Hiệp hai kết thúc, Stevenage 3, Plymouth Argyle 0.
R. Curtis 4 | |
L. Thompson 7 | |
M. Mellon (Kiến tạo: J. Magennis) 19 | |
J. Magennis 27 | |
Alexander David Revell 33 | |
X. Amaechi (Thay: R. Curtis) 45 | |
C. Watts (Thay: O. Irow) 45 | |
P. Patterson (Thay: B. Broggio) 64 | |
O. Sanderson (Thay: M. Mellon) 64 | |
T. Taylor (Thay: L. Thompson) 74 | |
M. Sorinola (Thay: J. Edwards) 76 | |
B. Ibrahim (Thay: T. Bakinson) 76 | |
P. Patterson (Kiến tạo: D. Kemp) 83 | |
Julio Pleguezuelo (Thay: A. Hartridge) 87 |
Thống kê trận đấu Stevenage vs Plymouth Argyle


Diễn biến Stevenage vs Plymouth Argyle
Cú sút không thành công. Aribim Pepple (Plymouth Argyle) có cú đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng đã đi ra ngoài bên trái. Được hỗ trợ bởi Xavier Amaechi với một đường chuyền.
Phạm lỗi bởi Dan Kemp (Stevenage).
Bradley Ibrahim (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn lại. Phoenix Patterson (Stevenage) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Dan Kemp.
Cú sút bị chặn lại. Aribim Pepple (Plymouth Argyle) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Matthew Sorinola.
Việt vị, Plymouth Argyle. Xavier Amaechi bị bắt việt vị.
Phạt góc cho Plymouth Argyle. Luther James-Wildin phá bóng.
Cú sút bị chặn lại. Caleb Watts (Plymouth Argyle) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Harvey White.
Cú sút bị chặn lại. Aribim Pepple (Plymouth Argyle) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Xavier Amaechi với một quả tạt.
Phạm lỗi bởi Harvey White (Plymouth Argyle).
Dan Kemp (Stevenage) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Will Evans (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Will Evans (Plymouth Argyle) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Daniel Phillips (Stevenage).
Julio Pleguezuelo (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Luther James-Wildin (Stevenage).
Caleb Watts (Plymouth Argyle) phạm lỗi.
Thay người, Plymouth Argyle. Julio Pleguezuelo vào sân thay cho Alex Hartridge.
Cú sút được cản phá. Terence Vancooten (Stevenage) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Murphy Cooper (Plymouth Argyle) cản phá ở góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Carl Piergianni với một đường chuyền bằng đầu.
Đội hình xuất phát Stevenage vs Plymouth Argyle
Stevenage (4-4-1-1): Tommy Setford (1), Luther James-Wildin (2), Terence Vancooten (15), Carl Piergianni (5), Saxon Earley (14), Michael Mellon (28), Louis Thompson (23), Daniel Phillips (8), Ben Broggio (27), Dan Kemp (10), Josh Magennis (9)
Plymouth Argyle (4-4-2): Murphy Cooper (1), Joe Edwards (8), Alex Mitchell (15), Alex Hartridge (22), Wes Harding (45), Ronan Curtis (11), Tyreeq Bakinson (19), Harvey White (7), Oliver Irow (14), Will Evans (9), Aribim Pepple (27)


| Thay người | |||
| 64’ | M. Mellon Oliver Sanderson | 45’ | R. Curtis Xavier Amaechi |
| 64’ | B. Broggio Phoenix Patterson | 45’ | O. Irow Caleb Watts |
| 74’ | L. Thompson Terry Taylor | 76’ | T. Bakinson Bradley Ibrahim |
| 76’ | J. Edwards Matthew Sorinola | ||
| 87’ | A. Hartridge Julio Pleguezuelo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel James Barden | James Storer | ||
Terry Taylor | Jack MacKenzie | ||
Kaelan Casey | Julio Pleguezuelo | ||
Oliver Sanderson | Xavier Amaechi | ||
Tugra Turhan | Caleb Watts | ||
Chem Campbell | Bradley Ibrahim | ||
Phoenix Patterson | Matthew Sorinola | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stevenage
Thành tích gần đây Plymouth Argyle
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T T T T H | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 3 | 20 | H T T H B | |
| 7 | 10 | 5 | 4 | 1 | 8 | 19 | H T H T H | |
| 8 | 11 | 5 | 3 | 3 | 8 | 18 | H H T B B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 10 | 11 | 5 | 2 | 4 | 2 | 17 | B T B T T | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 12 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 0 | 15 | H B T T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 16 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 17 | 11 | 3 | 3 | 5 | -1 | 12 | T T B B T | |
| 18 | 11 | 2 | 6 | 3 | -6 | 12 | H B T B T | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 11 | 2 | 3 | 6 | -16 | 9 | T B B B H | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 11 | 2 | 1 | 8 | -9 | 7 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch