Chủ Nhật, 01/02/2026
Jacob Brown (Kiến tạo: Lewis Baker)
19
Josh Tymon
56
Tom Bradshaw (Thay: Scott Malone)
62
Maikel Kieftenbeld (Thay: Tyler Burey)
62
Jacob Brown
65
(og) George Saville
70
Jordan Thompson (Thay: Mario Vrancic)
70
(Pen) Jed Wallace
76
Sheyi Ojo (Thay: Mason Bennett)
78
Jordan Thompson
84
Daniel Ballard
85
Tyrese Campbell (Thay: D'Margio Wright-Phillips)
89
Steven Fletcher (Thay: Josh Maja)
90

Thống kê trận đấu Stoke vs Millwall

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Millwall
Millwall
46 Kiểm soát bóng 54
10 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Millwall

Tất cả (26)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

89'

D'Margio Wright-Phillips sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrese Campbell.

85' Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Mason Bennett sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sheyi Ojo.

78'

Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76' ANH BỎ LỠ - Jed Wallace thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Jed Wallace thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

70'

Mario Vrancic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Thompson.

70' MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - George Saville đưa bóng vào lưới của chính mình!

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - George Saville đưa bóng vào lưới của chính mình!

70'

Mario Vrancic sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65' Thẻ vàng cho Jacob Brown.

Thẻ vàng cho Jacob Brown.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Tyler Burey sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

62'

Scott Malone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Bradshaw.

62'

Tyler Burey sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Scott Malone sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

56' Thẻ vàng cho Josh Tymon.

Thẻ vàng cho Josh Tymon.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Stoke vs Millwall

Stoke (4-3-3): Jack Bonham (13), Taylor Harwood-Bellis (24), Phil Jagielka (19), Liam Moore (6), Josh Tymon (14), Joe Allen (4), Lewis Baker (42), Mario Vrancic (8), Jacob Brown (18), Josh Maja (33), D'Margio Wright-Phillips (32)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Mason Bennett (20), Tyler Burey (32)

Stoke
Stoke
4-3-3
13
Jack Bonham
24
Taylor Harwood-Bellis
19
Phil Jagielka
6
Liam Moore
14
Josh Tymon
4
Joe Allen
42
Lewis Baker
8
Mario Vrancic
18
Jacob Brown
33
Josh Maja
32
D'Margio Wright-Phillips
32
Tyler Burey
20
Mason Bennett
7
Jed Wallace
11
Scott Malone
17
George Saville
24
Billy Mitchell
2
Dan McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
26
Daniel Ballard
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
70’
Mario Vrancic
Jordan Thompson
62’
Scott Malone
Tom Bradshaw
89’
D'Margio Wright-Phillips
Tyrese Campbell
62’
Tyler Burey
Maikel Kieftenbeld
90’
Josh Maja
Steven Fletcher
78’
Mason Bennett
Sheyi Ojo
Cầu thủ dự bị
Tyrese Campbell
Alex Pearce
Jordan Thompson
Sheyi Ojo
Ben Wilmot
Tom Bradshaw
Abdallah Sima
Maikel Kieftenbeld
Romaine Sawyers
George Long
Steven Fletcher
Connor Mahoney
Josef Bursik
Zak Lovelace

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/09 - 2020
05/04 - 2021
23/10 - 2021
H1: 0-1
19/03 - 2022
H1: 1-0
30/07 - 2022
H1: 1-0
25/02 - 2023
H1: 0-1
26/08 - 2023
H1: 1-0
23/12 - 2023
H1: 0-0
09/11 - 2024
H1: 0-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
22/10 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow