Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tomas Rigo (Kiến tạo: Lamine Cisse) 15 | |
D. Burgzorg (Thay: A. Gilbert) 45 | |
Bosun Lawal 45+2' | |
Delano Burgzorg (Thay: Alex Gilbert) 46 | |
Leo Castledine (Thay: Samuel Silvera) 46 | |
Alan Browne (Kiến tạo: Morgan Whittaker) 48 | |
Luke Ayling 53 | |
Tommy Conway (Kiến tạo: Alan Browne) 59 | |
Ben Pearson 66 | |
Tatsuki Seko (Thay: Million Manhoef) 67 | |
Eric Bocat (Thay: Ben Pearson) 75 | |
Bosun Lawal 77 | |
Sverre Halseth Nypan (Thay: Morgan Whittaker) 79 | |
Dael Fry (Thay: Tommy Conway) 90 |
Thống kê trận đấu Stoke City vs Middlesbrough


Diễn biến Stoke City vs Middlesbrough
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.
Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Sverre Halseth Nypan.
THẺ ĐỎ! - Bosun Lawal nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.
Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.
Thẻ vàng cho Ben Pearson.
Alan Browne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Tommy Conway đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luke Ayling.
Morgan Whittaker đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alan Browne đã ghi bàn!
Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.
Alex Gilbert rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Bosun Lawal.
Lamine Cisse đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Rigo đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động Bet365, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Stoke City vs Middlesbrough
Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Maksym Talovierov (40), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Bosun Lawal (18), Ben Pearson (4), Tomáš Rigo (19), Lamine Cissé (29), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Million Manhoef (42)
Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Adilson Malanda (29), Matt Targett (3), Alan Browne (16), Hayden Hackney (7), Aidan Morris (18), Sam Silvera (22), Morgan Whittaker (11), Alex Gilbert (14), Alex Gilbert (14), Tommy Conway (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Million Manhoef Tatsuki Seko | 46’ | Samuel Silvera Leo Castledine |
| 75’ | Ben Pearson Eric Junior Bocat | 46’ | Alex Gilbert Delano Burgzorg |
| 79’ | Morgan Whittaker Sverre Nypan | ||
| 90’ | Tommy Conway Dael Fry | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Cresswell | Jon Mclaughlin | ||
Frank Fielding | Dael Fry | ||
Eric Junior Bocat | Finley Munroe | ||
Jaden Dixon | Sverre Nypan | ||
Jake Griffin | Leo Castledine | ||
Tatsuki Seko | Law Marc McCabe | ||
Steven Nzonzi | Cruz Ibeh | ||
Ruben Curley | Delano Burgzorg | ||
Favour Fawunmi | Sontje Hansen | ||
Delano Burgzorg | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Viktor Johansson Chấn thương vai | Seny Dieng Chấn thương gân Achilles | ||
Junior Tchamadeu Không xác định | Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | ||
Lewis Baker Chấn thương mắt cá | Alex Bangura Chấn thương cơ | ||
Divin Mubama Chấn thương cơ | Alfie Jones Va chạm | ||
Róbert Boženík Va chạm | George Edmundson Va chạm | ||
David Strelec Chấn thương mắt cá | |||
Nhận định Stoke City vs Middlesbrough
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 7 | 5 | 29 | 58 | ||
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | ||
| 3 | 28 | 14 | 8 | 6 | 21 | 50 | ||
| 4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 7 | 50 | ||
| 5 | 29 | 14 | 7 | 8 | 1 | 49 | ||
| 6 | 29 | 11 | 11 | 7 | 6 | 44 | ||
| 7 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | ||
| 8 | 28 | 11 | 10 | 7 | 6 | 43 | ||
| 9 | 29 | 11 | 10 | 8 | 3 | 43 | ||
| 10 | 29 | 12 | 6 | 11 | 8 | 42 | ||
| 11 | 29 | 11 | 9 | 9 | 2 | 42 | ||
| 12 | 29 | 11 | 7 | 11 | -2 | 40 | ||
| 13 | 29 | 10 | 9 | 10 | 1 | 39 | ||
| 14 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | ||
| 15 | 29 | 9 | 10 | 10 | 0 | 37 | ||
| 16 | 29 | 10 | 6 | 13 | -5 | 36 | ||
| 17 | 28 | 11 | 2 | 15 | -2 | 35 | ||
| 18 | 29 | 9 | 6 | 14 | -4 | 33 | ||
| 19 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | ||
| 20 | 29 | 9 | 5 | 15 | -12 | 32 | ||
| 21 | 27 | 7 | 9 | 11 | -13 | 30 | ||
| 22 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | ||
| 23 | 28 | 6 | 9 | 13 | -9 | 27 | ||
| 24 | 28 | 1 | 8 | 19 | -38 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
