Thứ Hai, 26/10/2026
Oumar Diakite (Kiến tạo: Luca Weinhandl)
13
Angel Gomes
24
Oumar Diakite
33
H. Abdelli (Thay: A. Gomes)
45
Igor Paixão (Thay: N. Maupay)
45
B. Beganović (Thay: O. Diakité)
45
Luca Weinhandl
63
Pierre-Emile Hoejbjerg (Thay: Geoffrey Kondogbia)
65
CJ Egan-Riley (Thay: Nayef Aguerd)
65
Amine Gouiri
80
Timothy Weah (Thay: Kelyann Bezahaf)
83
Arjan Malic
84
Albert Vallci (Thay: Jacob Hodl)
87
Julian Halwachs (Thay: Valmir Matoshi)
90
Bamo Meite
90+1'

Thống kê trận đấu Sturm Graz vs Marseille

số liệu thống kê
Sturm Graz
Sturm Graz
Marseille
Marseille
28 Kiểm soát bóng 72
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 10
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
23 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 24
2 Chuyền dài 5
3 Cú sút bị chặn 3
11 Phát bóng 7

Diễn biến Sturm Graz vs Marseille

Tất cả (24)
90+4'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Bamo Meite.

Thẻ vàng cho Bamo Meite.

90'

Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Julian Halwachs.

87'

Jacob Hodl rời sân và được thay thế bởi Albert Vallci.

84' Thẻ vàng cho Arjan Malic.

Thẻ vàng cho Arjan Malic.

83'

Kelyann Bezahaf rời sân và được thay thế bởi Timothy Weah.

80' Thẻ vàng cho Amine Gouiri.

Thẻ vàng cho Amine Gouiri.

65'

Nayef Aguerd rời sân và được thay thế bởi CJ Egan-Riley.

65'

Nayef Aguerd rời sân và được thay thế bởi [player2].

65'

Geoffrey Kondogbia rời sân và được thay thế bởi Pierre-Emile Hoejbjerg.

63' Thẻ vàng cho Luca Weinhandl.

Thẻ vàng cho Luca Weinhandl.

46'

Oumar Diakite rời sân và được thay thế bởi Belmin Beganovic.

46'

Neal Maupay rời sân và được thay thế bởi Igor Paixao.

46'

Angel Gomes rời sân và được thay thế bởi Himad Abdelli.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Oumar Diakite.

Thẻ vàng cho Oumar Diakite.

24' Thẻ vàng cho Angel Gomes.

Thẻ vàng cho Angel Gomes.

13'

Luca Weinhandl đã kiến tạo cho bàn thắng.

13' V À A A O O O - Oumar Diakite đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oumar Diakite đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sturm Graz vs Marseille

Sturm Graz (3-4-1-2): Ammar Helac (22), Arjan Malić (23), Joshua Quarshie (2), Paul-Friedrich Koller (30), Luís Balbo (27), Jon Gorenc Stanković (4), Luca Weinhandl (39), Jacob Peter Hodl (43), Valmir Matoshi (78), Simon Seidl (19), Oumar Diakite (14)

Marseille (4-3-3): Jeffrey De Lange (12), Kelyann Bezahaf (74), Bamo Meite (18), Nayef Aguerd (21), Ulisses Garcia (25), Nouhoum Kamissoko (42), Geoffrey Kondogbia (19), Angel Gomes (7), Keyliane Abdallah (48), Amine Gouiri (9), Neal Maupay (11)

Sturm Graz
Sturm Graz
3-4-1-2
22
Ammar Helac
23
Arjan Malić
2
Joshua Quarshie
30
Paul-Friedrich Koller
27
Luís Balbo
4
Jon Gorenc Stanković
39
Luca Weinhandl
43
Jacob Peter Hodl
78
Valmir Matoshi
19
Simon Seidl
14
Oumar Diakite
11
Neal Maupay
9
Amine Gouiri
48
Keyliane Abdallah
7
Angel Gomes
19
Geoffrey Kondogbia
42
Nouhoum Kamissoko
25
Ulisses Garcia
21
Nayef Aguerd
18
Bamo Meite
74
Kelyann Bezahaf
12
Jeffrey De Lange
Marseille
Marseille
4-3-3
Thay người
46’
Oumar Diakite
Belmin Beganovic
46’
Angel Gomes
Himad Abdelli
87’
Jacob Hodl
Albert Vallci
46’
Neal Maupay
Igor Paixão
65’
Nayef Aguerd
CJ Egan-Riley
65’
Geoffrey Kondogbia
Pierre-Emile Højbjerg
83’
Kelyann Bezahaf
Timothy Weah
Cầu thủ dự bị
Christoph Wiener-Pucher
Jelle Van Neck
Elias Lorenz
Ibrahim Gomis
Albert Vallci
CJ Egan-Riley
Petar Petrović
Emerson
Mate Grgic
Tochukwu Nnadi
Julian Halwachs
Himad Abdelli
Axel Kayombo
Timothy Weah
Belmin Beganovic
Pierre-Emile Højbjerg
Amine Harit
Igor Paixão
Tadjidine Mmadi
Antoine Valero
Tình hình lực lượng

Daniil Khudyakov

Không xác định

Derek Cornelius

Chấn thương hông

Emran Soglo

Chấn thương cơ

Alexi Koum

Không xác định

Gizo Mamageishvili

Chấn thương bàn chân

Filip Rozga

Chấn thương gân kheo

Otar Kiteishvili

Chấn thương bắp chân

Seedy Jatta

Chấn thương vai

Leon Grgic

Chấn thương dây chằng chéo

Nelson Weiper

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
22/10 - 2026

Thành tích gần đây Sturm Graz

VĐQG Áo
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
VĐQG Áo
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
VĐQG Áo
11/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Áo
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
VĐQG Áo
13/09 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Áo
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Marseille

Ligue 1
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
Ligue 1
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
Ligue 1
12/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
Ligue 1
12/09 - 2026
07/09 - 2026
31/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow