Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tuomas Pippola 18 | |
O. Enersen (Thay: L. Vilsvik) 30 | |
Ole Kristian Enersen (Thay: Lars-Christopher Vilsvik) 30 | |
Sander Aske Granheim 51 | |
Fabio Sturgeon 60 | |
Herman Stengel 60 | |
Vegard Haugerud Hagen (Thay: Fabio Sturgeon) 66 | |
Gustav Wikheim (Thay: Elias Hoff Melkersen) 66 | |
Kent-Are Antonsen (Thay: Fredrik Ardraa) 66 | |
Kreshnik Krasniqi 71 | |
Marcus Mehnert 75 | |
Andreas Heredia-Randen (Thay: Victor Dedes) 78 | |
Mats Spiten (Thay: Marcus Mehnert) 78 | |
Onni Helen (Thay: Even Hovland) 82 | |
Preben Asp (Thay: Sebastian Pedersen) 82 | |
Sebastian Pingel (Kiến tạo: Gustav Wikheim) 90+1' |
Thống kê trận đấu Stroemsgodset vs Sogndal


Diễn biến Stroemsgodset vs Sogndal
Gustav Wikheim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Pingel đã ghi bàn!
Sebastian Pedersen rời sân và được thay thế bởi Preben Asp.
Even Hovland rời sân và được thay thế bởi Onni Helen.
Marcus Mehnert rời sân và được thay thế bởi Mats Spiten.
Victor Dedes rời sân và được thay thế bởi Andreas Heredia-Randen.
V À A A O O O - Marcus Mehnert ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kreshnik Krasniqi.
Fredrik Ardraa rời sân và được thay thế bởi Kent-Are Antonsen.
Elias Hoff Melkersen rời sân và được thay thế bởi Gustav Wikheim.
Fabio Sturgeon rời sân và được thay thế bởi Vegard Haugerud Hagen.
V À A A A O O O Stroemsgodset ghi bàn.
V À A A O O O - Herman Stengel đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabio Sturgeon.
Thẻ vàng cho Sander Aske Granheim.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lars-Christopher Vilsvik rời sân và được thay thế bởi Ole Kristian Enersen.
Thẻ vàng cho Tuomas Pippola.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stroemsgodset vs Sogndal
Stroemsgodset (4-2-3-1): Mattias Lamhauge (1), Bent Sormo (5), Gustav Valsvik (71), Lars Christopher Vilsvik (26), Lars Christopher Vilsvik (26), Victor Dedes (3), Kreshnik Krasniqi (8), Herman Stengel (10), Marcus Mehnert (77), Frederick Ardraa (16), Elias Hoff Melkersen (9), Sebastian Pingel (11)
Sogndal (4-1-3-2): Lars Larsson Jendal (1), Mathias Oren (32), Sander Aske Granheim (5), Even Hovland (4), Atli Barkarson (23), Kasper Skaanes (10), Fabio Sturgeon (17), Tuomas Pippola (19), Lukass Vapne (16), Sebastian Pedersen (7), Oliver Hintsa (9)


| Thay người | |||
| 30’ | Lars-Christopher Vilsvik Ole Enersen | 66’ | Fabio Sturgeon Vegard Haugerud Hagen |
| 66’ | Fredrik Ardraa Kent-Are Antonsen | 82’ | Even Hovland Onni Helen |
| 66’ | Elias Hoff Melkersen Gustav Wikheim | 82’ | Sebastian Pedersen Preben Asp |
| 78’ | Victor Dedes Andreas Heredia Randen | ||
| 78’ | Marcus Mehnert Mats Spiten | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Simo Lampinen Skaug | Kacper Bieszczad | ||
Ole Enersen | Diogo Bras | ||
Andreas Heredia Randen | Martin Hoyland | ||
Kent-Are Antonsen | Onni Helen | ||
Tobias Bjornstad | Vegard Haugerud Hagen | ||
Samuel Silalahi | Preben Asp | ||
Gustav Wikheim | Emil Lunde Hillestad | ||
Mats Spiten | Marius Aroy | ||
Elias Horne | |||
Ole Enersen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stroemsgodset
Thành tích gần đây Sogndal
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 10 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B | |
| 11 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 13 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B | |
| 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | -1 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch