Chủ Nhật, 03/05/2026

Trực tiếp kết quả Stevenage vs Wycombe Wanderers hôm nay 26-12-2024

Giải Hạng 3 Anh - Th 5, 26/12

Kết thúc

Stevenage

Stevenage

0 : 3

Wycombe Wanderers

Wycombe Wanderers

Hiệp một: 0-2
T5, 22:00 26/12/2024
Khác - Hạng 3 Anh
The Lamex Stadium
 
Richard Kone (Kiến tạo: Cameron Humphreys)
8
Daniel Phillips
22
Richard Kone
44
Elliott List (Thay: Jake Young)
46
Tyreece Simpson (Thay: Jordan Roberts)
46
Beryly Lubala (Kiến tạo: Cameron Humphreys)
66
Nick Freeman (Thay: Daniel Phillips)
66
Garath McCleary (Thay: Fred Onyedinma)
72
Daniel Udoh (Thay: Beryly Lubala)
72
Dan Kemp
75
Elliott List
77
Kenneth Aboh (Thay: Jamie Reid)
77
(Pen) Richard Kone
81
Gideon Kodua (Thay: Richard Kone)
83
Josh Scowen (Thay: Cameron Humphreys)
83
Tyreeq Bakinson (Thay: Aaron Morley)
88

Thống kê trận đấu Stevenage vs Wycombe Wanderers

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
47 Kiểm soát bóng 53
1 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
19 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
27 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Wycombe Wanderers

Tất cả (22)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Aaron Morley rời sân và được thay thế bởi Tyreeq Bakinson.

83'

Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Josh Scowen.

83'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.

81' ANH ẤY BỎ LỠ - Richard Kone thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Richard Kone thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

77'

Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Kenneth Aboh.

77' Thẻ vàng cho Elliott List.

Thẻ vàng cho Elliott List.

75' Thẻ vàng cho Dan Kemp.

Thẻ vàng cho Dan Kemp.

72'

Beryly Lubala rời sân và được thay thế bởi Daniel Udoh.

72'

Fred Onyedinma rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.

66'

Daniel Phillips rời sân và được thay thế bởi Nick Freeman.

66'

Cameron Humphreys đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Beryly Lubala ghi bàn!

V À A A O O O - Beryly Lubala ghi bàn!

46'

Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Tyreece Simpson.

46'

Jake Young rời sân và được thay thế bởi Elliott List.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Richard Kone ghi bàn!

V À A A O O O - Richard Kone ghi bàn!

22' Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

8'

Cameron Humphreys đã kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Richard Kone ghi bàn!

V À A A O O O - Richard Kone ghi bàn!

Đội hình xuất phát Stevenage vs Wycombe Wanderers

Stevenage (4-2-3-1): Taye Ashby-Hammond (1), Luther James-Wildin (2), Nathan Thompson (4), Carl Piergianni (5), Dan Butler (3), Daniel Phillips (22), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Jamie Reid (19), Jake Young (30)

Wycombe Wanderers (4-1-4-1): Franco Ravizzoli (1), Jack Grimmer (2), Joe Low (17), Caleb Taylor (37), Daniel Harvie (3), Aaron Morley (28), Fred Onyedinma (44), Cameron Humphreys (20), Luke Leahy (10), Beryly Lubala (30), Richard Kone (24)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
1
Taye Ashby-Hammond
2
Luther James-Wildin
4
Nathan Thompson
5
Carl Piergianni
3
Dan Butler
22
Daniel Phillips
18
Harvey White
11
Jordan Roberts
10
Dan Kemp
19
Jamie Reid
30
Jake Young
24
Richard Kone
30
Beryly Lubala
10
Luke Leahy
20
Cameron Humphreys
44
Fred Onyedinma
28
Aaron Morley
3
Daniel Harvie
37
Caleb Taylor
17
Joe Low
2
Jack Grimmer
1
Franco Ravizzoli
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-1-4-1
Thay người
46’
Jordan Roberts
Tyreece Simpson
72’
Beryly Lubala
Daniel Udoh
46’
Jake Young
Elliot List
72’
Fred Onyedinma
Garath McCleary
66’
Daniel Phillips
Nick Freeman
83’
Cameron Humphreys
Josh Scowen
77’
Jamie Reid
Kenneth Aboh
83’
Richard Kone
Gideon Kodua
88’
Aaron Morley
Tyreeq Bakinson
Cầu thủ dự bị
Dean Bouzanis
Shamal George
Nick Freeman
Josh Scowen
Tyreece Simpson
Alex Hartridge
Kane Smith
Daniel Udoh
Lewis Freestone
Garath McCleary
Elliot List
Tyreeq Bakinson
Kenneth Aboh
Gideon Kodua

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
Carabao Cup
25/08 - 2021
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Hạng 3 Anh
26/12 - 2024
12/04 - 2025
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow