Chủ Nhật, 01/02/2026
Wouter Burger
48
Freddie Woodman
53
Ben Wilmot (Thay: Junior Tchamadeu)
54
Souleymane Sidibe (Thay: Wouter Burger)
54
Sol Sidibe (Thay: Wouter Burger)
54
Emil Riis Jakobsen (Thay: Milutin Osmajic)
61
Will Keane (Thay: Duane Holmes)
67
Eric Bocat (Thay: Enda Stevens)
68
Lewis Koumas (Thay: Andrew Moran)
68
Andre Vidigal (Thay: Million Manhoef)
86
Freddie Woodman
90
David Cornell (Thay: Kaine Kesler-Hayden)
90
Emil Riis Jakobsen
90+7'

Thống kê trận đấu Stoke vs Preston North End

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Preston North End
Preston North End
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 10
26 Ném biên 21
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Preston North End

Tất cả (17)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7' Emil Riis Jakobsen nhận thẻ vàng.

Emil Riis Jakobsen nhận thẻ vàng.

90+3'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi David Cornell.

90+2'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi David Cornell.

90' ANH TA RỒI! - Freddie Woodman nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Freddie Woodman nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

86'

Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

68'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

68'

Enda Stevens rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.

67'

Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Will Keane.

61'

Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.

54'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Sol Sidibe.

54'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Ben Wilmot.

53' Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

48' Thẻ vàng cho Wouter Burger.

Thẻ vàng cho Wouter Burger.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stoke vs Preston North End

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Gibson (23), Enda Stevens (3), Tatsuki Seko (12), Wouter Burger (6), Million Manhoef (42), Tom Cannon (9), Bae Jun-ho (10), Andrew Moran (24)

Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Jack Whatmough (5), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Stefán Teitur Thórdarson (22), Ben Whiteman (4), Duane Holmes (25), Kaine Kesler-Hayden (29), Milutin Osmajić (28), Sam Greenwood (20)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
22
Junior Tchamadeu
26
Ashley Phillips
23
Ben Gibson
3
Enda Stevens
12
Tatsuki Seko
6
Wouter Burger
42
Million Manhoef
9
Tom Cannon
10
Bae Jun-ho
24
Andrew Moran
20
Sam Greenwood
28
Milutin Osmajić
29
Kaine Kesler-Hayden
25
Duane Holmes
4
Ben Whiteman
22
Stefán Teitur Thórdarson
44
Brad Potts
16
Andrew Hughes
5
Jack Whatmough
14
Jordan Storey
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
3-5-2
Thay người
54’
Wouter Burger
Sol Sidibe
61’
Milutin Osmajic
Emil Riis
54’
Junior Tchamadeu
Ben Wilmot
67’
Duane Holmes
Will Keane
68’
Andrew Moran
Lewis Koumas
90’
Kaine Kesler-Hayden
David Cornell
68’
Enda Stevens
Eric Junior Bocat
86’
Million Manhoef
André Vidigal
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Emil Riis
Michael Rose
David Cornell
André Vidigal
Kian Best
Niall Ennis
Kacper Pasiek
Emre Tezgel
Josh Bowler
Lewis Koumas
Will Keane
Sol Sidibe
Layton Stewart
Eric Junior Bocat
Jeppe Okkels
Ben Wilmot
Ryan Ledson
Tình hình lực lượng

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Patrick Bauer

Không xác định

Lynden Gooch

Chấn thương đầu gối

Robbie Brady

Chấn thương mắt cá

Sam Gallagher

Không xác định

Ched Evans

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/09 - 2021
15/10 - 2022
02/01 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
27/11 - 2024
05/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow