Thứ Năm, 29/01/2026
Ben Pearson
41
Josh Tymon
61
Lewis Baker (Thay: Ben Pearson)
62
Million Manhoef (Thay: Lewis Koumas)
62
Ben Cabango
63
Wouter Burger (Kiến tạo: Lewis Baker)
64
Florian Bianchini (Thay: Liam Cullen)
68
Joon-Ho Bae (Kiến tạo: Million Manhoef)
73
Jay Fulton (Thay: Oliver Cooper)
76
Harry Darling (Thay: Kyle Naughton)
76
Tatsuki Seko (Thay: Wouter Burger)
77
Lewis Baker
78
Andrew Moran
85
Nathan Lowe (Thay: Ali Al Hamadi)
86
Josh Wilson-Esbrand (Thay: Jordan Thompson)
87
Josh Key (Thay: Ji-Sung Eom)
89
Lewis Baker
90+3'

Thống kê trận đấu Stoke vs Swansea

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Swansea
Swansea
34 Kiểm soát bóng 66
19 Phạm lỗi 8
28 Ném biên 26
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Swansea

Tất cả (28)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Lewis Baker ghi bàn!

V À A A O O O - Lewis Baker ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

89'

Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Josh Key.

87'

Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

86'

Ali Al Hamadi rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.

85' Thẻ vàng cho Andrew Moran.

Thẻ vàng cho Andrew Moran.

78' Thẻ vàng cho Lewis Baker.

Thẻ vàng cho Lewis Baker.

77'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

76'

Kyle Naughton rời sân và được thay thế bởi Harry Darling.

76'

Oliver Cooper rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

73' V À A A O O O - Joon-Ho Bae ghi bàn!

V À A A O O O - Joon-Ho Bae ghi bàn!

73'

Million Manhoef đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!

68'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

64' V À A A O O O - Wouter Burger ghi bàn!

V À A A O O O - Wouter Burger ghi bàn!

64'

Lewis Baker đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

64' V À A A A O O O Stoke ghi bàn.

V À A A A O O O Stoke ghi bàn.

63' Thẻ vàng cho Ben Cabango.

Thẻ vàng cho Ben Cabango.

62'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

Đội hình xuất phát Stoke vs Swansea

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Michael Rose (5), Jordan Thompson (15), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Bae Jun-ho (10), Andrew Moran (24), Lewis Koumas (11), Ali Al-Hamadi (9)

Swansea (5-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ronald (35), Ben Cabango (5), Kyle Naughton (26), Hannes Delcroix (28), Josh Tymon (14), Eom Ji-sung (10), Lewis O'Brien (8), Goncalo Franco (17), Oliver Cooper (31), Liam Cullen (20)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
22
Junior Tchamadeu
26
Ashley Phillips
5
Michael Rose
15
Jordan Thompson
4
Ben Pearson
6
Wouter Burger
10
Bae Jun-ho
24
Andrew Moran
11
Lewis Koumas
9
Ali Al-Hamadi
20
Liam Cullen
31
Oliver Cooper
17
Goncalo Franco
8
Lewis O'Brien
10
Eom Ji-sung
14
Josh Tymon
28
Hannes Delcroix
26
Kyle Naughton
5
Ben Cabango
35
Ronald
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
5-4-1
Thay người
62’
Ben Pearson
Lewis Baker
68’
Liam Cullen
Florian Bianchini
62’
Lewis Koumas
Million Manhoef
76’
Oliver Cooper
Jay Fulton
77’
Wouter Burger
Tatsuki Seko
76’
Kyle Naughton
Harry Darling
86’
Ali Al Hamadi
Nathan Alexander Lowe
89’
Ji-Sung Eom
Josh Key
87’
Jordan Thompson
Josh Wilson-Esbrand
Cầu thủ dự bị
Nathan Alexander Lowe
Jon Mclaughlin
Lewis Baker
Josh Key
Tatsuki Seko
Cyrus Christie
Ben Gibson
Josh Ginnelly
Josh Wilson-Esbrand
Florian Bianchini
Jack Bonham
Jay Fulton
André Vidigal
Myles Peart-Harris
Emre Tezgel
Žan Vipotnik
Million Manhoef
Harry Darling
Tình hình lực lượng

Eric Junior Bocat

Chấn thương bắp chân

Kristian Pedersen

Không xác định

Sam Gallagher

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Mark Hughes

Paul Clement

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/02 - 2014
19/10 - 2014
02/05 - 2015
20/10 - 2015
02/04 - 2016
01/11 - 2016
22/04 - 2017
02/12 - 2017
13/05 - 2018
Hạng nhất Anh
28/10 - 2020
04/03 - 2021
18/08 - 2021
H1: 0-1
09/02 - 2022
H1: 0-0
01/09 - 2022
H1: 0-1
22/02 - 2023
H1: 1-2
13/12 - 2023
H1: 0-0
11/04 - 2024
H1: 1-0
05/10 - 2024
H1: 0-0
15/02 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow