Thứ Tư, 29/04/2026
A. Omobamidele
30
Andrew Omobamidele
30
Elye Wahi (Kiến tạo: Jonathan Clauss)
51
Mohamed-Ali Cho (Thay: Tom Louchet)
59
Mohamed-Ali Cho
60
Sebastian Nanasi (Thay: Emanuel Emegha)
64
Gessime Yassine (Thay: Ben Chilwell)
64
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Maxi Oyedele)
72
Ali Abdi (Thay: Morgan Sanson)
72
Diego Moreira
77
(Pen) Elye Wahi
82
Maxime Dupe
84
Charles Vanhoutte (Thay: Elye Wahi)
88
David Datro Fofana (Thay: Andrew Omobamidele)
88
Hicham Boudaoui
90+4'

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Nice

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Nice
Nice
66 Kiểm soát bóng 34
2 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 1
2 Phạt góc 9
2 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Strasbourg vs Nice

Tất cả (21)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Hicham Boudaoui.

Thẻ vàng cho Hicham Boudaoui.

88'

Andrew Omobamidele rời sân và được thay thế bởi David Datro Fofana.

88'

Elye Wahi rời sân và được thay thế bởi Charles Vanhoutte.

84' Thẻ vàng cho Maxime Dupe.

Thẻ vàng cho Maxime Dupe.

82' V À A A O O O - Elye Wahi từ Nice thực hiện thành công cú sút phạt đền!

V À A A O O O - Elye Wahi từ Nice thực hiện thành công cú sút phạt đền!

77' Thẻ vàng cho Diego Moreira.

Thẻ vàng cho Diego Moreira.

72'

Morgan Sanson rời sân và được thay thế bởi Ali Abdi.

72'

Maxi Oyedele rời sân và anh được thay thế bởi Samuel Amo-Ameyaw.

64'

Ben Chilwell rời sân và được thay thế bởi Gessime Yassine.

64'

Emanuel Emegha rời sân và được thay thế bởi Sebastian Nanasi.

60' Thẻ vàng cho Mohamed-Ali Cho.

Thẻ vàng cho Mohamed-Ali Cho.

60' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

59'

Tom Louchet rời sân và được thay thế bởi Mohamed-Ali Cho.

51'

Jonathan Clauss đã kiến tạo cho bàn thắng này.

51' V À A A O O O - Elye Wahi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elye Wahi đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

30' Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Stade de la Meinau, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Nice

Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Abdoul Ouattara (42), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Maxi Oyedele (8), Diego Moreira (7), Julio Enciso (19), Martial Godo (20), Emanuel Emegha (10)

Nice (3-4-2-1): Maxime Dupe (31), Antoine Mendy (33), Abdulay Juma Bah (28), Kojo Peprah Oppong (37), Jonathan Clauss (92), Hichem Boudaoui (6), Salis Abdul Samed (99), Melvin Bard (26), Tom Louchet (20), Morgan Sanson (8), Elye Wahi (11)

Strasbourg
Strasbourg
4-2-3-1
39
Mike Penders
42
Abdoul Ouattara
2
Andrew Omobamidele
6
Ismael Doukoure
3
Ben Chilwell
29
Samir El Mourabet
8
Maxi Oyedele
7
Diego Moreira
19
Julio Enciso
20
Martial Godo
10
Emanuel Emegha
11
Elye Wahi
8
Morgan Sanson
20
Tom Louchet
26
Melvin Bard
99
Salis Abdul Samed
6
Hichem Boudaoui
92
Jonathan Clauss
37
Kojo Peprah Oppong
28
Abdulay Juma Bah
33
Antoine Mendy
31
Maxime Dupe
Nice
Nice
3-4-2-1
Thay người
64’
Ben Chilwell
Gessime Yassine
59’
Tom Louchet
Mohamed-Ali Cho
64’
Emanuel Emegha
Sebastian Nanasi
72’
Morgan Sanson
Ali Abdi
72’
Maxi Oyedele
Samuel Amo-Ameyaw
88’
Elye Wahi
Charles Vanhoutte
88’
Andrew Omobamidele
David Datro Fofana
Cầu thủ dự bị
Karl-Johan Johnsson
Yehvann Diouf
Lucas Hogsberg
Ali Abdi
Samuel Amo-Ameyaw
Kail Boudache
Gessime Yassine
Mohamed-Ali Cho
Rafael Luis
Djibril Coulibaly
Sebastian Nanasi
Sofiane Diop
David Datro Fofana
Kevin Carlos
Junior Mwanga
Tanguy Ndombele
Idrissa Sabaly
Charles Vanhoutte
Huấn luyện viên

Gary ONeil

Claude Puel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
22/10 - 2017
29/04 - 2018
23/12 - 2018
03/03 - 2019
27/10 - 2019
30/08 - 2020
17/05 - 2021
H1: 0-1
05/12 - 2021
H1: 0-1
26/02 - 2022
H1: 0-0
14/08 - 2022
H1: 1-0
13/05 - 2023
H1: 1-0
03/09 - 2023
H1: 1-0
28/04 - 2024
H1: 1-1
25/11 - 2024
H1: 0-1
13/04 - 2025
H1: 0-1
04/01 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
H1: 3-0
Cúp quốc gia Pháp
23/04 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
23/04 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
19/04 - 2026
Europa Conference League
17/04 - 2026
10/04 - 2026
Ligue 1
04/04 - 2026
H1: 3-0
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
Ligue 1
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Nice

Ligue 1
27/04 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
23/04 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
H1: 3-0
22/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 0-0
08/03 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Ligue 1
01/03 - 2026
H1: 1-0
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow