Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Ryan Giles.
Marcus Forss (Kiến tạo: Morgan Whittaker) 20 | |
Joon-Ho Bae (Kiến tạo: Andrew Moran) 45 | |
Luke Ayling (Thay: George Edmundson) 49 | |
Tommy Conway 52 | |
Finn Azaz (Kiến tạo: Tommy Conway) 52 | |
Sam Gallagher (Thay: Nathan Lowe) 61 | |
Lewis Koumas (Thay: Million Manhoef) 62 | |
Delano Burgzorg (Thay: Marcus Forss) 68 | |
Junior Tchamadeu (Thay: Ben Wilmot) 70 | |
Ben Pearson (Thay: Tatsuki Seko) 70 | |
Tommy Conway (Kiến tạo: Finn Azaz) 73 | |
Neto Borges 75 | |
Eric Bocat (Thay: Michael Rose) 76 | |
Tommy Conway 78 | |
Joon-Ho Bae 78 | |
Andrew Moran 83 | |
Samuel Iling-Junior (Thay: Finn Azaz) 87 | |
Ryan Giles (Thay: Tommy Conway) 87 |
Thống kê trận đấu Stoke vs Middlesbrough


Diễn biến Stoke vs Middlesbrough
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Samuel Iling-Junior.
Thẻ vàng cho Andrew Moran.
Thẻ vàng cho Joon-Ho Bae.
Thẻ vàng cho Joon-Ho Bae.
Thẻ vàng cho Tommy Conway.
Michael Rose rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.
Thẻ vàng cho Neto Borges.
Finn Azaz đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tommy Conway đã ghi bàn!
Tatsuki Seko rời sân và được thay thế bởi Ben Pearson.
Ben Wilmot rời sân và được thay thế bởi Junior Tchamadeu.
Marcus Forss rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.
Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.
V À A A O O O - Finn Azaz đã ghi bàn!
Tommy Conway đã kiến tạo cho bàn thắng.
George Edmundson rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Andrew Moran đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Stoke vs Middlesbrough
Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Ben Wilmot (16), Ashley Phillips (26), Michael Rose (5), Enda Stevens (3), Lewis Baker (8), Tatsuki Seko (12), Million Manhoef (42), Andrew Moran (24), Bae Jun-ho (10), Nathan Alexander Lowe (35)
Middlesbrough (4-2-3-1): Mark Travers (32), Anfernee Dijksteel (15), Dael Fry (6), George Edmundson (25), Neto Borges (30), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Marcus Forss (21), Finn Azaz (20), Morgan Whittaker (11), Tommy Conway (22)


| Thay người | |||
| 61’ | Nathan Lowe Sam Gallagher | 49’ | George Edmundson Luke Ayling |
| 62’ | Million Manhoef Lewis Koumas | 68’ | Marcus Forss Delano Burgzorg |
| 70’ | Tatsuki Seko Ben Pearson | 87’ | Finn Azaz Samuel Iling-Junior |
| 70’ | Ben Wilmot Junior Tchamadeu | 87’ | Tommy Conway Ryan Giles |
| 76’ | Michael Rose Eric Junior Bocat | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Favour Fawunmi | Samuel Iling-Junior | ||
Emre Tezgel | Kelechi Iheanacho | ||
Sam Gallagher | Law Marc McCabe | ||
Lewis Koumas | Daniel Barlaser | ||
Ben Pearson | Josh Dede | ||
Jack Bonham | Ryan Giles | ||
Jordan Thompson | Luke Ayling | ||
Junior Tchamadeu | Tom Glover | ||
Eric Junior Bocat | Delano Burgzorg | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lynden Gooch Không xác định | Seny Dieng Không xác định | ||
Alex Bangura Chấn thương gân Achilles | |||
Darragh Lenihan Chấn thương gân Achilles | |||
Tommy Smith Chấn thương gân Achilles | |||
Riley McGree Va chạm | |||
Jonny Howson Chấn thương bắp chân | |||
Nhận định Stoke vs Middlesbrough
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
