Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Lamine Sy 39 | |
Dario Essugo (Kiến tạo: Oso) 41 | |
Hugo Oliveira 45 | |
Will Still 51 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Gessime Yassine) 55 | |
Sebastian Nanasi (Thay: Martial Godo) 59 | |
Christ Makosso 60 | |
(Pen) Conrad Harder 62 | |
Arthur Piedfort (Thay: Danny Namaso) 63 | |
Lamfia Dioubate (Thay: Kevin Danois) 63 | |
Rayan Mandengue (Thay: Lamine Sy) 63 | |
Marvin Senaya (Thay: Christ Makosso) 63 | |
Diogo Sousa (Thay: Giovanni Reyna) 66 | |
Jeyland Mitchell (Thay: Ismael Doukoure) 66 | |
Cameron Archer (Kiến tạo: Romain Faivre) 68 | |
Paul Nardi 72 | |
Youssef Khoudda (Thay: Naouirou Ahamada) 73 | |
Lamfia Dioubate 74 | |
Gessime Yassine (Kiến tạo: Sebastian Nanasi) 77 | |
Jacobo Ortega (Thay: Conrad Harder) 78 | |
Pape Demba Diop (Thay: Dario Essugo) 78 | |
Gessime Yassine (Kiến tạo: Oso) 85 | |
Romain Faivre 87 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Auxerre


Diễn biến Strasbourg vs Auxerre
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 64%, Auxerre: 36%.
Strasbourg bắt đầu một pha phản công.
Strasbourg bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jacobo Ortega từ Strasbourg phạm lỗi với Marvin Senaya.
Karim Coulibaly thắng trong pha không chiến với Youssef Khoudda.
Quả phát bóng lên cho Auxerre.
Cơ hội đến với Jeyland Mitchell từ Strasbourg nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Sebastian Nanasi từ Strasbourg thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Marvin Senaya đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Sebastian Nanasi bị chặn lại.
Strasbourg đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Lucas Hoegsberg thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Karim Coulibaly giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Cameron Archer.
Sebastian Nanasi từ Strasbourg bị phạt việt vị.
Oso của Strasbourg bị bắt việt vị.
Strasbourg đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Fredrik Oppegaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sebastian Nanasi tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Auxerre
Strasbourg (4-3-3): Filip Jörgensen (1), Ismael Doukoure (6), Lucas Hogsberg (24), Karim Coulibaly (31), Oso (36), Dario Essugo (14), Samir El Mourabet (29), Gio Reyna (10), Gessime Yassine (80), Conrad Harder (40), Martial Godo (20)
Auxerre (3-4-2-1): Paul Nardi (1), Christ Makosso (15), Axel Tuanzebe (4), Clement Akpa (92), Lamine Sy (27), Naouirou Ahamada (8), Kevin Danois (5), Fredrik Oppegård (22), Romain Faivre (21), Danny Namaso (10), Cameron Archer (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Martial Godo Sebastian Nanasi | 63’ | Christ Makosso Marvin Senaya |
| 66’ | Ismael Doukoure Jeyland Mitchell | ||
| 78’ | Dario Essugo Pape Diop | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Nanasi | Telli Siwe | ||
Milosz Piekutowski | Marvin Senaya | ||
Jeyland Mitchell | Mamadou Diop | ||
Genesis Antwi | Sinaly Diomande | ||
Pape Diop | Rayan Mandengue | ||
Diogo Sousa | Lamfia Dioubaté | ||
Omari Kellyman | Arthur Piedfort | ||
Jacobo Ortega | Aristide Zossou | ||
Samuel Amo-Ameyaw | Wei Xiangxin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Joaquin Panichelli Chấn thương dây chằng chéo | Bryan Okoh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Fabio Amado Uri Baldé Không xác định | Sékou Fofana Chấn thương háng | ||
Assane Diousse Chấn thương đầu gối | |||
Remy Labeau Lascary Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 6 | 2 | 1 | 11 | 20 | T T T T H | |
| 2 | 9 | 5 | 3 | 1 | 6 | 18 | B T H H T | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 8 | 17 | T B T B T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 6 | 17 | T B T B T | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 1 | 16 | T B T B H | |
| 6 | 9 | 5 | 0 | 4 | 7 | 15 | B T T T T | |
| 7 | 9 | 4 | 3 | 2 | 2 | 15 | T H B H B | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T T B T T | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 3 | 13 | B T T T B | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | 4 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 9 | 3 | 3 | 3 | -1 | 12 | B T T H B | |
| 12 | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 10 | T H T H B | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -2 | 10 | B B B B T | |
| 14 | 9 | 3 | 1 | 5 | -10 | 10 | T B T H B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | T B B H B | |
| 16 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B B B H T | |
| 17 | 9 | 1 | 4 | 4 | -7 | 7 | T B B H B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -11 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
