Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
B. Killip (Thay: J. Bursik) 4 | |
Ben Killip (Thay: Josef Bursik) 4 | |
Adrian Segecic (Kiến tạo: Harvey Blair) 32 | |
Ben Gibson (Thay: Eric Bocat) 46 | |
Jesurun Rak-Sakyi (Thay: Sam Gallagher) 46 | |
Lamine Cisse (Kiến tạo: Sorba Thomas) 48 | |
Hayden Matthews 60 | |
Ibane Bowat (Thay: Hayden Matthews) 61 | |
Josh Murphy (Thay: Harvey Blair) 62 | |
Junior Tchamadeu (Thay: Sydney Agina) 63 | |
Adrian Segecic (Kiến tạo: Josh Murphy) 66 | |
Steven Nzonzi (Thay: Ben Pearson) 71 | |
Jacob Brown (Thay: John Swift) 78 | |
Thomas Waddingham (Thay: Colby Bishop) 78 | |
Million Manhoef (Thay: Raphael-Pijus Otegbayo) 79 | |
Adrian Segecic 82 | |
Adrian Segecic 82 |
Thống kê trận đấu Stoke City vs Portsmouth


Diễn biến Stoke City vs Portsmouth
Thẻ vàng cho Adrian Segecic.
V À A A O O O - Adrian Segecic đã ghi bàn!
Raphael-Pijus Otegbayo rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.
Colby Bishop rời sân và được thay thế bởi Thomas Waddingham.
John Swift rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.
Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.
Josh Murphy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sydney Agina rời sân và được thay thế bởi Junior Tchamadeu.
Harvey Blair rời sân và được thay thế bởi Josh Murphy.
Hayden Matthews rời sân và được thay thế bởi Ibane Bowat.
Thẻ vàng cho Hayden Matthews.
Sorba Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lamine Cisse đã ghi bàn!
Sam Gallagher rời sân và được thay thế bởi Jesurun Rak-Sakyi.
Eric Bocat rời sân và được thay thế bởi Ben Gibson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Harvey Blair đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Segecic đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Stoke City vs Portsmouth
Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Sydney Agina (50), Ashley Phillips (26), Raphael-Pijus Otegbayo (54), Eric Junior Bocat (17), Ben Pearson (4), Tatsuki Seko (12), Lamine Cissé (29), Sam Gallagher (20), Sorba Thomas (7), Róbert Boženík (11)
Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Josef Bursik (26), Jordan Williams (2), Hayden Matthews (14), Madiodio Dia (55), Connor Ogilvie (3), Luke Le Roux (16), Andre Dozzell (21), Adrian Segecic (10), John Swift (8), Harvey Blair (29), Colby Bishop (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Eric Bocat Ben Gibson | 4’ | Josef Bursik Ben Killip |
| 46’ | Sam Gallagher Jesurun Rak-Sakyi | 61’ | Hayden Matthews Ibane Bowat |
| 63’ | Sydney Agina Junior Tchamadeu | 62’ | Harvey Blair Josh Murphy |
| 71’ | Ben Pearson Steven Nzonzi | 78’ | Colby Bishop Thomas Waddingham |
| 79’ | Raphael-Pijus Otegbayo Million Manhoef | 78’ | John Swift Jacob Brown |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Gibson | Ben Killip | ||
Frank Fielding | Conor Chaplin | ||
Junior Tchamadeu | Millenic Alli | ||
Lewis Baker | Ebou Adams | ||
Bae Junho | Regan Poole | ||
Steven Nzonzi | Ben Killip | ||
Jesurun Rak-Sakyi | Ibane Bowat | ||
Million Manhoef | Josh Murphy | ||
Milan Smit | Thomas Waddingham | ||
Jacob Brown | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Viktor Johansson Chấn thương vai | Zak Swanson Chấn thương đầu gối | ||
Ben Wilmot Không xác định | Aji Alese Chấn thương bắp chân | ||
Maksym Talovierov Chấn thương mắt cá | Josh Knight Chấn thương cơ | ||
Bosun Lawal Va chạm | Mark Kosznovszky Chấn thương dây chằng chéo | ||
Terry Devlin Va chạm | |||
Franco Umeh-Chibueze Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 27 | 11 | 7 | 48 | 92 | H H H T T | |
| 2 | 45 | 22 | 15 | 8 | 30 | 81 | B H T H H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 45 | 21 | 14 | 10 | 24 | 77 | T T T H H | |
| 6 | 45 | 19 | 13 | 13 | 4 | 70 | B B T T B | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch