Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kyrell Lisbie 39 | |
Saxon Earley 41 | |
Daniel Phillips 57 | |
Jamie Reid (Thay: Harry Cornick) 58 | |
Cian Hayes (Thay: Matthew Garbett) 75 | |
Abraham Odoh (Thay: Jimmy-Jay Morgan) 76 | |
Pemi Aderoju (Thay: Harry Leonard) 76 | |
Dan Sweeney (Kiến tạo: Harvey White) 79 | |
Donay O'Brien-Brady (Thay: Lucca Mendonca) 84 | |
Carl Piergianni 86 | |
Louis Thompson (Thay: Jordan Roberts) 90 | |
Beryly Lubala (Thay: Harvey White) 90 |
Thống kê trận đấu Stevenage vs Peterborough United


Diễn biến Stevenage vs Peterborough United
Harvey White rời sân và được thay thế bởi Beryly Lubala.
Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Louis Thompson.
Thẻ vàng cho Carl Piergianni.
Lucca Mendonca rời sân và được thay thế bởi Donay O'Brien-Brady.
Harvey White đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dan Sweeney đã ghi bàn!
Harry Leonard rời sân và được thay thế bởi Pemi Aderoju.
Jimmy-Jay Morgan rời sân và được thay thế bởi Abraham Odoh.
Matthew Garbett rời sân và được thay thế bởi Cian Hayes.
Harry Cornick rời sân và được thay thế bởi Jamie Reid.
Thẻ vàng cho Daniel Phillips.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Saxon Earley.
Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.
Cú sút bị chặn lại. Jimmy-Jay Morgan (Peterborough United) có cú sút bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Lỗi của Saxon Earley (Stevenage).
Archie Collins (Peterborough United) giành được quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Việt vị, Peterborough United. Harry Leonard bị bắt lỗi việt vị.
Harry Cornick (Stevenage) giành được quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Đội hình xuất phát Stevenage vs Peterborough United
Stevenage (3-4-1-2): Filip Marschall (1), Dan Sweeney (6), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (16), Jasper Pattenden (17), Harvey White (18), Daniel Phillips (8), Saxon Earley (14), Harry Cornick (7), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10)
Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), James Dornelly (33), Peter Kioso (30), Lucca Mendonca (32), Carl Johnston (2), Archie Collins (4), Brandon Khela (8), Matthew Garbett (28), Jimmy Morgan (24), Kyrell Lisbie (17), Harry Leonard (27)


| Thay người | |||
| 58’ | Harry Cornick Jamie Reid | 75’ | Matthew Garbett Cian Hayes |
| 90’ | Jordan Roberts Louis Thompson | 76’ | Harry Leonard Pemi Aderoju |
| 90’ | Harvey White Beryly Lubala | 76’ | Jimmy-Jay Morgan Abraham Odoh |
| 84’ | Lucca Mendonca Donay O'Brien-Brady | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Taye Ashby-Hammond | Bastian Smith | ||
Jamie Reid | Declan Frith | ||
Chem Campbell | Cian Hayes | ||
Louis Thompson | Donay O'Brien-Brady | ||
Beryly Lubala | Pemi Aderoju | ||
Ryan Doherty | Abraham Odoh | ||
Phoenix Patterson | Patryk Sykut | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stevenage
Thành tích gần đây Peterborough United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 18 | 6 | 5 | 23 | 60 | H T H T H | |
| 2 | 29 | 17 | 7 | 5 | 19 | 58 | T H T T T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 11 | 52 | T H T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 7 | 7 | 7 | 52 | T T H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 7 | 7 | 5 | 49 | T B B B T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 11 | 48 | B B T T T | |
| 7 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T H B B T | |
| 8 | 28 | 11 | 9 | 8 | 3 | 42 | B H H T B | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 5 | 40 | T T B T H | |
| 10 | 28 | 10 | 10 | 8 | 4 | 40 | T B H H T | |
| 11 | 27 | 10 | 8 | 9 | 6 | 38 | T T H H H | |
| 12 | 29 | 12 | 2 | 15 | -2 | 38 | T B T B B | |
| 13 | 28 | 11 | 4 | 13 | 3 | 37 | H T T H B | |
| 14 | 29 | 11 | 4 | 14 | -6 | 37 | T T T H B | |
| 15 | 25 | 10 | 6 | 9 | -1 | 36 | H T H B T | |
| 16 | 29 | 9 | 5 | 15 | -7 | 32 | B B T B B | |
| 17 | 27 | 9 | 5 | 13 | -8 | 32 | T B B H B | |
| 18 | 29 | 9 | 5 | 15 | -9 | 32 | H T B B B | |
| 19 | 28 | 7 | 10 | 11 | -5 | 31 | B B H B B | |
| 20 | 28 | 8 | 7 | 13 | -9 | 31 | B B H T T | |
| 21 | 28 | 8 | 7 | 13 | -11 | 31 | B T B B H | |
| 22 | 28 | 8 | 6 | 14 | -14 | 30 | H T H T B | |
| 23 | 28 | 8 | 5 | 15 | -12 | 29 | H B B B B | |
| 24 | 26 | 5 | 6 | 15 | -17 | 21 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch