Số lượng khán giả hôm nay là 58000.
Maximilian Mittelstaedt 17 | |
Jamie Leweling 36 | |
Ademola Lookman (Thay: Jonathan David) 46 | |
Julian Alvarez (Kiến tạo: Ademola Lookman) 47 | |
Lorenz Assignon (Thay: Josha Vagnoman) 52 | |
Morten Hjulmand 64 | |
Johnny Cardoso (Thay: Alejandro Baena) 69 | |
Ermedin Demirovic (Thay: Jamie Leweling) 72 | |
Obed Vargas (Thay: Julian Alvarez) 78 | |
Robin Le Normand (Thay: Pablo Barrios) 78 | |
Diego Simeone 85 | |
Alexander Soerloth (Thay: Giuliano Simeone) 87 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Deniz Undav) 87 | |
Leo Sauer (Thay: Chris Fuehrich) 87 |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Atletico


Diễn biến Stuttgart vs Atletico
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 54%, Atletico Madrid: 46%.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Cơ hội đến với Dzenan Pejcinovic từ VfB Stuttgart nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Maximilian Mittelstaedt từ VfB Stuttgart thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Pha vào bóng nguy hiểm của Alexander Soerloth từ Atletico Madrid. Jeff Chabot là người nhận hậu quả từ pha đó.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Angelo Stiller của VfB Stuttgart đã đi hơi xa khi kéo ngã Alexander Soerloth.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alexander Soerloth thắng trong pha không chiến với Jeff Chabot.
David Hancko thắng trong pha không chiến với Dzenan Pejcinovic.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 52%, Atletico Madrid: 48%.
Nỗ lực tốt của Grischa Proemel khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Ermedin Demirovic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Quả tạt của Bilal El Khannouss từ VfB Stuttgart đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Quả tạt của Lorenz Assignon từ VfB Stuttgart đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
VfB Stuttgart thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Atletico Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Atletico
Stuttgart (4-2-3-1): Dennis Seimen (41), Josha Vagnoman (4), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Grischa Prömel (21), Angelo Stiller (6), Jamie Leweling (18), Bilal El Khannous (11), Chris Führich (10), Deniz Undav (26)
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Álex Grimaldo (22), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Morten Hjulmand (23), Álex Baena (10), Jonathan David (15), Julián Álvarez (19)


| Thay người | |||
| 52’ | Josha Vagnoman Lorenz Assignon | 46’ | Jonathan David Ademola Lookman |
| 72’ | Jamie Leweling Ermedin Demirović | 69’ | Alejandro Baena Johnny Cardoso |
| 87’ | Deniz Undav Dzenan Pejcinovic | 78’ | Pablo Barrios Robin Le Normand |
| 87’ | Chris Fuehrich Leo Sauer | 78’ | Julian Alvarez Obed Vargas |
| 87’ | Giuliano Simeone Alexander Sørloth | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ameen Al-Dakhil | Lee Kang-in | ||
Nikolas Nartey | Juan Musso | ||
Fabian Bredlow | Robin Le Normand | ||
Marius Funk | Jorge Domínguez | ||
Luca Jaquez | Dani Martinez | ||
Lorenz Assignon | Obed Vargas | ||
Finn Jeltsch | Rodrigo Mendoza | ||
Atakan Karazor | Jorge Castillo | ||
Ermedin Demirović | Alexander Sørloth | ||
Dzenan Pejcinovic | Ademola Lookman | ||
Leo Sauer | Arnau Ortiz | ||
Johnny Cardoso | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Dan Zagadou Chấn thương gân kheo | Cristian Romero Chấn thương cơ | ||
Jarzinho Malanga Không xác định | Koke Chấn thương gân kheo | ||
Justin Diehl Chấn thương cơ | |||
Tiago Tomas Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 13 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 14 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 20 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 21 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 29 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 30 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 31 | 3 | 0 | 2 | 1 | -6 | 2 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -12 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
