Thứ Sáu, 20/03/2026

Trực tiếp kết quả Stevenage vs Peterborough United hôm nay 15-02-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 15/2

Kết thúc

Stevenage

Stevenage

1 : 1

Peterborough United

Peterborough United

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 15/02/2025
Vòng 32 - Hạng 3 Anh
The Lamex Stadium
 
Hector Kyprianou
33
Lewis Freestone
49
Dan Kemp (Kiến tạo: Eli King)
56
Cian Hayes (Thay: Christopher Conn-Clarke)
62
Mahamadou Susoho (Thay: Archie Collins)
65
Cian Hayes (Kiến tạo: Malik Mothersille)
67
Nick Freeman (Thay: Kyle Edwards)
70
Elliott List (Thay: Jordan Roberts)
70
Tayo Edun
71
Harvey White (Thay: Eli King)
86
Daniel Phillips (Thay: Louis Thompson)
86
Jamie Reid (Thay: Brandon Hanlan)
86

Thống kê trận đấu Stevenage vs Peterborough United

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Peterborough United
Peterborough United
41 Kiểm soát bóng 59
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 3
6 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 37
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Peterborough United

Tất cả (18)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

86'

Brandon Hanlan rời sân và được thay thế bởi Jamie Reid.

86'

Louis Thompson rời sân và được thay thế bởi Daniel Phillips.

86'

Eli King rời sân và được thay thế bởi Harvey White.

71' Thẻ vàng cho Tayo Edun.

Thẻ vàng cho Tayo Edun.

70'

Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Elliott List.

70'

Kyle Edwards rời sân và được thay thế bởi Nick Freeman.

67'

Malik Mothersille đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Cian Hayes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cian Hayes đã ghi bàn!

65'

Archie Collins rời sân và được thay thế bởi Mahamadou Susoho.

62'

Christopher Conn-Clarke rời sân và được thay thế bởi Cian Hayes.

56'

Eli King đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Dan Kemp đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dan Kemp đã ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Lewis Freestone.

Thẻ vàng cho Lewis Freestone.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stevenage vs Peterborough United

Stevenage (4-2-3-1): Murphy Cooper (13), Kane Smith (14), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (16), Louis Thompson (23), Eli King (26), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Brandon Hanlan (27), Kyle Edwards (29)

Peterborough United (4-2-3-1): Jed Steer (31), Carl Johnston (2), Sam Hughes (25), Oscar Wallin (5), Tayo Edun (14), Hector Kyprianou (22), Archie Collins (4), Abraham Odoh (10), Chris Conn-Clarke (9), Malik Mothersille (7), Ricky-Jade Jones (17)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
13
Murphy Cooper
14
Kane Smith
15
Charlie Goode
5
Carl Piergianni
16
Lewis Freestone
23
Louis Thompson
26
Eli King
11
Jordan Roberts
10
Dan Kemp
27
Brandon Hanlan
29
Kyle Edwards
17
Ricky-Jade Jones
7
Malik Mothersille
9
Chris Conn-Clarke
10
Abraham Odoh
4
Archie Collins
22
Hector Kyprianou
14
Tayo Edun
5
Oscar Wallin
25
Sam Hughes
2
Carl Johnston
31
Jed Steer
Peterborough United
Peterborough United
4-2-3-1
Thay người
70’
Kyle Edwards
Nick Freeman
62’
Christopher Conn-Clarke
Cian Hayes
70’
Jordan Roberts
Elliot List
65’
Archie Collins
Mahamadou Susoho
86’
Eli King
Harvey White
86’
Brandon Hanlan
Jamie Reid
86’
Louis Thompson
Daniel Phillips
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Nicholas Bilokapic
Dan Sweeney
George Nevett
Nick Freeman
Ryan De Havilland
Elliot List
Mahamadou Susoho
Harvey White
Cian Hayes
Jamie Reid
James Dornelly
Daniel Phillips
Donay O'Brien-Brady

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
14/07 - 2022
Carabao Cup
24/08 - 2022
Hạng 3 Anh
15/02 - 2025
26/11 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City3824953781T T T T H
2Cardiff CityCardiff City3823783276T B H T B
3Bolton WanderersBolton Wanderers38171561766H T T H H
4Bradford CityBradford City3819811665B T T B H
5Stockport CountyStockport County3617811359T B B B T
6ReadingReading38151310758T T B H T
7HuddersfieldHuddersfield38169131057T B T H H
8StevenageStevenage3716912257T T B T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers381511121456T T B B T
10Plymouth ArgylePlymouth Argyle3817516456B T T H T
11Luton TownLuton Town3815914354H B H T T
12BarnsleyBarnsley36131112050B T H H H
13Peterborough UnitedPeterborough United3715418549B H H B T
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3714716-649H T T B B
15Mansfield TownMansfield Town36111312346H H T H H
16Leyton OrientLeyton Orient3713618-945B B T T T
17Doncaster RoversDoncaster Rovers3712817-1944B B H T H
18Burton AlbionBurton Albion38111017-1143B H B T B
19Exeter CityExeter City3811918-842H B B B B
20Wigan AthleticWigan Athletic37101215-1242T H B T H
21BlackpoolBlackpool3811819-1741B H B B T
22Rotherham UnitedRotherham United379919-2036T H B H B
23Northampton TownNorthampton Town389821-2035B H B B B
24Port ValePort Vale3561019-2128T H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow