Thứ Hai, 16/03/2026
Jay Rodriguez (Kiến tạo: Josh Laurent)
52
Andy Moran (Thay: Wouter Burger)
64
Andrew Moran (Thay: Wouter Burger)
64
Joon-Ho Bae
69
Zian Flemming (Thay: Jay Rodriguez)
71
Josh Brownhill (Thay: Jeremy Sarmiento)
71
Lewis Koumas (Thay: Ben Wilmot)
74
(Pen) Josh Brownhill
78
Ashley Phillips
85
Hannibal Mejbri (Thay: Josh Cullen)
88

Thống kê trận đấu Stoke vs Burnley

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Burnley
Burnley
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 11
6 Phạt góc 4
4 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
14 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Burnley

Tất cả (14)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88'

Josh Cullen rời sân và được thay thế bởi Hannibal Mejbri.

85' Thẻ vàng cho Ashley Phillips.

Thẻ vàng cho Ashley Phillips.

78' G O O O A A A L - Josh Brownhill của Burnley thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Josh Brownhill của Burnley thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

74'

Ben Wilmot rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

71'

Jeremy Sarmiento rời sân và được thay thế bởi Josh Brownhill.

71'

Jay Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Zian Flemming.

69' Thẻ vàng cho Joon-Ho Bae.

Thẻ vàng cho Joon-Ho Bae.

64'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

52'

Josh Laurent đã kiến tạo để ghi bàn.

52' G O O O A A A L - Jay Rodriguez đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Jay Rodriguez đã ghi bàn thắng!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stoke vs Burnley

Stoke (3-4-3): Viktor Johansson (1), Ben Wilmot (16), Ashley Phillips (26), Ben Gibson (23), Junior Tchamadeu (22), Tatsuki Seko (12), Wouter Burger (6), Eric Junior Bocat (17), Million Manhoef (42), Tom Cannon (9), Bae Jun-ho (10)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Josh Laurent (29), Josh Cullen (24), Jaidon Anthony (11), Jeremy Sarmiento (7), Luca Koleosho (30), Jay Rodriguez (9)

Stoke
Stoke
3-4-3
1
Viktor Johansson
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
23
Ben Gibson
22
Junior Tchamadeu
12
Tatsuki Seko
6
Wouter Burger
17
Eric Junior Bocat
42
Million Manhoef
9
Tom Cannon
10
Bae Jun-ho
9
Jay Rodriguez
30
Luca Koleosho
7
Jeremy Sarmiento
11
Jaidon Anthony
24
Josh Cullen
29
Josh Laurent
12
Bashir Humphreys
5
Maxime Esteve
6
CJ Egan-Riley
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
64’
Wouter Burger
Andrew Moran
71’
Jeremy Sarmiento
Josh Brownhill
74’
Ben Wilmot
Lewis Koumas
71’
Jay Rodriguez
Zian Flemming
88’
Josh Cullen
Hannibal Mejbri
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Václav Hladký
Michael Rose
John Egan
Lewis Koumas
Lucas Pires
Jordan Thompson
Josh Brownhill
Andrew Moran
Hannibal Mejbri
Sol Sidibe
Han-Noah Massengo
André Vidigal
Nathan Redmond
Emre Tezgel
Andreas Hountondji
Lynden Gooch
Zian Flemming
Tình hình lực lượng

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Joe Worrall

Không xác định

Sam Gallagher

Không xác định

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Hannes Delcroix

Không xác định

Hjalmar Ekdal

Chấn thương cơ

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Mike Trésor

Không xác định

Lyle Foster

Chấn thương cơ

Manuel Benson

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Mark Hughes

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
22/11 - 2014
16/05 - 2015
03/12 - 2016
05/04 - 2017
13/12 - 2017
22/04 - 2018
Hạng nhất Anh
06/10 - 2022
H1: 0-0
31/12 - 2022
H1: 0-0
30/11 - 2024
H1: 0-0
01/01 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
02/08 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow