Thứ Bảy, 07/11/2026
Luke McCowan (Kiến tạo: Chukwubuike Adamu)
1
Colby Donovan
45
C. Führich (Thay: J. Leweling)
45
Chris Fuehrich (Thay: Jamie Leweling)
46
Tomas Cvancara (Thay: Chukwubuike Adamu)
56
Anthony Ralston (Thay: Colby Donovan)
56
Ermedin Demirovic (Thay: Tiago Tomas)
64
Angelo Stiller (Thay: Chema Andres)
64
Sebastian Tounekti (Thay: Luke McCowan)
68
Benjamin Nygren (Thay: Hyun-Jun Yang)
68
Ramon Hendriks (Thay: Luca Jaquez)
72
Deniz Undav (VAR check)
75
Kelechi Iheanacho (Thay: Reo Hatate)
78
Bilal El Khannouss (Thay: Badredine Bouanani)
85

Thống kê trận đấu Stuttgart vs Celtic

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
Celtic
Celtic
66 Kiểm soát bóng 34
8 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
13 Phạt góc 7
6 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
16 Ném biên 11
8 Chuyền dài 1
10 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 6

Diễn biến Stuttgart vs Celtic

Tất cả (358)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 58,500 người.

90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Celtic đã kịp thời giành được chiến thắng

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 66%, Celtic: 34%.

90+6'

Celtic đang kiểm soát bóng.

90+6'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Deniz Undav từ VfB Stuttgart đá ngã Benjamin Nygren.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Anthony Ralston của Celtic đá ngã Chris Fuehrich.

90+5'

Bilal El Khannouss từ VfB Stuttgart thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+5'

Thống kê kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 66%, Celtic: 34%.

90+5'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Chris Fuehrich từ VfB Stuttgart bị phạt việt vị.

90+3'

Benjamin Nygren từ Celtic cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+2'

Phát bóng lên cho Celtic.

90+2'

Cơ hội đến với Deniz Undav từ VfB Stuttgart nhưng cú đánh đầu đi chệch khung thành.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marcelo Saracchi từ Celtic đá ngã Bilal El Khannouss.

90+2'

VfB Stuttgart có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+2'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

90'

Nỗ lực tốt của Sebastian Tounekti khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90'

Celtic với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs Celtic

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Finn Jeltsch (29), Luca Jaquez (14), Maximilian Mittelstädt (7), Atakan Karazor (16), Chema Andres (30), Badredine Bouanani (27), Tiago Tomas (8), Jamie Leweling (18), Deniz Undav (26)

Celtic (4-2-3-1): Viljami Sinisalo (12), Colby Donovan (51), Dane Murray (47), Auston Trusty (6), Marcelo Saracchi (36), Reo Hatate (41), Callum McGregor (42), Yang Hyun-jun (13), Luke McCowan (14), Daizen Maeda (38), Junior Adamu (9)

Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
33
Alexander Nübel
4
Josha Vagnoman
29
Finn Jeltsch
14
Luca Jaquez
7
Maximilian Mittelstädt
16
Atakan Karazor
30
Chema Andres
27
Badredine Bouanani
8
Tiago Tomas
18
Jamie Leweling
26
Deniz Undav
9
Junior Adamu
38
Daizen Maeda
14
Luke McCowan
13
Yang Hyun-jun
42
Callum McGregor
41
Reo Hatate
36
Marcelo Saracchi
6
Auston Trusty
47
Dane Murray
51
Colby Donovan
12
Viljami Sinisalo
Celtic
Celtic
4-2-3-1
Thay người
46’
Jamie Leweling
Chris Führich
56’
Colby Donovan
Tony Ralston
64’
Chema Andres
Angelo Stiller
56’
Chukwubuike Adamu
Tomas Cvancara
64’
Tiago Tomas
Ermedin Demirović
68’
Hyun-Jun Yang
Benjamin Nygren
72’
Luca Jaquez
Ramon Hendriks
68’
Luke McCowan
Sebastian Tounekti
85’
Badredine Bouanani
Bilal El Khannous
78’
Reo Hatate
Kelechi Iheanacho
Cầu thủ dự bị
Angelo Stiller
Kasper Schmeichel
Fabian Bredlow
Liam Scales
Florian Hellstern
Tony Ralston
Ameen Al-Dakhil
Kieran Tierney
Ramon Hendriks
Paulo Bernardo
Lorenz Assignon
James Forrest
Chris Führich
Sean McArdle
Bilal El Khannous
Thomas Hatton
Nikolas Nartey
Benjamin Nygren
Mirza Catovic
Tomas Cvancara
Ermedin Demirović
Kelechi Iheanacho
Sebastian Tounekti
Tình hình lực lượng

Julian Chabot

Kỷ luật

Cameron Carter-Vickers

Chấn thương gân Achilles

Dan Zagadou

Chấn thương cơ

Alistair Johnston

Chấn thương gân kheo

Noah Darvich

Chấn thương cơ

Arne Engels

Chấn thương đùi

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Callum Osmand

Chấn thương gân kheo

Jota

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
20/02 - 2026
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

Champions League
04/11 - 2026
Bundesliga
31/10 - 2026
DFB Cup
29/10 - 2026
Bundesliga
24/10 - 2026
Champions League
21/10 - 2026
Bundesliga
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
Bundesliga
10/10 - 2026
Giao hữu
01/10 - 2026
Bundesliga
19/09 - 2026

Thành tích gần đây Celtic

Europa League
06/11 - 2026
VĐQG Scotland
01/11 - 2026
H1: 2-0
29/10 - 2026
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
VĐQG Scotland
18/10 - 2026
H1: 5-1
Europa League
16/10 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Scotland
11/10 - 2026
20/09 - 2026
H1: 0-1
Europa League
18/09 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica44001012
2BournemouthBournemouth4400912
3FerencvarosFerencvaros4400812
4Union St.GilloiseUnion St.Gilloise4310810
5JuventusJuventus4310710
6OlympiacosOlympiacos4310310
7LeverkusenLeverkusen430179
8BeşiktaşBeşiktaş421137
9Dinamo ZagrebDinamo Zagreb421117
10Levski SofiaLevski Sofia421117
11SunderlandSunderland421107
12NEC NijmegenNEC Nijmegen4211-17
13LyonLyon4211-17
14AZ AlkmaarAZ Alkmaar420236
15AnderlechtAnderlecht420236
16OFI CreteOFI Crete420216
17RennesRennes413016
18Omonia NicosiaOmonia Nicosia4202-16
19TorreenseTorreense4202-26
20SociedadSociedad412155
21Crystal PalaceCrystal Palace412135
22Sparta PragueSparta Prague411204
23HoffenheimHoffenheim411204
24Sturm GrazSturm Graz4112-34
25NK CeljeNK Celje4112-44
26FC SalzburgFC Salzburg4112-54
27Celta VigoCelta Vigo4103-23
28AC MilanAC Milan4103-33
29Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok4103-33
30Viktoria PlzenViktoria Plzen4103-43
31MarseilleMarseille4103-43
32CelticCeltic4103-53
33Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva4013-71
34LillestroemLillestroem4013-81
35Lech PoznanLech Poznan4013-101
36Ararat ArmeniaArarat Armenia4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow