Chủ Nhật, 01/02/2026
Ben Pearson
29
Amadou Salif Mbengue
29
Divin Mubama
37
Lamine Cisse
45+4'
Jimmy Dunne
50
Million Manhoef (Thay: Divin Mubama)
56
Daniel Bennie (Thay: Karamoko Dembele)
71
Eric Bocat (Thay: Bosun Lawal)
76
Richard Kone
78
Esquerdinha (Thay: Paul Smyth)
86
Kealey Adamson (Thay: Rayan Kolli)
87
Tatsuki Seko (Thay: Ben Pearson)
87
Daniel Bennie
90+10'

Thống kê trận đấu Stoke City vs QPR

số liệu thống kê
Stoke City
Stoke City
QPR
QPR
73 Kiểm soát bóng 27
11 Phạm lỗi 10
25 Ném biên 22
2 Việt vị 1
4 Chuyền dài 2
6 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke City vs QPR

Tất cả (17)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Daniel Bennie.

Thẻ vàng cho Daniel Bennie.

87'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

87'

Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Kealey Adamson.

86'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.

78' Thẻ vàng cho Richard Kone.

Thẻ vàng cho Richard Kone.

76'

Bosun Lawal rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.

71'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

56'

Divin Mubama rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

50' Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Lamine Cisse.

Thẻ vàng cho Lamine Cisse.

37' Thẻ vàng cho Divin Mubama.

Thẻ vàng cho Divin Mubama.

29' Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

29' Thẻ vàng cho Ben Pearson.

Thẻ vàng cho Ben Pearson.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stoke City vs QPR

Stoke City (4-2-3-1): Gavin Bazunu (31), Maksym Talovierov (40), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Bosun Lawal (18), Tomáš Rigo (19), Ben Pearson (4), Lamine Cissé (29), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)

QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Karamoko Dembélé (7), 1 (15), Nicolas Madsen (24), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Rayan Kolli (26)

Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
31
Gavin Bazunu
40
Maksym Talovierov
26
Ashley Phillips
16
Ben Wilmot
18
Bosun Lawal
19
Tomáš Rigo
4
Ben Pearson
29
Lamine Cissé
10
Bae Junho
7
Sorba Thomas
9
Divin Mubama
26
Rayan Kolli
22
Richard Kone
11
Paul Smyth
24
Nicolas Madsen
15
1
7
Karamoko Dembélé
18
Rhys Norrington-Davies
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
27
Amadou Salif Mbengue
13
Joe Walsh
QPR
QPR
4-4-2
Thay người
56’
Divin Mubama
Million Manhoef
71’
Karamoko Dembele
Daniel Bennie
76’
Bosun Lawal
Eric Junior Bocat
86’
Paul Smyth
Esquerdinha
87’
Ben Pearson
Tatsuki Seko
87’
Rayan Kolli
Kealey Adamson
Cầu thủ dự bị
Tommy Simkin
Ben Hamer
Eric Junior Bocat
Kealey Adamson
Jaden Dixon
Kieran Morgan
Jake Griffin
Esquerdinha
Tatsuki Seko
Tylon Smith
William Smith
Ronnie Edwards
Ruben Curley
Sam Field
Million Manhoef
Isak Alemayehu Mulugeta
Favour Fawunmi
Daniel Bennie
Tình hình lực lượng

Viktor Johansson

Chấn thương vai

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Junior Tchamadeu

Không xác định

Liam Morrison

Không xác định

Aaron Cresswell

Chấn thương bắp chân

Jake Clarke-Salter

Chấn thương mắt cá

Lewis Baker

Chấn thương mắt cá

Jonathan Varane

Va chạm

Róbert Boženík

Va chạm

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Koki Saito

Chấn thương cơ

Rumarn Burrell

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/04 - 2013
20/09 - 2014
31/01 - 2015
Hạng nhất Anh
16/12 - 2020
01/05 - 2021
05/12 - 2021
23/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
29/11 - 2023
15/02 - 2024
23/11 - 2024
29/03 - 2025
20/09 - 2025
H1: 0-0
17/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow