Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
G. Grobelnik 24 | |
Lars-Christopher Vilsvik (Thay: Ole Kristian Enersen) 46 | |
Cameron Crestani 52 | |
Simen Heggdal Beck 55 | |
Markus Edner Waehler (Thay: Gal Grobelnik) 57 | |
Anders Johannessen Nord (Thay: Simen Heggdal Beck) 68 | |
Kodjo Somesi (Thay: Cameron Crestani) 68 | |
Marcus Mehnert (Thay: Kreshnik Krasniqi) 70 | |
Julian Mikalsen Kristengard (Kiến tạo: Anders Johannessen Nord) 73 | |
Gustav Wikheim (Thay: Fredrik Ardraa) 79 | |
Erik Ingebrethsen (Thay: Elias Hoff Melkersen) 79 | |
Maximilian Balatoni 89 | |
Even Rogne (Thay: Matias Belli Moldskred) 89 | |
Even Rogne 90+1' |
Thống kê trận đấu Stroemmen vs Stroemsgodset


Diễn biến Stroemmen vs Stroemsgodset
Thẻ vàng cho Even Rogne.
Matias Belli Moldskred rời sân và được thay thế bởi Even Rogne.
Thẻ vàng cho Maximilian Balatoni.
Elias Hoff Melkersen rời sân và được thay thế bởi Erik Ingebrethsen.
Fredrik Ardraa rời sân và được thay thế bởi Gustav Wikheim.
Anders Johannessen Nord kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Mikalsen Kristengard ghi bàn!
Kreshnik Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Marcus Mehnert.
Cameron Crestani rời sân và được thay thế bởi Kodjo Somesi.
Simen Heggdal Beck rời sân và được thay thế bởi Anders Johannessen Nord.
Gal Grobelnik rời sân và được thay thế bởi Markus Edner Waehler.
Thẻ vàng cho Simen Heggdal Beck.
Thẻ vàng cho Cameron Crestani.
Ole Kristian Enersen rời sân và được thay thế bởi Lars-Christopher Vilsvik.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Gal Grobelnik.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stroemmen vs Stroemsgodset
Stroemmen (3-5-2): Knut Andre Skjaerstein (12), Thomas Lillo (98), Maximilian Balatoni (4), Pontus Lindgren (25), Simon Sharif (5), Matias Belli (26), Cameron Crestani (3), Simen Beck (6), Marcus Paulsen (24), Julian Kristengård (14), Gal Grobelnik (29)
Stroemsgodset (4-2-3-1): Mattias Lamhauge (1), Ole Enersen (14), Jesper Taaje (25), Gustav Valsvik (71), Victor Dedes (3), Kreshnik Krasniqi (8), Kent-Are Antonsen (22), Elias Hoff Melkersen (9), Herman Stengel (10), Frederick Ardraa (16), Sebastian Pingel (11)


| Thay người | |||
| 57’ | Gal Grobelnik Markus Edner Waehler | 46’ | Ole Kristian Enersen Lars Christopher Vilsvik |
| 68’ | Cameron Crestani Kodjo Somesi | 70’ | Kreshnik Krasniqi Marcus Mehnert |
| 79’ | Fredrik Ardraa Gustav Wikheim | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Solberg | Erik Frøland | ||
Mads Kristiansen | Sean Andresen | ||
Nikolai Eide Ohr | Andreas Heredia Randen | ||
Sindre Rindal | Marcus Mehnert | ||
Anders Nord | Simo Lampinen Skaug | ||
Even Rogne | Bent Sørmo | ||
Kodjo Somesi | Gustav Wikheim | ||
Mathias Svenningsen-Gronn | Lars Christopher Vilsvik | ||
Markus Edner Waehler | Aleksander van der Spa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stroemmen
Thành tích gần đây Stroemsgodset
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 20 | 2 | 6 | 34 | 62 | T H T B T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 42 | 60 | T T T T B | |
| 3 | 28 | 18 | 5 | 5 | 37 | 59 | T T B T B | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 32 | 55 | B H T T T | |
| 5 | 28 | 13 | 6 | 9 | 11 | 45 | T T T B B | |
| 6 | 28 | 12 | 4 | 12 | -1 | 40 | T B H B H | |
| 7 | 28 | 11 | 5 | 12 | 3 | 38 | T B H T T | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -7 | 38 | B B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 6 | 12 | -10 | 36 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 8 | 11 | -11 | 35 | B T H H H | |
| 11 | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 31 | B B B T B | |
| 12 | 28 | 8 | 6 | 14 | -14 | 30 | B B H T T | |
| 13 | 28 | 8 | 5 | 15 | -16 | 29 | H H B B T | |
| 14 | 28 | 8 | 5 | 15 | -18 | 29 | B T H B B | |
| 15 | 28 | 7 | 5 | 16 | -22 | 25 | B T B B T | |
| 16 | 28 | 6 | 2 | 20 | -43 | 20 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch