earley
Phoenix Patterson
65’
Louie Sibley
Gatlin O'Donkor
80’
Daniel Phillips
Jordan Roberts
88’
Mark Harris
Tyler Goodhram
80’
Jamie Reid
Oliver Sanderson
88’
Jack Currie
Brodie Spencer
Cầu thủ dự bị
Daniel James Barden
Simon Eastwood
Jordan Houghton
Sam Long
Terry Taylor
Tyler Goodhram
Jordan Roberts
Brodie Spencer
Oliver Sanderson
Stanley Mills
Jack Taylor
Gatlin O'Donkor
Phoenix Patterson
Mo Missanga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
11/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday5401712T B T T T
2HuddersfieldHuddersfield5320611T H T T H
3Stockport CountyStockport County530279T B T B T
4StevenageStevenage623149B H H T T
5Bradford CityBradford City530219T T B B T
6Burton AlbionBurton Albion522138H T B T H
7Cambridge UnitedCambridge United522118T H B T H
8Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
9ReadingReading421167B H T T
10Leyton OrientLeyton Orient521247B T B T H
11Oxford UnitedOxford United421137H T B T
12BlackpoolBlackpool521227H T T B B
13Notts CountyNotts County514017H H T H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle5212-17B H T B T
15BarnsleyBarnsley5212-27B H T T B
16AFC WimbledonAFC Wimbledon5212-37B H T B T
17Mansfield TownMansfield Town5203-36T B T B B
18LeicesterLeicester5122-35H B H T B
19MK DonsMK Dons5041-24H H H B H
20Peterborough UnitedPeterborough United5113-64B T B H B
21BromleyBromley5113-114T H B B B
22Doncaster RoversDoncaster Rovers5032-23B H H H B
23Wycombe WanderersWycombe Wanderers5032-53H H B B H
24Wigan AthleticWigan Athletic5104-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow