Thứ Ba, 15/09/2026
Ben Wilmot (Kiến tạo: Joon-Ho Bae)
30
Liam Millar (Thay: Abdulkadir Omur)
46
Xavier Simons (Thay: Oscar Zambrano)
58
Regan Slater (Thay: Marvin Mehlem)
58
Emre Tezgel (Thay: Lewis Koumas)
60
(Pen) Kasey Palmer
63
Kasey Palmer
63
Ben Gibson
63
Regan Slater (Kiến tạo: Liam Millar)
77
(og) Ben Wilmot
79
Michael Rose (Thay: Junior Tchamadeu)
81
Tatsuki Seko (Thay: Jordan Thompson)
81
Finley Burns (Thay: Kasey Palmer)
84
Emre Tezgel
85
Ivor Pandur
85
Ben Wilmot
87
Liam Millar
89
Niall Ennis (Thay: Thomas Cannon)
90
Enda Stevens (Thay: Eric Bocat)
90
Mason Burstow
90
Mason Burstow (Thay: Chris Bedia)
90
Enda Stevens (Thay: Thomas Cannon)
90
Niall Ennis (Thay: Eric Bocat)
90

Thống kê trận đấu Stoke vs Hull

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Hull
Hull
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
21 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Stoke vs Hull

Tất cả (68)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.

90+5'

Chris Bedia sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

90+2'

Eric Bocat rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

90+2'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Enda Stevens.

90+2'

Eric Bocat rời sân và được thay thế bởi Enda Stevens.

90+2'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

89' Thẻ vàng cho Liam Millar.

Thẻ vàng cho Liam Millar.

87' Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

85' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

85' Thẻ vàng cho Emre Tezgel.

Thẻ vàng cho Emre Tezgel.

84'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Finley Burns.

81'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Michael Rose.

81'

Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

80' G O O O A A A L - Kasey Palmer đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kasey Palmer đã trúng đích!

79' BÀN THỦ - Ben Wilmot phản lưới nhà!

BÀN THỦ - Ben Wilmot phản lưới nhà!

79' BÀN PHẢN THỦ - Viktor Johansson phản lưới nhà!

BÀN PHẢN THỦ - Viktor Johansson phản lưới nhà!

77'

Liam Millar là người kiến tạo cho bàn thắng.

77' G O O O A A A L - Regan Slater đã trúng đích!

G O O O A A A L - Regan Slater đã trúng đích!

63' ANH ẤY BỎ LỠ - Kasey Palmer thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn thắng!

ANH ẤY BỎ LỠ - Kasey Palmer thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn thắng!

63' Thẻ vàng cho Ben Gibson.

Thẻ vàng cho Ben Gibson.

Đội hình xuất phát Stoke vs Hull

Stoke (4-4-1-1): Viktor Johansson (1), Ben Gibson (23), Ben Wilmot (16), Junior Tchamadeu (22), Eric Junior Bocat (17), Lewis Koumas (11), Wouter Burger (6), Jordan Thompson (15), Bae Jun-ho (10), Million Manhoef (42), Tom Cannon (9)

Hull (4-3-3): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (6), Cody Drameh (23), Marvin Mehlem (8), Oscar Zambrano (25), Kasey Palmer (45), Mohamed Belloumi (33), Chris Bedia (9), Abdülkadir Ömür (10)

Stoke
Stoke
4-4-1-1
1
Viktor Johansson
23
Ben Gibson
16
Ben Wilmot
22
Junior Tchamadeu
17
Eric Junior Bocat
11
Lewis Koumas
6
Wouter Burger
15
Jordan Thompson
10
Bae Jun-ho
42
Million Manhoef
9
Tom Cannon
10
Abdülkadir Ömür
9
Chris Bedia
33
Mohamed Belloumi
45
Kasey Palmer
25
Oscar Zambrano
8
Marvin Mehlem
23
Cody Drameh
6
Sean McLoughlin
5
Alfie Jones
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull
Hull
4-3-3
Thay người
60’
Lewis Koumas
Emre Tezgel
46’
Abdulkadir Omur
Liam Millar
81’
Junior Tchamadeu
Michael Rose
58’
Oscar Zambrano
Xavier Simons
81’
Jordan Thompson
Tatsuki Seko
58’
Marvin Mehlem
Regan Slater
90’
Eric Bocat
Enda Stevens
84’
Kasey Palmer
Finley Burns
90’
Thomas Cannon
Niall Ennis
90’
Chris Bedia
Mason Burstow
Cầu thủ dự bị
Chinonso Chibueze
Carl Rushworth
Jack Bonham
Finley Burns
Enda Stevens
Ryan Giles
Michael Rose
Xavier Simons
Jaden Dixon
Steven Alzate
Tatsuki Seko
Regan Slater
Sol Sidibe
Liam Millar
Niall Ennis
Abu Kamara
Emre Tezgel
Mason Burstow
Tình hình lực lượng

Lynden Gooch

Chấn thương đầu gối

Harvey Cartwright

Không xác định

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Charlie Hughes

Không xác định

Sam Gallagher

Chấn thương bắp chân

Andy Smith

Không xác định

Doğukan Sinik

Chấn thương đầu gối

Ryan Longman

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Mark Hughes

Sergej Jakirovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
15/12 - 2013
29/03 - 2014
24/08 - 2014
28/02 - 2015
Hạng nhất Anh
25/09 - 2021
H1: 1-0
16/01 - 2022
H1: 0-1
14/09 - 2022
H1: 0-2
11/02 - 2023
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-2
29/03 - 2024
H1: 0-0
21/09 - 2024
H1: 1-0
01/02 - 2025
H1: 1-1
29/11 - 2025
H1: 1-0
01/01 - 2026
H1: 0-1
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Premier League
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow