Thứ Hai, 26/10/2026
Adrien Thomasson
1
A. Thomasson (VAR check)
8
P. Koller (VAR check)
34
A. Malić (Thay: A. Vallci)
45
L. Balbo
51
Luis Balbo
51
Filip Rozga (Thay: Gizo Mamageishvili)
61
Fabio Ingolitsch
61
Oumar Diakite (Thay: Belmin Beganovic)
61
Arnaud Nordin (Thay: Mousa Tamari)
72
Valentin Rongier (Thay: Sebastian Szymanski)
72
Eliezer Mayenda (Thay: Ludovic Blas)
80
Abdelhamid Ait Boudlal (Thay: Bryan Reynolds)
80
Simon Seidl (Thay: Luis Balbo)
81
Jon Gorenc-Stankovic (Thay: Valmir Matoshi)
81
Boulaye Dia (Thay: Esteban Lepaul)
86
Jon Gorenc-Stankovic
90+7'

Thống kê trận đấu Sturm Graz vs Rennes

số liệu thống kê
Sturm Graz
Sturm Graz
Rennes
Rennes
38 Kiểm soát bóng 62
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 11
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 35
1 Chuyền dài 7
3 Cú sút bị chặn 7
14 Phát bóng 7

Diễn biến Sturm Graz vs Rennes

Tất cả (20)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

90' Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

86'

Esteban Lepaul rời sân và được thay thế bởi Boulaye Dia.

81'

Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Jon Gorenc-Stankovic.

81'

Luis Balbo rời sân và được thay thế bởi Simon Seidl.

80'

Bryan Reynolds rời sân và được thay thế bởi Abdelhamid Ait Boudlal.

80'

Ludovic Blas rời sân và được thay thế bởi Eliezer Mayenda.

72'

Sebastian Szymanski rời sân và được thay thế bởi Valentin Rongier.

72'

Mousa Tamari rời sân và được thay thế bởi Arnaud Nordin.

61' Thẻ vàng cho Fabio Ingolitsch.

Thẻ vàng cho Fabio Ingolitsch.

61'

Belmin Beganovic rời sân và được thay thế bởi Oumar Diakite.

61'

Gizo Mamageishvili rời sân và được thay thế bởi Filip Rozga.

51' Thẻ vàng cho Luis Balbo.

Thẻ vàng cho Luis Balbo.

46'

Albert Vallci rời sân và Arjan Malic vào thay thế.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

1'

V À A A O O O - Adrien Thomasson đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Sân vận động Graz-Liebenau, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Sturm Graz vs Rennes

Sturm Graz (4-2-3-1): Daniil Khudyakov (53), Albert Vallci (5), Joshua Quarshie (2), Paul-Friedrich Koller (30), Luís Balbo (27), Luca Weinhandl (39), Valmir Matoshi (78), Jürgen Heil (28), Gizo Mamageishvili (15), Jacob Peter Hodl (43), Belmin Beganovic (26)

Rennes (4-3-3): Brice Samba (30), Bryan Reynolds (14), Charlie Cresswell (4), Anthony Rouault (24), Mahamadou Nagida (18), Sebastian Szymański (17), Mahdi Camara (45), Adrien Thomasson (28), Ludovic Blas (10), Esteban Lepaul (9), Mousa Tamari (11)

Sturm Graz
Sturm Graz
4-2-3-1
53
Daniil Khudyakov
5
Albert Vallci
2
Joshua Quarshie
30
Paul-Friedrich Koller
27
Luís Balbo
39
Luca Weinhandl
78
Valmir Matoshi
28
Jürgen Heil
15
Gizo Mamageishvili
43
Jacob Peter Hodl
26
Belmin Beganovic
11
Mousa Tamari
9
Esteban Lepaul
10
Ludovic Blas
28
Adrien Thomasson
45
Mahdi Camara
17
Sebastian Szymański
18
Mahamadou Nagida
24
Anthony Rouault
4
Charlie Cresswell
14
Bryan Reynolds
30
Brice Samba
Rennes
Rennes
4-3-3
Thay người
46’
Albert Vallci
Arjan Malić
72’
Mousa Tamari
Arnaud Nordin
61’
Gizo Mamageishvili
Filip Rozga
72’
Sebastian Szymanski
Valentin Rongier
61’
Belmin Beganovic
Oumar Diakite
80’
Bryan Reynolds
Abdelhamid Ait Boudlal
81’
Valmir Matoshi
Jon Gorenc Stanković
80’
Ludovic Blas
Eliezer Mayenda
86’
Esteban Lepaul
Boulaye Dia
Cầu thủ dự bị
Leon Grgic
Nicolas Lemaitre
Ammar Helac
Kilian Belazzoug
Elias Lorenz
Gonçalo Oliveira
Petar Petrovic
Quentin Merlin
Arjan Malić
Alidu Seidu
Jon Gorenc Stanković
Abdelhamid Ait Boudlal
Filip Rozga
Eliezer Mayenda
Simon Seidl
Boulaye Dia
Julian Halwachs
Henrick Do Marcolino
Oumar Diakite
Arnaud Nordin
Jonas Peinhart
Issa Soumare
Valentin Rongier
Tình hình lực lượng

Emran Soglo

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
17/09 - 2026

Thành tích gần đây Sturm Graz

VĐQG Áo
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
VĐQG Áo
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
VĐQG Áo
11/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Áo
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
VĐQG Áo
13/09 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Áo
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
H1: 1-2
Ligue 1
18/10 - 2026
H1: 2-1
Europa League
16/10 - 2026
Ligue 1
11/10 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
03/10 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
20/09 - 2026
H1: 2-0
Europa League
17/09 - 2026
Ligue 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow