Thứ Sáu, 30/01/2026
Luke Plange (Kiến tạo: Kamil Jozwiak)
16
Ben Wilmot
16
Luke Plange
59
Mario Vrancic
61
Josh Tymon
71
Thomas Ince
78
Colin Kazim-Richards (Kiến tạo: Ravel Morrison)
85

Thống kê trận đấu Stoke vs Derby County Football Club

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Derby County Football Club
Derby County Football Club
56 Kiểm soát bóng 44
15 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Derby County Football Club

Tất cả (25)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Sam Clucas sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Surridge.

88'

Sam Clucas sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85' G O O O A A A L - Colin Kazim-Richards đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Colin Kazim-Richards đang nhắm đến!

85' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

79'

Tom Lawrence sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Ravel Morrison.

78' G O O O A A A L - Thomas Ince là mục tiêu!

G O O O A A A L - Thomas Ince là mục tiêu!

72' Thẻ vàng cho Josh Tymon.

Thẻ vàng cho Josh Tymon.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71' Thẻ vàng cho Josh Tymon.

Thẻ vàng cho Josh Tymon.

71'

Morgan Fox sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Ince.

63'

Luke Plange sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Colin Kazim-Richards.

63'

Luke Plange sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Kamil Jozwiak sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Festy Ebosele.

61' Thẻ vàng cho Mario Vrancic.

Thẻ vàng cho Mario Vrancic.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

59' Thẻ vàng cho Luke Plange.

Thẻ vàng cho Luke Plange.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

55'

Jacob Brown sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Stoke vs Derby County Football Club

Stoke (3-5-2): Adam Davies (1), Ben Wilmot (16), Danny Batth (6), Morgan Fox (3), Tom Smith (2), Sam Clucas (7), Joe Allen (4), Mario Vrancic (8), Josh Tymon (14), Jacob Brown (18), Tyrese Campbell (10)

Derby County Football Club (3-5-2): Ryan Allsopp (31), Phil Jagielka (6), Curtis Davies (33), Craig Forsyth (3), Nathan Byrne (2), Jason Knight (38), Liam Thompson (42), Max Bird (8), Kamil Jozwiak (7), Tom Lawrence (10), Luke Plange (48)

Stoke
Stoke
3-5-2
1
Adam Davies
16
Ben Wilmot
6
Danny Batth
3
Morgan Fox
2
Tom Smith
7
Sam Clucas
4
Joe Allen
8
Mario Vrancic
14
Josh Tymon
18
Jacob Brown
10
Tyrese Campbell
48
Luke Plange
10
Tom Lawrence
7
Kamil Jozwiak
8
Max Bird
42
Liam Thompson
38
Jason Knight
2
Nathan Byrne
3
Craig Forsyth
33
Curtis Davies
6
Phil Jagielka
31
Ryan Allsopp
Derby County Football Club
Derby County Football Club
3-5-2
Thay người
55’
Jacob Brown
Steven Fletcher
63’
Kamil Jozwiak
Festy Ebosele
71’
Morgan Fox
Thomas Ince
63’
Luke Plange
Colin Kazim-Richards
88’
Sam Clucas
Sam Surridge
79’
Tom Lawrence
Ravel Morrison
Cầu thủ dự bị
James Chester
Kelle Roos
Jack Bonham
Richard Stearman
Steven Fletcher
Dylan Williams
Thomas Ince
Festy Ebosele
D'Margio Wright-Phillips
Ravel Morrison
Alfie Doughty
Colin Kazim-Richards
Sam Surridge
Sam Baldock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/09 - 2021
31/12 - 2021
Giao hữu
22/07 - 2023
Hạng nhất Anh
02/11 - 2024
03/05 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Derby County Football Club

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow