Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Martin Sherif (Kiến tạo: Ben Waine) 4 | |
Jordan Gabriel (Kiến tạo: George Hall) 23 | |
Che Gardner 36 | |
T. Edun (Thay: J. Stokes) 45 | |
C. Grogan (Thay: C. Gardner) 45 | |
L. Barry (Thay: M. Mothersille) 45 | |
O. Hernández (Thay: B. Waine) 45 | |
E. Archer (Thay: G. Hall) 45 | |
Christy Grogan (Thay: Che Gardner) 46 | |
Louie Barry (Thay: Malik Mothersille) 46 | |
Tayo Edun (Thay: Josh Stokes) 46 | |
Onel Hernandez (Thay: Ben Waine) 46 | |
Ethon Archer (Thay: George Hall) 46 | |
Benony Andresson (Thay: Adama Sidibeh) 65 | |
Lewis Bate (Thay: Jack Diamond) 65 | |
Ben Heneghan (Thay: Grant Ward) 76 | |
Odin Bailey (Kiến tạo: Oliver Norwood) 86 | |
George Byers (Thay: Martin Sherif) 89 | |
Ryan Croasdale (Thay: Rhys Walters) 89 | |
Ben Osborn 90+1' |
Thống kê trận đấu Stockport County vs Port Vale


Diễn biến Stockport County vs Port Vale
Thẻ vàng cho Ben Osborn.
Rhys Walters rời sân và được thay thế bởi Ryan Croasdale.
Martin Sherif rời sân và được thay thế bởi George Byers.
Oliver Norwood đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Odin Bailey đã ghi bàn!
Grant Ward rời sân và được thay thế bởi Ben Heneghan.
Grant Ward rời sân và được thay thế bởi Ben Heneghan.
Jack Diamond rời sân và được thay thế bởi Lewis Bate.
Adama Sidibeh rời sân và được thay thế bởi Benony Andresson.
Jack Diamond rời sân và được thay thế bởi Lewis Bate.
Adama Sidibeh rời sân và được thay thế bởi Benony Andresson.
George Hall rời sân và được thay thế bởi Ethon Archer.
Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.
Josh Stokes rời sân và được thay thế bởi Tayo Edun.
Malik Mothersille rời sân và được thay thế bởi Louie Barry.
Che Gardner rời sân và được thay thế bởi Christy Grogan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Che Gardner.
George Hall đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Stockport County vs Port Vale
Stockport County (4-2-3-1): Corey Addai (34), Che Gardner (48), Kyle Wootton (19), Ethan Pye (15), Ben Osborn (23), Odin Bailey (27), Oliver Norwood (26), Jack Diamond (7), Josh Stokes (28), Malik Mothersille (11), Malik Mothersille (11), Adama Sidibeh (29)
Port Vale (3-4-3): Joe Gauci (46), Jordan Lawrence-Gabriel (6), Cameron Humphreys (25), Tyler Magloire (35), Grant Ward (28), Rhys Walters (12), Ben Garrity (8), Liam Gordon (15), George Hall (33), Martin Sherif (21), Ben Waine (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Malik Mothersille Louie Barry | 46’ | George Hall Ethon Archer |
| 46’ | Josh Stokes Tayo Edun | 46’ | Ben Waine Onel Hernández |
| 46’ | Che Gardner Christy Grogan | 76’ | Grant Ward Ben Heneghan |
| 65’ | Jack Diamond Lewis Bate | 89’ | Martin Sherif George Byers |
| 65’ | Adama Sidibeh Benony Breki Andresson | 89’ | Rhys Walters Ryan Croasdale |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hinchliffe | Ben Amos | ||
Lewis Bate | Ben Heneghan | ||
Isaac Olaofe | George Byers | ||
Tayo Edun | Ethon Archer | ||
Louie Barry | Ryan Croasdale | ||
Benony Breki Andresson | Jack Shorrock | ||
Christy Grogan | Onel Hernández | ||
Tayo Edun | |||
Christy Grogan | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stockport County
Thành tích gần đây Port Vale
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 30 | 10 | 5 | 46 | 100 | T T H T T | |
| 2 | 45 | 27 | 10 | 8 | 41 | 91 | T H T T T | |
| 3 | 45 | 19 | 18 | 8 | 19 | 75 | H B T H H | |
| 4 | 45 | 21 | 11 | 13 | 11 | 74 | T H B T B | |
| 5 | 45 | 21 | 11 | 13 | 6 | 74 | T B H H H | |
| 6 | 45 | 20 | 12 | 13 | 2 | 72 | T B H T H | |
| 7 | 45 | 20 | 11 | 14 | 11 | 71 | T T H T T | |
| 8 | 45 | 21 | 7 | 17 | 11 | 70 | T H T H T | |
| 9 | 45 | 17 | 13 | 15 | 6 | 64 | T H H H B | |
| 10 | 45 | 16 | 15 | 14 | 5 | 63 | H B B B H | |
| 11 | 45 | 15 | 17 | 13 | 11 | 62 | H H T T H | |
| 12 | 45 | 16 | 12 | 17 | 10 | 60 | B B H B B | |
| 13 | 45 | 15 | 14 | 16 | -3 | 59 | H H B B T | |
| 14 | 45 | 16 | 9 | 20 | -12 | 57 | T B T T T | |
| 15 | 45 | 16 | 9 | 20 | -21 | 57 | B T T B H | |
| 16 | 45 | 14 | 14 | 17 | -8 | 56 | T T T H B | |
| 17 | 45 | 15 | 8 | 22 | -2 | 53 | B B H B H | |
| 18 | 45 | 13 | 14 | 18 | -10 | 53 | H H T H H | |
| 19 | 45 | 15 | 8 | 22 | -17 | 53 | B B B B T | |
| 20 | 45 | 14 | 9 | 22 | -12 | 51 | B B H B B | |
| 21 | 45 | 12 | 13 | 20 | -8 | 49 | B T H H H | |
| 22 | 45 | 10 | 12 | 23 | -23 | 42 | T H B B T | |
| 23 | 45 | 10 | 11 | 24 | -29 | 41 | B B T B H | |
| 24 | 45 | 9 | 8 | 28 | -34 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch