Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Diego Moreira (Kiến tạo: Julio Enciso) 12 | |
(Pen) Gauthier Hein 24 | |
Valentin Barco 25 | |
Lucas Hoegsberg 25 | |
Sadibou Sane 39 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Guela Doue) 43 | |
Giorgi Tsitaishvili 45+2' | |
Terry Yegbe 58 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Lucas Hoegsberg) 64 | |
Alpha Toure (Thay: Jessy Deminguet) 71 | |
Giorgi Abuashvili (Thay: Fode Ballo-Toure) 72 | |
Felix Lemarechal (Thay: Martial Godo) 80 | |
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Julio Enciso) 80 | |
Joel Asoro (Thay: Ibou Sane) 81 | |
Benjamin Stambouli (Thay: Jean-Philippe Gbamin) 90 | |
Morgan Bokele (Thay: Malick Mbaye) 90 | |
Kendry Paez (Thay: Diego Moreira) 90 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Metz


Diễn biến Strasbourg vs Metz
Quyền kiểm soát bóng: Strasbourg: 48%, Metz: 52%.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Samir El Mourabet của Strasbourg phạm lỗi với Morgan Bokele.
Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Strasbourg.
Diego Moreira rời sân để được thay thế bởi Kendry Paez trong một sự thay đổi chiến thuật.
Benjamin Stambouli của Metz sút bóng ra ngoài khung thành.
Samir El Mourabet của Strasbourg cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Gauthier Hein thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Valentin Barco giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ismael Doukoure của Strasbourg cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Malick Mbaye rời sân để được thay thế bởi Morgan Bokele trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jean-Philippe Gbamin rời sân để được thay thế bởi Benjamin Stambouli trong một sự thay đổi chiến thuật.
Cản trở khi Gauthier Hein chặn đường chạy của Ben Chilwell. Một quả đá phạt được trao.
Sadibou Sane của Metz cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Abdoul Ouattara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quyền kiểm soát bóng: Strasbourg: 48%, Metz: 52%.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Metz
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Lucas Hogsberg (24), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Julio Enciso (19), Martial Godo (20), Joaquin Panichelli (9)
Metz (4-2-3-1): Jonathan Fischer (1), Maxime Colin (2), Sadibou Sane (38), Terry Yegbe (15), Fodé Ballo-Touré (97), Jean-Philippe Gbamin (5), Jessy Deminguet (20), Malick Mbaye (11), Gauthier Hein (10), Georgiy Tsitaishvili (7), Ibou Sane (23)


| Thay người | |||
| 64’ | Lucas Hoegsberg Abdoul Ouattara | 71’ | Jessy Deminguet Alpha Toure |
| 80’ | Martial Godo Felix Lemarechal | 72’ | Fode Ballo-Toure Giorgi Abuashvili |
| 80’ | Julio Enciso Samuel Amo-Ameyaw | 81’ | Ibou Sane Joel Asoro |
| 90’ | Diego Moreira Kendry Páez | 90’ | Jean-Philippe Gbamin Benjamin Stambouli |
| 90’ | Malick Mbaye Morgan Bokele | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Karl-Johan Johnsson | Ousmane Ba | ||
Abakar Sylla | Urie-Michel Mboula | ||
Kendry Páez | Cleo Melieres | ||
Felix Lemarechal | Alpha Toure | ||
Rafael Luís | Benjamin Stambouli | ||
Gessime Yassine | Believe Munongo | ||
Samuel Amo-Ameyaw | Giorgi Abuashvili | ||
Sebastian Nanasi | Morgan Bokele | ||
Abdoul Ouattara | Joel Asoro | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mamadou Sarr Không xác định | Pape Sy Không xác định | ||
Saidou Sow Chấn thương đầu gối | Koffi Kouao Kỷ luật | ||
Andrew Omobamidele Chấn thương bắp chân | Boubacar Traore Không xác định | ||
Maxi Oyedele Chấn thương cơ | Cheikh Sabaly Không xác định | ||
Mathis Amougou Chấn thương mắt cá | Habib Diallo Không xác định | ||
Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Metz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
