Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sorba Thomas 17 | |
Mohamed Belloumi (Thay: Darko Gyabi) 46 | |
Kyle Joseph (Thay: Joel Ndala) 46 | |
Semi Ajayi (Kiến tạo: Mohamed Belloumi) 48 | |
Akin Famewo (Thay: Ryan Giles) 68 | |
Divin Mubama (Thay: Robert Bozenik) 69 | |
Matt Crooks 76 | |
Enis Destan 76 | |
John Lundstram (Thay: Enis Destan) 80 | |
Amir Hadziahmetovic (Thay: Regan Slater) 80 | |
Steven Nzonzi (Thay: Ben Pearson) 86 | |
Sam Gallagher (Thay: Million Manhoef) 86 | |
Joe Gelhardt (Kiến tạo: Mohamed Belloumi) 90 | |
Bosun Lawal 90+6' | |
Matt Crooks 90+6' | |
Ashley Phillips 90+8' | |
Kyle Joseph 90+8' | |
John Lundstram 90+8' |
Thống kê trận đấu Stoke City vs Hull City


Diễn biến Stoke City vs Hull City
Thẻ vàng cho John Lundstram.
Thẻ vàng cho Kyle Joseph.
Thẻ vàng cho Ashley Phillips.
Thẻ vàng cho Matt Crooks.
Thẻ vàng cho Bosun Lawal.
Mohamed Belloumi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joe Gelhardt đã ghi bàn!
Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.
Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.
Enis Destan rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.
Enis Destan rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.
Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Amir Hadziahmetovic.
Thẻ vàng cho Enis Destan.
Thẻ vàng cho Matt Crooks.
Robert Bozenik rời sân và được thay thế bởi Divin Mubama.
Ryan Giles rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.
Mohamed Belloumi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Semi Ajayi đã ghi bàn!
Joel Ndala rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.
Darko Gyabi rời sân và được thay thế bởi Mohamed Belloumi.
Đội hình xuất phát Stoke City vs Hull City
Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Bosun Lawal (18), Ashley Phillips (26), Aaron Cresswell (3), Ben Pearson (4), Tatsuki Seko (12), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Million Manhoef (42), Róbert Boženík (11)
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Ryan Giles (3), Darko Gyabi (24), Regan Slater (27), Matt Crooks (25), Joe Gelhardt (21), Enis Destan (39), Joel Ndala (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Robert Bozenik Divin Mubama | 46’ | Joel Ndala Kyle Joseph |
| 86’ | Ben Pearson Steven Nzonzi | 46’ | Darko Gyabi Mohamed Belloumi |
| 86’ | Million Manhoef Sam Gallagher | 68’ | Ryan Giles Akin Famewo |
| 80’ | Enis Destan John Lundstram | ||
| 80’ | Regan Slater Amir Hadziahmetovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Wilmot | John Lundstram | ||
Steven Nzonzi | Kyle Joseph | ||
Eric Junior Bocat | David Akintola | ||
Jack Bonham | Mohamed Belloumi | ||
Maksym Talovierov | Amir Hadziahmetovic | ||
Tomáš Rigo | Cathal McCarthy | ||
Divin Mubama | Akin Famewo | ||
Sam Gallagher | Charlie Hughes | ||
Lamine Cissé | Dillon Phillips | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lewis Baker Chấn thương mắt cá | Eliot Matazo Không xác định | ||
Oli McBurnie Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Stoke City vs Hull City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Hull City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
