Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Jens Stage (Kiến tạo: Yukinari Sugawara) 18 | |
Ramon Hendriks (Thay: Dan-Axel Zagadou) 46 | |
Ermedin Demirovic (Thay: Tiago Tomas) 57 | |
Chris Fuehrich (Thay: Lorenz Assignon) 57 | |
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Bilal El Khannouss) 61 | |
Maximilian Woeber (Thay: Niklas Stark) 65 | |
Justin Njinmah (Thay: Jovan Milosevic) 65 | |
Mio Backhaus 78 | |
Badredine Bouanani (Thay: Jamie Leweling) 78 | |
Samuel Mbangula (Thay: Jens Stage) 83 | |
Nikolas Nartey (Thay: Chema Andres) 90 | |
Salim Musah (Thay: Romano Schmid) 90 |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Bremen


Diễn biến Stuttgart vs Bremen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 68%, Werder Bremen: 32%.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Romano Schmid rời sân để được thay thế bởi Salim Musah trong một sự thay đổi chiến thuật.
Romano Schmid rời sân để nhường chỗ cho Salim Musah trong một sự thay đổi chiến thuật.
Amos Pieper từ Werder Bremen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
VfB Stuttgart bắt đầu một pha phản công.
Werder Bremen bắt đầu một pha phản công.
Cú sút của Nikolas Nartey bị chặn lại.
VfB Stuttgart thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Olivier Deman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexander Nuebel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Luca Jaquez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Werder Bremen bắt đầu một pha phản công.
Mio Backhaus từ Werder Bremen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Maximilian Woeber từ Werder Bremen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Bremen
Stuttgart (3-4-3): Alexander Nübel (33), Luca Jaquez (14), Dan Zagadou (23), Maximilian Mittelstädt (7), Lorenz Assignon (22), Chema Andres (30), Angelo Stiller (6), Jamie Leweling (18), Tiago Tomas (8), Deniz Undav (26), Bilal El Khannous (11)
Bremen (3-4-2-1): Mio Backhaus (30), Amos Pieper (5), Niklas Stark (4), Karim Coulibaly (31), Yukinari Sugawara (3), Cameron Puertas Castro (18), Senne Lynen (14), Olivier Deman (2), Jens Stage (6), Romano Schmid (20), Jovan Milosevic (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Dan-Axel Zagadou Ramon Hendriks | 65’ | Niklas Stark Maximilian Wöber |
| 57’ | Lorenz Assignon Chris Führich | 65’ | Jovan Milosevic Justin Njinmah |
| 57’ | Tiago Tomas Ermedin Demirović | 83’ | Jens Stage Samuel Mbangula |
| 78’ | Jamie Leweling Badredine Bouanani | 90’ | Romano Schmid Salim Musah |
| 90’ | Chema Andres Nikolas Nartey | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Bredlow | Markus Kolke | ||
Ramon Hendriks | Isaac Schmidt | ||
Josha Vagnoman | Mick Schmetgens | ||
Julian Chabot | Maximilian Wöber | ||
Chris Führich | Patrice Covic | ||
Atakan Karazor | Samuel Mbangula | ||
Nikolas Nartey | Justin Njinmah | ||
Ermedin Demirović | Salim Musah | ||
Badredine Bouanani | Victor Boniface | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Finn Jeltsch Không xác định | Karl Hein Không xác định | ||
Lazar Jovanovic Đau lưng | Felix Agu Chấn thương cơ | ||
Julian Malatini Chấn thương mắt cá | |||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Leonardo Bittencourt Kỷ luật | |||
Wesley Adeh Chấn thương mắt cá | |||
Marco Grüll Kỷ luật | |||
Keke Topp Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 81 | 82 | T T T T T | |
| 2 | 31 | 20 | 7 | 4 | 34 | 67 | T T B B T | |
| 3 | 31 | 19 | 5 | 7 | 24 | 62 | T T T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 20 | 57 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B B H T T | |
| 6 | 31 | 16 | 7 | 8 | 20 | 55 | H T T B T | |
| 7 | 31 | 11 | 10 | 10 | -2 | 43 | B H T B H | |
| 8 | 31 | 12 | 7 | 12 | -8 | 43 | T B T T B | |
| 9 | 31 | 10 | 7 | 14 | -16 | 37 | B H H T H | |
| 10 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 31 | 7 | 11 | 13 | -14 | 32 | H H B H H | |
| 12 | 31 | 8 | 8 | 15 | -18 | 32 | T B B T H | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 10 | 14 | -8 | 31 | H H T H B | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B H B B B | |
| 16 | 31 | 6 | 8 | 17 | -27 | 26 | B H B H B | |
| 17 | 31 | 6 | 7 | 18 | -25 | 25 | B B B T H | |
| 18 | 31 | 5 | 7 | 19 | -31 | 22 | H H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
