V À A A O O O - Milan Smit từ Stoke đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Milan Smit (Kiến tạo: Tomas Rigo) 35 | |
Jack Clarke 42 | |
Jun-Ho Bae 44 | |
(og) Eric Bocat 49 | |
Jack Taylor 58 | |
Jack Taylor 64 | |
G. Hirst (Thay: Iván Azón) 69 | |
George Hirst (Thay: Ivan Azon) 69 | |
Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor) 69 | |
Sydney Agina (Thay: Eric Bocat) 70 | |
Ben Gibson (Thay: Junior Tchamadeu) 70 | |
Kasey McAteer (Thay: Wes Burns) 75 | |
George Hirst (Kiến tạo: Cedric Kipre) 82 | |
Lamine Cisse (Thay: Jun-Ho Bae) 84 | |
Ben Johnson (Thay: Jack Clarke) 86 | |
Daniel Neil (Thay: Azor Matusiwa) 86 | |
Anis Mehmeti 90+2' | |
Cedric Kipre 90+5' | |
(Pen) Milan Smit 90+6' |
Thống kê trận đấu Stoke City vs Ipswich Town


Diễn biến Stoke City vs Ipswich Town
Thẻ vàng cho Cedric Kipre.
Thẻ vàng cho Anis Mehmeti.
Azor Matusiwa rời sân và anh được thay thế bởi Daniel Neil.
Jack Clarke rời sân và anh được thay thế bởi Ben Johnson.
Jun-Ho Bae rời sân và anh ấy được thay thế bởi Lamine Cisse.
Cedric Kipre đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - George Hirst đã ghi bàn!
Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.
Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Ben Gibson.
Eric Bocat rời sân và được thay thế bởi Sydney Agina.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.
Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi George Hirst.
V À A A O O O - Jack Taylor ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jack Taylor.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Eric Bocat đưa bóng vào lưới nhà!
Leif Davis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Wes Burns ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Jun-Ho Bae đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Stoke City vs Ipswich Town
Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Maksym Talovierov (40), Eric Junior Bocat (17), Tomáš Rigo (19), Tatsuki Seko (12), Jesurun Rak-Sakyi (21), Bae Junho (10), Million Manhoef (42), Milan Smit (49)
Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Wes Burns (7), Jack Clarke (47), Anis Mehmeti (33), Ivan Azon Monzon (31)


| Thay người | |||
| 70’ | Junior Tchamadeu Ben Gibson | 69’ | Jack Taylor Jens-Lys Cajuste |
| 84’ | Jun-Ho Bae Lamine Cissé | 69’ | Ivan Azon George Hirst |
| 75’ | Wes Burns Kasey McAteer | ||
| 86’ | Jack Clarke Ben Johnson | ||
| 86’ | Azor Matusiwa Dan Neil | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Frank Fielding | Alex Palmer | ||
Sydney Agina | Ben Johnson | ||
Raphael-Pijus Otegbayo | Jacob Greaves | ||
Gabriel Kelly | Jens-Lys Cajuste | ||
Jerome Osei Kyremeh | Kasey McAteer | ||
Chinonso Chibueze | Sindre Walle Egeli | ||
Lamine Cissé | George Hirst | ||
Steven Nzonzi | Chuba Akpom | ||
Ben Gibson | Dan Neil | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Viktor Johansson Chấn thương vai | Conor Townsend Va chạm | ||
Sorba Thomas Không xác định | Jaden Philogene Chấn thương đầu gối | ||
Lewis Baker Chấn thương mắt cá | |||
Divin Mubama Không xác định | |||
Róbert Boženík Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stoke City vs Ipswich Town
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Ipswich Town
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | T T T T T | |
| 2 | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | B H H T T | |
| 3 | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T | |
| 4 | 36 | 19 | 10 | 7 | 27 | 67 | B T T T H | |
| 5 | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 8 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 9 | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H | |
| 10 | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T | |
| 11 | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B | |
| 12 | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | T T B T H | |
| 13 | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | H T B B B | |
| 14 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B | |
| 15 | 37 | 13 | 8 | 16 | 2 | 47 | B H T B B | |
| 16 | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | B T B B B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | B H H B T | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | T T B B H | |
| 21 | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | H B H B H | |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 24 | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
