Thứ Bảy, 12/09/2026
Luke Plange (Kiến tạo: Kamil Jozwiak)
16
Ben Wilmot
16
Luke Plange
59
Mario Vrancic
61
Josh Tymon
71
Thomas Ince
78
Colin Kazim-Richards (Kiến tạo: Ravel Morrison)
85

Thống kê trận đấu Stoke vs Derby County Football Club

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Derby County Football Club
Derby County Football Club
56 Kiểm soát bóng 44
1 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 4
15 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Stoke vs Derby County Football Club

Tất cả (25)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Sam Clucas sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Surridge.

88'

Sam Clucas sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85' G O O O A A A L - Colin Kazim-Richards đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Colin Kazim-Richards đang nhắm đến!

85' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

79'

Tom Lawrence sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Ravel Morrison.

78' G O O O A A A L - Thomas Ince là mục tiêu!

G O O O A A A L - Thomas Ince là mục tiêu!

72' Thẻ vàng cho Josh Tymon.

Thẻ vàng cho Josh Tymon.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71' Thẻ vàng cho Josh Tymon.

Thẻ vàng cho Josh Tymon.

71'

Morgan Fox sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Ince.

63'

Luke Plange sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Colin Kazim-Richards.

63'

Luke Plange sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Kamil Jozwiak sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Festy Ebosele.

61' Thẻ vàng cho Mario Vrancic.

Thẻ vàng cho Mario Vrancic.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

59' Thẻ vàng cho Luke Plange.

Thẻ vàng cho Luke Plange.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

55'

Jacob Brown sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Stoke vs Derby County Football Club

Stoke (3-5-2): Adam Davies (1), Ben Wilmot (16), Danny Batth (6), Morgan Fox (3), Tom Smith (2), Sam Clucas (7), Joe Allen (4), Mario Vrancic (8), Josh Tymon (14), Jacob Brown (18), Tyrese Campbell (10)

Derby County Football Club (3-5-2): Ryan Allsopp (31), Phil Jagielka (6), Curtis Davies (33), Craig Forsyth (3), Nathan Byrne (2), Jason Knight (38), Liam Thompson (42), Max Bird (8), Kamil Jozwiak (7), Tom Lawrence (10), Luke Plange (48)

Stoke
Stoke
3-5-2
1
Adam Davies
16
Ben Wilmot
6
Danny Batth
3
Morgan Fox
2
Tom Smith
7
Sam Clucas
4
Joe Allen
8
Mario Vrancic
14
Josh Tymon
18
Jacob Brown
10
Tyrese Campbell
48
Luke Plange
10
Tom Lawrence
7
Kamil Jozwiak
8
Max Bird
42
Liam Thompson
38
Jason Knight
2
Nathan Byrne
3
Craig Forsyth
33
Curtis Davies
6
Phil Jagielka
31
Ryan Allsopp
Derby County Football Club
Derby County Football Club
3-5-2
Thay người
55’
Jacob Brown
Steven Fletcher
63’
Kamil Jozwiak
Festy Ebosele
71’
Morgan Fox
Thomas Ince
63’
Luke Plange
Colin Kazim-Richards
88’
Sam Clucas
Sam Surridge
79’
Tom Lawrence
Ravel Morrison
Cầu thủ dự bị
James Chester
Kelle Roos
Jack Bonham
Richard Stearman
Steven Fletcher
Dylan Williams
Thomas Ince
Festy Ebosele
D'Margio Wright-Phillips
Ravel Morrison
Alfie Doughty
Colin Kazim-Richards
Sam Surridge
Sam Baldock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/09 - 2021
31/12 - 2021
Giao hữu
22/07 - 2023
Hạng nhất Anh
02/11 - 2024
03/05 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
29/07 - 2026

Thành tích gần đây Derby County Football Club

Hạng nhất Anh
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2West BromWest Brom6411313T B H T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16WrexhamWrexham7142-47B T H H B
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow