Thứ Năm, 29/01/2026
Diego Moreira (Kiến tạo: Julio Enciso)
12
(Pen) Gauthier Hein
24
Valentin Barco
25
Lucas Hoegsberg
25
Sadibou Sane
39
Martial Godo (Kiến tạo: Guela Doue)
43
Giorgi Tsitaishvili
45+2'
Terry Yegbe
58
Abdoul Ouattara (Thay: Lucas Hoegsberg)
64
Alpha Toure (Thay: Jessy Deminguet)
71
Giorgi Abuashvili (Thay: Fode Ballo-Toure)
72
Felix Lemarechal (Thay: Martial Godo)
80
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Julio Enciso)
80
Joel Asoro (Thay: Ibou Sane)
81
Benjamin Stambouli (Thay: Jean-Philippe Gbamin)
90
Morgan Bokele (Thay: Malick Mbaye)
90
Kendry Paez (Thay: Diego Moreira)
90

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Metz

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Metz
Metz
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 12
15 Ném biên 20
2 Việt vị 1
3 Chuyền dài 2
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Strasbourg vs Metz

Tất cả (268)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Quyền kiểm soát bóng: Strasbourg: 48%, Metz: 52%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Samir El Mourabet của Strasbourg phạm lỗi với Morgan Bokele.

90+4'

Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Phát bóng lên cho Strasbourg.

90+3'

Diego Moreira rời sân để được thay thế bởi Kendry Paez trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Benjamin Stambouli của Metz sút bóng ra ngoài khung thành.

90+3'

Samir El Mourabet của Strasbourg cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

Gauthier Hein thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+3'

Valentin Barco giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Ismael Doukoure của Strasbourg cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Malick Mbaye rời sân để được thay thế bởi Morgan Bokele trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Jean-Philippe Gbamin rời sân để được thay thế bởi Benjamin Stambouli trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Cản trở khi Gauthier Hein chặn đường chạy của Ben Chilwell. Một quả đá phạt được trao.

90+1'

Sadibou Sane của Metz cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Abdoul Ouattara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Quyền kiểm soát bóng: Strasbourg: 48%, Metz: 52%.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Metz

Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Lucas Hogsberg (24), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Julio Enciso (19), Martial Godo (20), Joaquin Panichelli (9)

Metz (4-2-3-1): Jonathan Fischer (1), Maxime Colin (2), Sadibou Sane (38), Terry Yegbe (15), Fodé Ballo-Touré (97), Jean-Philippe Gbamin (5), Jessy Deminguet (20), Malick Mbaye (11), Gauthier Hein (10), Georgiy Tsitaishvili (7), Ibou Sane (23)

Strasbourg
Strasbourg
4-2-3-1
39
Mike Penders
22
Guela Doué
24
Lucas Hogsberg
6
Ismael Doukoure
3
Ben Chilwell
29
Samir El Mourabet
32
Valentín Barco
7
Diego Moreira
19
Julio Enciso
20
Martial Godo
9
Joaquin Panichelli
23
Ibou Sane
7
Georgiy Tsitaishvili
10
Gauthier Hein
11
Malick Mbaye
20
Jessy Deminguet
5
Jean-Philippe Gbamin
97
Fodé Ballo-Touré
15
Terry Yegbe
38
Sadibou Sane
2
Maxime Colin
1
Jonathan Fischer
Metz
Metz
4-2-3-1
Thay người
64’
Lucas Hoegsberg
Abdoul Ouattara
71’
Jessy Deminguet
Alpha Toure
80’
Martial Godo
Felix Lemarechal
72’
Fode Ballo-Toure
Giorgi Abuashvili
80’
Julio Enciso
Samuel Amo-Ameyaw
81’
Ibou Sane
Joel Asoro
90’
Diego Moreira
Kendry Páez
90’
Jean-Philippe Gbamin
Benjamin Stambouli
90’
Malick Mbaye
Morgan Bokele
Cầu thủ dự bị
Karl-Johan Johnsson
Ousmane Ba
Abakar Sylla
Urie-Michel Mboula
Kendry Páez
Cleo Melieres
Felix Lemarechal
Alpha Toure
Rafael Luís
Benjamin Stambouli
Gessime Yassine
Believe Munongo
Samuel Amo-Ameyaw
Giorgi Abuashvili
Sebastian Nanasi
Morgan Bokele
Abdoul Ouattara
Joel Asoro
Tình hình lực lượng

Mamadou Sarr

Không xác định

Pape Sy

Không xác định

Saidou Sow

Chấn thương đầu gối

Koffi Kouao

Kỷ luật

Andrew Omobamidele

Chấn thương bắp chân

Boubacar Traore

Không xác định

Maxi Oyedele

Chấn thương cơ

Cheikh Sabaly

Không xác định

Mathis Amougou

Chấn thương mắt cá

Habib Diallo

Không xác định

Joseph Mangondo

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Gary ONeil

Laszlo Boloni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
21/12 - 2017
01/04 - 2018
11/08 - 2019
12/01 - 2020
13/12 - 2020
14/02 - 2021
18/09 - 2021
H1: 3-0
09/01 - 2022
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
13/05 - 2024
H1: 0-0
17/08 - 2025
H1: 0-0
18/01 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
26/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
11/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Europa Conference League
19/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
Ligue 1
07/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
25/01 - 2026
H1: 1-4
18/01 - 2026
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 2-1
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1914322645T T T T T
2LensLens1914141743T T T T B
3MarseilleMarseille1912252438B T B T T
4LyonLyon1911351236B T T T T
5LilleLille191027532T T B B B
6RennesRennes19874331B T T H B
7StrasbourgStrasbourg19937930B H H T T
8ToulouseToulouse19856829T T B T T
9LorientLorient19676-525T H H T T
10AS MonacoAS Monaco19739-524B B B B H
11AngersAngers19658-523T T B B H
12BrestBrest19649-722T B T B B
13NiceNice196310-1121B B H B T
14Paris FCParis FC19559-820H B B T H
15Le HavreLe Havre19487-820H B T H H
16NantesNantes193511-1614B B T B B
17AuxerreAuxerre193313-1512T B B B B
18MetzMetz193313-2412B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow