Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Finn Azaz (Kiến tạo: Tom Fellows) 10 | |
Finn Azaz 30 | |
T. Seko (Thay: T. Rigo) 45 | |
Tatsuki Seko (Thay: Tomas Rigo) 46 | |
Ben Wilmot (Thay: Maksym Talovierov) 46 | |
Ben Pearson (Thay: Steven Nzonzi) 46 | |
Flynn Downes (Kiến tạo: Ross Stewart) 53 | |
Kuryu Matsuki (Thay: Leo Scienza) 65 | |
Nicholas Oyekunle (Thay: Ross Stewart) 65 | |
Jack Stephens 71 | |
Daniel Peretz 72 | |
Shea Charles (Thay: Caspar Jander) 74 | |
Ruben Curley (Thay: Jun-Ho Bae) 78 | |
Favour Fawunmi (Thay: Jun-Ho Bae) 78 | |
Favour Fawunmi 83 | |
Ryan Manning (Thay: Tom Fellows) 90 | |
Bosun Lawal 90+2' |
Thống kê trận đấu Stoke City vs Southampton


Diễn biến Stoke City vs Southampton
Thẻ vàng cho Bosun Lawal.
Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Ryan Manning.
Thẻ vàng cho Favour Fawunmi.
Jun-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Favour Fawunmi.
Jun-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Ruben Curley.
Caspar Jander rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.
Thẻ vàng cho Daniel Peretz.
Thẻ vàng cho Jack Stephens.
Ross Stewart rời sân và được thay thế bởi Nicholas Oyekunle.
Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Kuryu Matsuki.
Ross Stewart đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Flynn Downes đã ghi bàn!
Steven Nzonzi rời sân và được thay thế bởi Ben Pearson.
Maksym Talovierov rời sân và được thay thế bởi Ben Wilmot.
Tomas Rigo rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Finn Azaz.
Tom Fellows đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Finn Azaz đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Stoke City vs Southampton
Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Maksym Talovierov (40), Ashley Phillips (26), Bosun Lawal (18), Eric Junior Bocat (17), Tomáš Rigo (19), Steven Nzonzi (15), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Milan Smit (49), Lamine Cissé (29)
Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Welington (34), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Tom Fellows (18), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Ross Stewart (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Maksym Talovierov Ben Wilmot | 65’ | Leo Scienza Kuryu Matsuki |
| 46’ | Steven Nzonzi Ben Pearson | 74’ | Caspar Jander Shea Charles |
| 46’ | Tomas Rigo Tatsuki Seko | 90’ | Tom Fellows Ryan Manning |
| 78’ | Jun-Ho Bae Favour Fawunmi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Wilmot | Alex McCarthy | ||
Tatsuki Seko | Ryan Manning | ||
Frank Fielding | Nathan Wood | ||
Aaron Cresswell | Joshua Quarshie | ||
Ben Gibson | Elias Jelert | ||
Ben Pearson | Shea Charles | ||
William Smith | Jay Robinson | ||
Ruben Curley | Nicholas Oyekunle | ||
Favour Fawunmi | Kuryu Matsuki | ||
Tatsuki Seko | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Viktor Johansson Chấn thương vai | Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | ||
Lewis Baker Chấn thương mắt cá | Oriol Romeu Chấn thương mắt cá | ||
Divin Mubama Chấn thương cơ | Samuel Edozie Chấn thương gân kheo | ||
Róbert Boženík Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stoke City vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 7 | 6 | 28 | 58 | ||
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 18 | 58 | ||
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 8 | 53 | ||
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 21 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 8 | 8 | 1 | 50 | ||
| 6 | 30 | 12 | 11 | 7 | 7 | 47 | ||
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 8 | 30 | 11 | 11 | 8 | 3 | 44 | ||
| 9 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 10 | 29 | 11 | 10 | 8 | 4 | 43 | ||
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | ||
| 12 | 30 | 12 | 6 | 12 | 6 | 42 | ||
| 13 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | ||
| 14 | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 40 | ||
| 15 | 30 | 11 | 6 | 13 | -3 | 39 | ||
| 16 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 17 | 29 | 11 | 3 | 15 | -2 | 36 | ||
| 18 | 29 | 9 | 8 | 12 | -9 | 35 | ||
| 19 | 30 | 9 | 6 | 15 | -5 | 33 | ||
| 20 | 28 | 8 | 9 | 11 | -10 | 33 | ||
| 21 | 30 | 9 | 5 | 16 | -15 | 32 | ||
| 22 | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | ||
| 23 | 29 | 6 | 9 | 14 | -11 | 27 | ||
| 24 | 29 | 1 | 8 | 20 | -39 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
